CTCP Que hàn điện Việt Đức · SX Thiết bị, máy móc
Biểu đồ giá QHD
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- +9,80%
- 3 tháng
- +9,80%
- 1 năm
- +79,21%
- 2 năm
- +107,72%
- 3 năm
- +92,28%
- 5 năm
- +110,90%
- Tất cả
- +544,31%
- Trần
- 59.100
- Sàn
- 48.500
- TC
- 53.800
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của QHD dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành SX Thiết bị, máy móc
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- −0,7 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | −0,7 tỷ | −12 nghìn cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | −0,7 tỷ | −12 nghìn cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −0,7 tỷ | −12 nghìn cp |
| 2025 | 0 tỷ | 0 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 7 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 09/12 | 0 tỷ | −100 cp |
| 05/12 | 0 tỷ | −34 cp |
| 22/06 | 0 tỷ | −5 cp |
| 22/11 | 0 tỷ | −96 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −22 cp |
| 05/07 | 0 tỷ | −200 cp |
| 01/06 | 0 tỷ | −100 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T12/2025 | 0 tỷ | −134 cp |
| T06/2023 | 0 tỷ | −5 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −96 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −22 cp |
| T07/2022 | 0 tỷ | −200 cp |
| T06/2022 | 0 tỷ | −100 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2025 | 0 tỷ | −134 cp |
| Q2/2023 | 0 tỷ | −5 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −96 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −222 cp |
| Q2/2022 | 0 tỷ | −100 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2025 | 0 tỷ | −134 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −5 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −418 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,0 | 14,2 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −9,3 | 0,0 | 0,0 | 9,8 | 13,7 | ||
| 2025 | −3,4 | 10,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −9,5 | 45,8 | 11,4 | 16,9 | 82,6 |
| 2024 | −9,6 | 4,6 | 9,8 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −9,5 | −0,3 | 0,0 | 0,0 | −6,3 |
| 2023 | −4,9 | −1,1 | 1,7 | 0,0 | 0,8 | −2,7 | −1,1 | 0,0 | 0,0 | 9,6 | 2,6 | −3,7 | 0,3 |
| 2022 | −9,9 | 22,0 | −17,8 | 0,0 | 22,7 | 5,7 | −11,4 | −6,7 | −1,6 | −5,5 | −8,8 | 11,0 | −8,8 |
| 2021 | −5,9 | −1,9 | 34,6 | 25,7 | −15,0 | −6,1 | −18,5 | 9,8 | 15,0 | 8,3 | 3,1 | 14,9 | 64,3 |
| 2020 | 11,8 | 0,5 | −5,1 | 5,3 | 5,0 | 4,7 | −9,1 | 5,5 | 16,1 | −8,9 | 10,8 | 21,4 | 68,5 |
| 2019 | −1,1 | −3,5 | 0,5 | −16,6 | 28,5 | −5,5 | −2,4 | −8,4 | −4,6 | 37,2 | −4,5 | 1,3 | 10,0 |
| 2018 | −6,1 | −17,6 | 5,1 | −13,0 | 0,0 | 6,4 | −11,3 | 5,9 | 2,9 | 3,5 | −1,3 | 29,0 | −4,1 |
| 2017 | −17,0 | −0,9 | 2,3 | −26,8 | 5,7 | −7,2 | −18,4 | 3,3 | 2,3 | −4,5 | −4,7 | 11,9 | −46,9 |
| TB | −4,6 | 2,6 | 3,1 | −2,5 | 4,8 | −0,5 | −8,1 | 0,9 | 1,1 | 9,5 | 0,9 | 11,4 | 17,7 |
| % năm tăng | 10% | 50% | 60% | 20% | 50% | 30% | 0% | 40% | 40% | 60% | 44% | 78% | 56% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về QHD. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về QHD
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về QHD
Chưa có ý tưởng nào về QHD. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ66.294.890.000 đKỳquý 3/2026
- 66,3 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng53.800 đ · 29/10/2026
- 357 tỷ
- CP lưu hành
- 6.629.489
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu4.972.117
- 75%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,12%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu69.000 đ
- 22/04/2010
Cổ đông lớn
- Ngô Văn Hùng12,6%835.336 CP
- Ngô Bá Việt4,29%284.645 CP
- Ngô Duy Đông4,09%270.925 CP
- Nguyễn Huy Tiến1,08%71.363 CP
- Hoàng Xuân Thành0,42%28.077 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Ngô Văn Hùng12,6%
- Ngô Bá Việt4,29%
- Ngô Duy Đông4,09%
- Nguyễn Huy Tiến1,08%
- Hoàng Xuân Thành0,42%
- Cổ đông khác77,52%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất và kinh doanh vật liệu hàn ( các loại que hàn điện, dây hàn..).
- Kinh doanh vật tư nguyên liệu để sản xuất vật liệu hàn.
- Kinh doanh các ngành nghề khác phù hợp với quy định của pháp luật.
- Xây dựng nhà để ở; xây dựng công trình điện; xây dựng công trình cấp thoát nước;Phá dỡ; Chuẩn bị mặt bằng;Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu,chủ sở hữu sử dụng,đất thuê.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 08/2025Tăng vốn điều lệ lên 66.29 tỷ đồng.
- 11/2016Tăng vốn điều lệ lên 55.24 tỷ đồng.
- 22/04/2010Cổ phiếu của Công ty được niêm yết và giao dịch trên Sàn HNX.
- 2010Tăng vốn điều lệ lên 42.5 tỷ đồng.
- 06/2009Tăng vốn điều lệ lên 27.4 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 10 mốc ↓
- 11/2008Tăng vốn điều lệ lên 21.4 tỷ đồng.
- Từ ngày 26/12/2006 Công ty chính thức hoạt động dưới hình thức CTCP.
- 12/2003Tăng vốn điều lệ lên 13.7 tỷ đồng.
- Tháng 03/1995 Công ty đổi tên thành Công ty Que hàn Việt Đức.
- Tiền thân là Nhà máy Que hàn được thành lập năm 1967 với hai dây chuyền sản xuất và toàn bộ trang thiết bị do CHDC Đức cung cấp.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 151
- LNST 11,2
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 216
- Nợ 59,2
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −3,7
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 444
- LNST 24,4
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 189
- Nợ 62,1
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 22,5
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng53.800 đ · phiên 29/10Đọc thêm →
- 9,5Ngành 12,9
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng53.800 đ · phiên 29/10Đọc thêm →
- 2,3Ngành 1,0
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 5.673 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 23.616 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 26,1%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 18,8%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 6,8%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy thấp.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 29/12/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 17% (1.700đ/CP) |
| 11/06/2025 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 13/12/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 28/12/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 26/12/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 29/12/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 05/01/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 30/12/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 27/12/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 28/12/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 27/12/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 23/06/2016 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:3 |
| 29/12/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 29/12/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 28/03/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 17% (1.700đ/CP) |
| 07/01/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 15/03/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 23/05/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 11/08/2010 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10000:1307 |
| 02/07/2009 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 200:43 |
| 20/11/2008 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:14 |