CTCP Tập đoàn Nagakawa · SX Thiết bị, máy móc
Biểu đồ giá NAG
- 1 ngày
- -1,45%
- 1 tuần
- -2,86%
- 1 tháng
- +6,25%
- 3 tháng
- -0,15%
- 1 năm
- -21,84%
- 2 năm
- -26,41%
- 3 năm
- -12,60%
- 5 năm
- +7,09%
- Tất cả
- -28,42%
- Trần
- 7.400
- Sàn
- 6.200
- TC
- 6.800
- Mở
- 6.800
- Cao
- 6.900
- Thấp
- 6.800
- KL
- 7.800
- GT
- 0,1 tỷ
Mô hình giá của NAG dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành SX Thiết bị, máy móc
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- −0,6 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | −1 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | −4 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | −1 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | −4 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | −500 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | −73 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | −5 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| Q4/2025 | +0,9 tỷ | +62 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −0,1 tỷ | −8 nghìn cp |
| 2025 | +0,9 tỷ | +62 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 9 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 21/11 | 0 tỷ | −10 cp |
| 30/08 | 0 tỷ | −2 cp |
| 15/08 | 0 tỷ | −75 cp |
| 27/02 | 0 tỷ | −142 cp |
| 17/11 | 0 tỷ | −17 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | −83 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −44 cp |
| 15/07 | 0 tỷ | −12 cp |
| 05/07 | 0 tỷ | −400 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2025 | 0 tỷ | −10 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −77 cp |
| T02/2023 | 0 tỷ | −142 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −17 cp |
| T10/2022 | 0 tỷ | −83 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −44 cp |
| T07/2022 | 0 tỷ | −412 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2025 | 0 tỷ | −10 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −77 cp |
| Q1/2023 | 0 tỷ | −142 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −100 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −456 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2025 | 0 tỷ | −10 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −219 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −556 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −11,0 | 12,3 | 1,3 | 6,0 | −7,9 | −9,9 | −4,1 | 4,2 | −7,2 | 9,4 | −2,9 | −12,3 | |
| 2025 | 5,6 | 14,8 | 6,9 | 0,0 | 7,8 | −4,1 | 8,2 | −7,6 | −5,3 | −9,4 | −28,7 | 0,0 | −18,0 |
| 2024 | −2,3 | 7,0 | 40,7 | −6,3 | −4,9 | 4,3 | −5,0 | −0,9 | −1,0 | 2,8 | 6,1 | −3,6 | 34,0 |
| 2023 | 13,3 | 0,6 | −6,7 | −4,8 | 11,3 | −7,9 | −21,3 | −12,5 | −1,1 | −10,3 | −4,2 | −5,4 | −42,5 |
| 2022 | 7,0 | −2,0 | 0,0 | 4,0 | 8,4 | −0,3 | −4,4 | −6,9 | −5,1 | −0,9 | −0,9 | 43,7 | 40,4 |
| 2021 | −6,2 | 17,2 | 40,0 | −10,3 | 5,7 | 0,0 | −6,8 | 4,3 | 33,2 | 15,5 | 29,0 | 6,7 | 200,3 |
| 2020 | 2,2 | −11,0 | −2,4 | 4,9 | 14,9 | 8,5 | −7,8 | 12,6 | −5,8 | −4,6 | −4,4 | 21,8 | 26,0 |
| 2019 | −5,8 | 4,1 | 3,9 | 0,0 | −5,7 | −2,0 | 0,0 | 0,0 | 2,9 | −2,0 | −4,5 | −2,1 | −11,2 |
| 2018 | −16,6 | 3,6 | 5,4 | 9,8 | 1,3 | −2,9 | −7,4 | −1,8 | −1,9 | −3,8 | 2,0 | 0,0 | −13,9 |
| 2017 | −5,9 | 8,3 | 8,1 | 3,5 | 2,1 | 6,7 | 37,6 | 5,1 | 8,7 | −19,2 | −4,0 | −2,9 | 47,3 |
| TB | −2,0 | 5,5 | 9,7 | 0,7 | 3,3 | −0,8 | −1,1 | −0,3 | 1,7 | −2,3 | −1,1 | 6,5 | 29,2 |
| % năm tăng | 40% | 80% | 70% | 50% | 70% | 30% | 20% | 40% | 30% | 30% | 33% | 33% | 56% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về NAG. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về NAG
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về NAG
Chưa có ý tưởng nào về NAG. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ556.432.510.000 đKỳquý 3/2026
- 556 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng6.800 đ · 06/11/2026
- 378 tỷ
- CP lưu hành
- 55.643.249
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu33.385.949
- 60%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,46%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu0 đ
- 22/09/2009
Cổ đông lớn
- Nguyễn Đức Khả26,57%14.786.963 CP
- Nguyễn Thị Huyền Thương14%7.787.689 CP
- La Mỹ Phượng1,44%803.031 CP
- Huy Thị Dung0,12%69.147 CP
- Trịnh Thị Phượng0,07%40.980 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Nguyễn Đức Khả26,57%
- Nguyễn Thị Huyền Thương14%
- La Mỹ Phượng1,44%
- Huy Thị Dung0,12%
- Trịnh Thị Phượng0,07%
- Cổ đông khác57,79%
Ngành nghề kinh doanh
Ngành hàng điện lạnh
- Điều hòa dân dụng; Điều hòa thương mại công suất lớn; Nhà thầu cơ điện lạnh.
Ngành hàng thiết bị nhà bếp cao cấp
- Bếp điện từ; Máy hút mùi; Máy rửa bát; D-Combine.
Ngành hàng gia dụng
- Gia dụng điện; Gia dụng không điện.
- Ngành hàng may mặc.
Ngành dịch vụ và công nghệ
- Gia công phần mềm; Gia công phần mềm nhúng; Gia công sản xuất bo mạch điện tử PCB; Gia công công nghệ trong viễn thông.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 09/2026Tăng vốn điều lệ lên 556.43 tỷ đồng.
- 06/2026Tăng vốn điều lệ lên 525.93 tỷ đồng.
- 09/2025Tăng vốn điều lệ lên 386.20 tỷ đồng.
- 04/2025Tăng vốn điều lệ lên 357.60 tỷ đồng.
- 12/2024Tăng vốn điều lệ lên 341.77 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 14 mốc ↓
- 11/2022Tăng vốn điều lệ lên 316.46 tỷ đồng.
- 08/2022Tăng vốn điều lệ lên 306.48 tỷ đồng.
- 12/2021Tăng vốn điều lệ lên 166.82 tỷ đồng.
- 12/2019Tăng vốn điều lệ lên 158.88 tỷ đồng.
- 08/2011Tăng vốn điều lệ lên 148.49 tỷ đồng.
- 02/2011Tăng vốn điều lệ lên 135 tỷ đồng.
- 22/09/2009Cổ phiếu của Công ty được niêm yết trên Sàn HNX.
- 21/03/2007Công ty đã chính thức cổ phần hóa thành CTCP Nagakawa Việt Nam với vốn điều lệ là 100 tỷ đồng.
- Tiền thân là Công ty liên doanh Nagakawa Việt Nam, được thành lập năm 2002 tại Tỉnh Vĩnh Phúc.
Công ty con & liên kết · 7Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 628
- LNST −1,4
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 2.445
- Nợ 1.795
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO —
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 3.329
- LNST 32,4
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 2.221
- Nợ 1.744
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −231
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng6.800 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 12,0Ngành 12,9
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng6.800 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,6Ngành 1,0
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 566 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 11.228 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 5,8%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 1,3%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 0,8%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 19/08/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 500:29 |
| 16/04/2026 | Quyền mua | Quyền mua 2:1 |
| 25/06/2025 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:2 |
| 14/11/2024 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:2 |
| 15/09/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 20/09/2022 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5000:163 |
| 21/09/2021 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 15/09/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 27/09/2019 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:7 |
| 20/08/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 13/07/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 15/08/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 21/06/2011 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 18/04/2011 | Quyền mua | Quyền mua 20:3 |
| 21/05/2010 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |