CTCP Tập đoàn Cơ khí Công nghệ cao Siba · SX Thiết bị, máy móc
Biểu đồ giá SBG
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- -1,02%
- 1 tháng
- +2,84%
- 3 tháng
- +23,40%
- 1 năm
- +30,87%
- 2 năm
- +73,24%
- 3 năm
- —
- 5 năm
- —
- Tất cả
- +51,20%
- Trần
- 15.650
- Sàn
- 13.650
- TC
- 14.650
- Mở
- 14.600
- Cao
- 14.600
- Thấp
- 14.500
- KL
- 54.700
- GT
- 0,8 tỷ
Mô hình giá của SBG dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành SX Thiết bị, máy móc
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −1,6 tỷ
- 20 phiên
- −3,3 tỷ
- 60 phiên
- +5,8 tỷ
- 1 năm
- +3,9 tỷ
Bán ròng 11 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | −0,4 tỷ | −27 nghìn cp |
| 05/11 | −0,3 tỷ | −20 nghìn cp |
| 04/11 | −0,3 tỷ | −21 nghìn cp |
| 03/11 | −0,2 tỷ | −17 nghìn cp |
| 02/11 | −0,3 tỷ | −23 nghìn cp |
| 30/10 | −0,9 tỷ | −61 nghìn cp |
| 29/10 | −0,4 tỷ | −29 nghìn cp |
| 28/10 | −0,4 tỷ | −27 nghìn cp |
| 27/10 | −0,3 tỷ | −21 nghìn cp |
| 26/10 | −0,3 tỷ | −23 nghìn cp |
| 23/10 | −0,4 tỷ | −25 nghìn cp |
| 22/10 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| 21/10 | +0,4 tỷ | +26 nghìn cp |
| 20/10 | 0 tỷ | +300 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| 16/10 | 0 tỷ | +400 cp |
| 15/10 | +0,2 tỷ | +12 nghìn cp |
| 14/10 | 0 tỷ | +3 nghìn cp |
| 13/10 | +0,2 tỷ | +15 nghìn cp |
| 12/10 | +0,1 tỷ | +9 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | −1,6 tỷ | −110 nghìn cp |
| T10/2026 | +1,8 tỷ | +135 nghìn cp |
| T09/2026 | +4,6 tỷ | +326 nghìn cp |
| T08/2026 | +1,3 tỷ | +98 nghìn cp |
| T07/2026 | −0,3 tỷ | −28 nghìn cp |
| T06/2026 | +0,7 tỷ | +34 nghìn cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | +4 nghìn cp |
| T04/2026 | −1,4 tỷ | −119 nghìn cp |
| T03/2026 | −0,9 tỷ | −74 nghìn cp |
| T02/2026 | −3,1 tỷ | −243 nghìn cp |
| T01/2026 | −6,8 tỷ | −479 nghìn cp |
| T12/2025 | +6,0 tỷ | +403 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +0,2 tỷ | +25 nghìn cp |
| Q3/2026 | +5,5 tỷ | +396 nghìn cp |
| Q2/2026 | −0,7 tỷ | −81 nghìn cp |
| Q1/2026 | −10,8 tỷ | −795 nghìn cp |
| Q4/2025 | +10,8 tỷ | +744 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −5,7 tỷ | −456 nghìn cp |
| 2025 | +10,8 tỷ | +744 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −11,6 | −3,7 | −9,4 | 2,6 | 6,7 | 12,0 | 0,4 | 18,9 | −1,4 | 5,0 | −1,0 | 15,6 | |
| 2025 | −0,5 | 18,5 | 4,2 | −0,8 | 5,9 | −5,2 | 0,0 | 2,4 | −3,5 | 7,7 | 9,7 | 2,4 | 46,2 |
| 2024 | −0,7 | 8,3 | −5,3 | 3,8 | −11,4 | −9,8 | 3,4 | 16,0 | 0,4 | 1,4 | −1,4 | 0,9 | 2,5 |
| 2023 | |||||||||||||
| TB | −4,3 | 7,7 | −3,5 | 1,9 | 0,4 | −1,0 | 1,3 | 12,4 | −1,5 | 4,7 | 4,1 | 1,7 | 24,3 |
| % năm tăng | 0% | 67% | 33% | 67% | 67% | 33% | 67% | 100% | 33% | 100% | 50% | 100% | 100% |
Bài viết mới
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về SBG. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về SBG
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về SBG
Chưa có ý tưởng nào về SBG. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ599.999.170.000 đKỳquý 3/2026
- 600 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng14.500 đ · 06/11/2026
- 897 tỷ
- CP lưu hành
- 61.841.417
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu24.736.566
- 40%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần50%Room còn lại48,14%
- 1,86%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu15.000 đ
- 01/12/2023
Cổ đông lớn
- Công ty Cổ phần Siba Holdings36,04%22.288.100 CP
- Nguyễn Văn Đức4,62%2.858.540 CP
- Phan Hồng Vân1,23%760.000 CP
- Nguyễn Văn Phú0,28%174.480 CP
- Trương Mạnh Linh0,21%129.360 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty Cổ phần Siba Holdings36,04%
- Nguyễn Văn Đức4,62%
- Phan Hồng Vân1,23%
- Nguyễn Văn Phú0,28%
- Trương Mạnh Linh0,21%
- Cổ đông khác57,62%
Ngành nghề kinh doanh
- Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại.
- Sản xuất máy móc chuyên dụng khác.
- Sản xuất cầu kiện kim loại.
- Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung.
- Lắp đặt hệ thống điện.
- Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 10/2026Tăng vốn điều lệ lên 618.41 tỷ đồng.
- 07/2026Tăng vốn điều lệ lên 599.99 tỷ đồng.
- 29/11/2024Tăng vốn điều lệ lên 499.99 tỷ đồng.
- 30/10/2024Tăng vốn điều lệ lên 385 tỷ đồng.
- 01/12/2023Ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu là 15,000 đ/CP.
Xem toàn bộ 9 mốc ↓
- 12/12/2022Tăng vốn điều lệ lên 250 tỷ đồng.
- 24/12/2021Tăng vốn điều lệ lên 150 tỷ đồng.
- 29/10/2020Đổi tên thành CTCP Tập đoàn Cơ khí Công nghệ cao Siba (Siba Group).
- 12/02/2015CTCP Tập đoàn Cơ khí Công nghệ cao Siba, tiền thân là CTCP Cơ khí môi trường Việt Nam được thành lập với vốn điều lệ 90 tỷ đồng.
Công ty con & liên kết · 2Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 241
- LNST 12,0
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.774
- Nợ 1.111
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 11,4
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 1.618
- LNST 38,3
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.552
- Nợ 934
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −11,2
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng14.500 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 13,7Ngành 12,9
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng14.500 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 1,3Ngành 1,0
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 1.055 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 10.996 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 10,1%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 4,0%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 6,5%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 25/06/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 02/10/2024 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 50:11 |
| 02/10/2024 | Quyền mua | Quyền mua 50:23 |
