CTCP Chế tạo Bơm Hải Dương · SX Thiết bị, máy móc
Biểu đồ giá CTB
- 1 ngày
- +1,88%
- 1 tuần
- +1,24%
- 1 tháng
- -1,21%
- 3 tháng
- +1,24%
- 1 năm
- -0,61%
- 2 năm
- +31,13%
- 3 năm
- +56,43%
- 5 năm
- +32,52%
- Tất cả
- +534,24%
- Trần
- 17.600
- Sàn
- 14.400
- TC
- 16.000
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của CTB dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành SX Thiết bị, máy móc
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- −0,2 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | −100 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | +100 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | −200 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | +600 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | −200 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| T05/2026 | −0,1 tỷ | −3 nghìn cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | +300 cp |
| T03/2026 | −0,1 tỷ | −8 nghìn cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | +100 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | −500 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | −50 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | −200 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| Q2/2026 | −0,1 tỷ | −4 nghìn cp |
| Q1/2026 | −0,1 tỷ | −8 nghìn cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | +850 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −0,2 tỷ | −14 nghìn cp |
| 2025 | 0 tỷ | +850 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 16/09 | 0 tỷ | −143 cp |
| 18/08 | 0 tỷ | +80 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T09/2022 | 0 tỷ | −143 cp |
| T08/2022 | 0 tỷ | +80 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q3/2022 | 0 tỷ | −63 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2022 | 0 tỷ | −63 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2,9 | −2,3 | −5,3 | 1,3 | 3,6 | 1,8 | 2,9 | 3,7 | −2,9 | −2,4 | 1,2 | 4,1 | |
| 2025 | 6,2 | 11,7 | 15,6 | 2,4 | 0,4 | −6,3 | 10,9 | 0,0 | 0,7 | 20,3 | −10,5 | −11,0 | 41,6 |
| 2024 | 11,3 | 11,7 | −0,5 | −3,9 | −0,9 | 3,2 | −7,9 | 18,4 | −6,2 | −6,3 | 1,6 | −3,1 | 14,7 |
| 2023 | 14,8 | 47,6 | −20,5 | 17,3 | −3,5 | −1,4 | −1,0 | 0,5 | 8,7 | −6,1 | 2,5 | −9,7 | 41,1 |
| 2022 | 0,3 | 0,0 | −5,7 | −0,4 | 0,0 | −0,9 | −11,1 | −3,9 | −1,5 | 5,1 | 2,0 | −32,5 | −43,0 |
| 2021 | 6,0 | −1,6 | 3,7 | −1,3 | 3,0 | 0,3 | −1,0 | −2,3 | 7,0 | 0,6 | −9,8 | −4,7 | −1,1 |
| 2020 | −5,2 | 11,8 | −7,7 | 0,9 | 7,9 | −0,3 | −1,2 | 3,0 | −11,6 | −7,9 | −0,3 | 0,3 | −11,9 |
| 2019 | 5,7 | −7,2 | 3,1 | 9,2 | 5,5 | 1,0 | −8,6 | 9,5 | 1,6 | −3,5 | 9,8 | 0,4 | 27,2 |
| 2018 | −5,8 | 4,9 | 4,5 | −8,8 | 12,6 | −3,4 | 1,4 | −6,4 | −3,1 | −1,2 | 7,8 | 5,6 | 5,8 |
| 2017 | −0,9 | 18,5 | 3,1 | 1,3 | 10,2 | 7,4 | 7,0 | −3,5 | 10,3 | 0,0 | −6,0 | 12,9 | 75,2 |
| TB | 3,6 | 9,5 | −1,0 | 1,8 | 3,9 | 0,1 | −0,9 | 1,9 | 0,3 | −0,1 | −0,3 | −4,6 | 16,6 |
| % năm tăng | 70% | 60% | 50% | 60% | 70% | 50% | 40% | 50% | 50% | 30% | 56% | 44% | 67% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về CTB. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về CTB
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về CTB
Chưa có ý tưởng nào về CTB. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ208.000.000.000 đKỳquý 3/2026
- 208 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng16.300 đ · 06/11/2026
- 339 tỷ
- CP lưu hành
- 20.800.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu13.520.000
- 65%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần50%Room còn lại49,63%
- 0,37%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu30.500 đ
- 10/10/2006
Cổ đông lớn
- Phạm Mạnh Hà4,86%1.011.000 CP
- Trần Kim Châu4,72%982.752 CP
- Nguyễn Tùng Lâm4,57%950.400 CP
- Nguyễn Thanh Tùng4,47%930.124 CP
- Nguyễn Trọng Tiếu3,33%693.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Phạm Mạnh Hà4,86%
- Trần Kim Châu4,72%
- Nguyễn Tùng Lâm4,57%
- Nguyễn Thanh Tùng4,47%
- Nguyễn Trọng Tiếu3,33%
- Cổ đông khác78,04%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác.
- Sản xuất quạt công nghiệp các loại;.
- Sản xuất tuốc bin nước.
- Đúc sắt thép;.
- Đúc kim loại đồng, gang, kẽm, thiếc, nhôm và các loại hợp kim;.
- Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện;.
- Sản xuất các cấu kiện kim loại..
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 01/2026Tăng vốn điều lệ lên 208 tỷ đồng.
- 11/2025Tăng vốn điều lệ lên 205.19 tỷ đồng.
- 2019Tăng vốn điều lệ lên 136.8 tỷ đồng.
- 12/2017Tăng vốn điều lệ lên 86 tỷ đồng.
- 05/2017Tăng vốn điều lệ lên 52.5 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 10 mốc ↓
- 02/2015Tăng vốn điều lệ lên 35 tỷ đồng.
- 02/2012Tăng vốn điều lệ lên 27.58 tỷ đồng.
- 10/10/2006Cổ phiếu của công ty chính thức được giao dịch trên sàn HNX với mã chứng khoán CTB.
- 04/2004CTCP Chế tạo bơm Hải Dương chính thức đi vào hoạt động với vốn điều lệ là 17.14 tỷ đồng.
- Tiền thân là Công ty Chế tạo bơm Hải Dương được thành lập ngày 01/08/1960 tại Hà Nội từ sự hợp nhất của hai tập đoàn cơ khí Tiền Giang và Hậu Giang với tên gọi ban đầu là Nhà máy Cơ khí Đống Đa.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 38,0
- LNST 0,1
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 745
- Nợ 431
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −113
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 584
- LNST 38,6
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 578
- Nợ 265
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 93,9
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng16.300 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 8,6Ngành 12,9
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng16.300 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 1,1Ngành 1,0
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 1.897 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 15.097 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 12,8%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 5,4%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 7,5%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 05/08/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 04/11/2025 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2:1 |
| 18/04/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 29/08/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 24/08/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 07/07/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 08/09/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 27/04/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 30/12/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 31/05/2019 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 31/05/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 19/12/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 16/04/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 05/02/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 25/04/2017 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2:1 |
| 01/12/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 29/03/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 25/01/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 16/03/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 17% (1.700đ/CP) |
| 08/12/2014 | Quyền mua | Quyền mua 1000:269 |
| 19/02/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 14/12/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 17% (1.700đ/CP) |
| 17/04/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 06/05/2011 | Quyền mua | Quyền mua 5:4 |
| 06/05/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 01/03/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 10/08/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 20/04/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 15/12/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 12/08/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 20/02/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 08/12/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 20/02/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |