Cổ phiếu NAB: Vẫn được đỡ bởi EMA200 và những lần đục đáy bất thành
Cổ phiếu NAB tạo một vùng đáy rất vững. Mà mỗi lần đục thường là Fake breakout chứ không phải thực sự phá vỡ. Vùng giá này trong phạm vi tương đối hẹp từ 10.800 - 11.600đ/cp. Đây…
Mô hình giá của NAB dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Mua ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | +7,8 tỷ | +621 nghìn cp |
| 05/11 | −2,2 tỷ | −175 nghìn cp |
| 04/11 | +3,2 tỷ | +253 nghìn cp |
| 03/11 | +3,2 tỷ | +255 nghìn cp |
| 02/11 | +0,2 tỷ | +15 nghìn cp |
| 30/10 | +2,1 tỷ | +165 nghìn cp |
| 29/10 | +2,1 tỷ | +170 nghìn cp |
| 28/10 | −2,0 tỷ | −160 nghìn cp |
| 27/10 | +1,0 tỷ | +82 nghìn cp |
| 26/10 | +1,0 tỷ | +77 nghìn cp |
| 23/10 | +5,3 tỷ | +426 nghìn cp |
| 22/10 | +0,9 tỷ | +78 nghìn cp |
| 21/10 | +1,9 tỷ | +156 nghìn cp |
| 20/10 | +1,4 tỷ | +117 nghìn cp |
| 19/10 | −3,5 tỷ | −295 nghìn cp |
| 16/10 | +0,2 tỷ | +19 nghìn cp |
| 15/10 | +0,4 tỷ | +36 nghìn cp |
| 14/10 | +5,0 tỷ | +419 nghìn cp |
| 13/10 | −0,5 tỷ | −43 nghìn cp |
| 12/10 | −0,6 tỷ | −52 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | +12,2 tỷ | +969 nghìn cp |
| T10/2026 | +3,7 tỷ | +324 nghìn cp |
| T09/2026 | −6,7 tỷ | −540 nghìn cp |
| T08/2026 | −28,3 tỷ | −2,39 triệu cp |
| T07/2026 | +9,1 tỷ | +612 nghìn cp |
| T06/2026 | +25,3 tỷ | +2,00 triệu cp |
| T05/2026 | +19,8 tỷ | +1,25 triệu cp |
| T04/2026 | +2,4 tỷ | +186 nghìn cp |
| T03/2026 | −108,2 tỷ | −8,62 triệu cp |
| T02/2026 | −57,5 tỷ | −4,10 triệu cp |
| T01/2026 | +15,8 tỷ | +1,06 triệu cp |
| T12/2025 | +25,9 tỷ | +1,79 triệu cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +15,8 tỷ | +1,29 triệu cp |
| Q3/2026 | −25,9 tỷ | −2,32 triệu cp |
| Q2/2026 | +47,5 tỷ | +3,44 triệu cp |
| Q1/2026 | −149,8 tỷ | −11,66 triệu cp |
| Q4/2025 | +53,8 tỷ | +3,71 triệu cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −112,4 tỷ | −9,24 triệu cp |
| 2025 | +53,8 tỷ | +3,71 triệu cp |
Bán ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 03/11 | +0,6 tỷ | +48 nghìn cp |
| 02/11 | +0,2 tỷ | +20 nghìn cp |
| 26/10 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| 20/10 | +0,3 tỷ | +29 nghìn cp |
| 19/10 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 16/10 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| 14/10 | −0,3 tỷ | −24 nghìn cp |
| 13/10 | 0 tỷ | −700 cp |
| 12/10 | +0,1 tỷ | +5 nghìn cp |
| 09/10 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| 08/10 | +0,3 tỷ | +22 nghìn cp |
| 06/10 | −25,4 tỷ | −2,12 triệu cp |
| 02/10 | −0,1 tỷ | −10 nghìn cp |
| 01/10 | 0 tỷ | −700 cp |
| 28/09 | −92,6 tỷ | −6,99 triệu cp |
| 25/09 | +0,3 tỷ | +24 nghìn cp |
| 24/09 | +0,1 tỷ | +6 nghìn cp |
| 23/09 | 0 tỷ | −400 cp |
| 22/09 | +0,2 tỷ | +13 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | +0,8 tỷ | +66 nghìn cp |
| T10/2026 | −25,2 tỷ | −2,10 triệu cp |
| T09/2026 | −80,8 tỷ | −5,87 triệu cp |
| T08/2026 | −0,1 tỷ | −10 nghìn cp |
| T07/2026 | +8,6 tỷ | +779 nghìn cp |
| T06/2026 | +55,5 tỷ | +4,85 triệu cp |
| T05/2026 | −2,0 tỷ | −153 nghìn cp |
| T04/2026 | +1,9 tỷ | +138 nghìn cp |
| T03/2026 | +0,1 tỷ | −1 nghìn cp |
| T02/2026 | +3,8 tỷ | +270 nghìn cp |
| T01/2026 | +17,4 tỷ | +1,18 triệu cp |
| T12/2025 | +88,0 tỷ | +6,96 triệu cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −24,4 tỷ | −2,03 triệu cp |
| Q3/2026 | −72,3 tỷ | −5,10 triệu cp |
| Q2/2026 | +55,4 tỷ | +4,83 triệu cp |
| Q1/2026 | +21,2 tỷ | +1,45 triệu cp |
| Q4/2025 | +88,6 tỷ | +6,97 triệu cp |
| Q3/2025 | −2,1 tỷ | −77 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −20,0 tỷ | −847 nghìn cp |
| 2025 | +86,5 tỷ | +6,90 triệu cp |
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −1,1 | −1,0 | −6,9 | 8,1 | −0,4 | 12,8 | −8,0 | −4,9 | 6,5 | 2,8 | −0,4 | 5,7 | |
| 2025 | 6,0 | 4,7 | −5,9 | −0,6 | 1,3 | 0,0 | 12,6 | 6,3 | −8,4 | −3,1 | 0,4 | 0,0 | 12,1 |
| 2024 | 2,6 | 5,1 | 0,9 | 0,9 | −5,4 | 0,4 | 18,7 | 8,9 | 1,2 | −4,1 | −1,6 | 1,2 | 30,3 |
| 2023 | 27,7 | −9,4 | 3,1 | 1,9 | 19,8 | 15,5 | 9,8 | 7,3 | 6,1 | −7,8 | 6,9 | 10,1 | 127,9 |
| 2022 | 0,5 | 3,1 | 0,0 | −12,3 | −12,3 | −13,3 | 5,1 | 1,5 | −13,1 | −10,1 | −3,2 | −1,4 | −45,1 |
| 2021 | −14,0 | 10,2 | 6,3 | 13,5 | 51,5 | −13,3 | −11,6 | 1,9 | −1,5 | 5,7 | 10,9 | −4,0 | 49,9 |
| 2020 | −7,3 | 7,1 | |||||||||||
| TB | 3,6 | 2,1 | −0,4 | 1,9 | 9,1 | 0,4 | 4,4 | 3,5 | −1,5 | −2,8 | 1,0 | 2,2 | 35,0 |
| % năm tăng | 67% | 67% | 50% | 67% | 50% | 50% | 67% | 83% | 50% | 33% | 50% | 50% | 80% |
Cổ phiếu NAB tạo một vùng đáy rất vững. Mà mỗi lần đục thường là Fake breakout chứ không phải thực sự phá vỡ. Vùng giá này trong phạm vi tương đối hẹp từ 10.800 - 11.600đ/cp. Đây…
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyCổ phiếu NAB tạo một vùng đáy rất vững. Mà mỗi lần đục thường là Fake breakout chứ không phải thực sự phá vỡ. Vùng giá này trong phạm vi tương đối hẹp từ 10.800 - 11.600đ/cp. Đây…
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận khá.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 11/05/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:20 |
| 10/07/2025 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 4:1 |
| 11/07/2024 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 4:1 |
| 06/07/2023 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 4:1 |
| 19/10/2022 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10000:1021 |
| 02/12/2021 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10000:1249 |
| 22/06/2020 | Quyền mua | Quyền mua 10000:1129 |
| 31/12/2019 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:4 |
| 31/12/2018 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:11 |
Nhận thông báo từ HODL.VN?
Bài phân tích mới, cảnh báo giá bạn đặt và tín hiệu của mã bạn theo dõi.