CTCP Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm Thao · SX Nhựa - Hóa chất
Biểu đồ giá LAS
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- -0,88%
- 1 tháng
- +6,60%
- 3 tháng
- +1,71%
- 1 năm
- -28,03%
- 2 năm
- -38,69%
- 3 năm
- +7,41%
- 5 năm
- -38,52%
- Tất cả
- +185,35%
- Trần
- 12.200
- Sàn
- 10.000
- TC
- 11.100
- Mở
- 11.200
- Cao
- 11.300
- Thấp
- 11.000
- KL
- 86.300
- GT
- 1 tỷ
Mô hình giá của LAS dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành SX Nhựa - Hóa chất
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +0,2 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- −3,1 tỷ
Mua ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | +0,1 tỷ | +8 nghìn cp |
| 05/11 | −0,1 tỷ | −9 nghìn cp |
| 04/11 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 03/11 | 0 tỷ | −200 cp |
| 02/11 | +0,3 tỷ | +24 nghìn cp |
| 30/10 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | −0,3 tỷ | −22 nghìn cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | −0,1 tỷ | −7 nghìn cp |
| 23/10 | −0,2 tỷ | −14 nghìn cp |
| 22/10 | 0 tỷ | +4 nghìn cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | +0,4 tỷ | +32 nghìn cp |
| 19/10 | −0,1 tỷ | −10 nghìn cp |
| 16/10 | −0,1 tỷ | −5 nghìn cp |
| 15/10 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 14/10 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| 13/10 | 0 tỷ | −4 nghìn cp |
| 12/10 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | +0,2 tỷ | +22 nghìn cp |
| T10/2026 | −0,2 tỷ | −18 nghìn cp |
| T09/2026 | +0,1 tỷ | +12 nghìn cp |
| T08/2026 | −0,1 tỷ | −10 nghìn cp |
| T07/2026 | +0,2 tỷ | +18 nghìn cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| T05/2026 | −0,1 tỷ | −6 nghìn cp |
| T04/2026 | −0,9 tỷ | −54 nghìn cp |
| T03/2026 | −6,3 tỷ | −284 nghìn cp |
| T02/2026 | +5,6 tỷ | +318 nghìn cp |
| T01/2026 | −0,1 tỷ | −5 nghìn cp |
| T12/2025 | −0,5 tỷ | −28 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | +4 nghìn cp |
| Q3/2026 | +0,2 tỷ | +19 nghìn cp |
| Q2/2026 | −1,0 tỷ | −61 nghìn cp |
| Q1/2026 | −0,8 tỷ | +30 nghìn cp |
| Q4/2025 | −0,8 tỷ | −47 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −1,5 tỷ | −8 nghìn cp |
| 2025 | −0,8 tỷ | −47 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −12,3 tỷ
- 20 phiên
- −6,6 tỷ
Bán ròng 2 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 22/05 | 0 tỷ | −98 cp |
| 08/04 | −1,9 tỷ | −140 nghìn cp |
| 01/04 | +1,6 tỷ | +90 nghìn cp |
| 05/03 | +1,0 tỷ | +50 nghìn cp |
| 06/01 | −13,0 tỷ | −641 nghìn cp |
| 03/01 | −13,6 tỷ | −641 nghìn cp |
| 02/01 | −13,7 tỷ | −641 nghìn cp |
| 25/12 | +8,9 tỷ | +396 nghìn cp |
| 23/12 | +0,8 tỷ | +37 nghìn cp |
| 10/12 | −0,6 tỷ | −30 nghìn cp |
| 05/12 | −4,4 tỷ | −210 nghìn cp |
| 03/12 | −1,5 tỷ | −70 nghìn cp |
| 18/11 | −1,5 tỷ | −70 nghìn cp |
| 12/11 | +1,7 tỷ | +77 nghìn cp |
| 08/11 | +0,4 tỷ | +18 nghìn cp |
| 05/11 | +2,0 tỷ | +96 nghìn cp |
| 04/11 | +4,4 tỷ | +211 nghìn cp |
| 01/11 | +5,6 tỷ | +263 nghìn cp |
| 22/10 | +1,6 tỷ | +77 nghìn cp |
| 27/09 | +15,6 tỷ | +670 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T05/2025 | 0 tỷ | −98 cp |
| T04/2025 | −0,3 tỷ | −50 nghìn cp |
| T03/2025 | +1,0 tỷ | +50 nghìn cp |
| T01/2025 | −40,2 tỷ | −1,92 triệu cp |
| T12/2024 | +3,1 tỷ | +123 nghìn cp |
| T11/2024 | +12,6 tỷ | +594 nghìn cp |
| T10/2024 | +1,6 tỷ | +77 nghìn cp |
| T09/2024 | +3,0 tỷ | +143 nghìn cp |
| T08/2024 | −25,8 tỷ | −1,02 triệu cp |
| T06/2024 | +20,1 tỷ | +888 nghìn cp |
| T05/2024 | +24,8 tỷ | +1,12 triệu cp |
| T04/2024 | −19,5 tỷ | −1,06 triệu cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q2/2025 | −0,3 tỷ | −50 nghìn cp |
| Q1/2025 | −39,3 tỷ | −1,87 triệu cp |
| Q4/2024 | +17,3 tỷ | +795 nghìn cp |
| Q3/2024 | −22,8 tỷ | −877 nghìn cp |
| Q2/2024 | +25,4 tỷ | +946 nghìn cp |
| Q1/2024 | +15,8 tỷ | +808 nghìn cp |
| Q4/2023 | +3,5 tỷ | +250 nghìn cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −34 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2025 | −39,5 tỷ | −1,92 triệu cp |
| 2024 | +35,8 tỷ | +1,67 triệu cp |
| 2023 | +3,5 tỷ | +250 nghìn cp |
| 2022 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 3,8 | 9,2 | −5,1 | −7,1 | −3,2 | −7,9 | −17,1 | 1,7 | 3,4 | 1,8 | −0,9 | −21,6 | |
| 2025 | −14,0 | 6,6 | −7,7 | −0,5 | 16,6 | 6,6 | −4,7 | −6,9 | −3,2 | −5,5 | −4,1 | −4,9 | −22,5 |
| 2024 | 20,0 | 17,2 | 5,6 | −10,1 | 20,9 | −0,4 | 10,2 | 2,0 | −5,4 | −7,4 | 1,4 | −1,0 | 59,1 |
| 2023 | 20,1 | −8,9 | 0,0 | 11,0 | 16,4 | 4,7 | 20,8 | 0,7 | −0,7 | −7,0 | 8,4 | 8,5 | 95,5 |
| 2022 | −31,3 | 58,6 | −13,5 | −18,1 | 0,0 | −19,6 | −3,8 | 19,5 | −18,0 | −28,8 | −3,6 | −7,4 | −62,9 |
| 2021 | −9,9 | 15,1 | 29,6 | −6,4 | 9,8 | 26,8 | 2,9 | 23,2 | 3,9 | 27,3 | −3,8 | −7,8 | 160,5 |
| 2020 | −12,9 | −6,8 | −10,8 | 26,2 | 1,5 | −7,8 | −11,8 | 9,6 | 6,9 | 29,7 | −11,4 | 15,7 | 17,5 |
| 2019 | −12,1 | −7,0 | 1,2 | −5,3 | −6,7 | −14,6 | 1,5 | 0,0 | −1,5 | −5,7 | −3,0 | 9,4 | −37,6 |
| 2018 | −4,2 | −2,2 | 2,3 | −6,6 | 1,0 | −5,7 | 0,9 | −1,7 | 4,4 | −3,4 | −0,9 | 6,4 | −10,0 |
| 2017 | 7,7 | 0,0 | −6,4 | 0,8 | 3,0 | 6,1 | −6,5 | 29,3 | −7,2 | −11,5 | 2,1 | 6,7 | 20,1 |
| TB | −3,3 | 8,2 | −0,5 | −1,6 | 5,9 | −1,2 | −0,8 | 7,7 | −1,7 | −1,0 | −1,7 | 2,9 | 24,4 |
| % năm tăng | 40% | 50% | 40% | 30% | 70% | 40% | 50% | 70% | 40% | 30% | 33% | 56% | 56% |
Bài viết mới
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về LAS. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về LAS
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về LAS
Chưa có ý tưởng nào về LAS. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ1.128.564.000.000 đKỳquý 3/2026
- 1.129 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng11.300 đ · 06/11/2026
- 1.275 tỷ
- CP lưu hành
- 112.856.400
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu39.499.740
- 35%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại48,96%
- 0,04%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 69,82%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu17.000 đ
- 01/03/2012
Cổ đông lớn
- Tập đoàn Hóa chất Việt Nam69,82%78.791.985 CP
- Công ty Cổ phần Vật tư Kỹ thuật Nông nghiệp Bắc Giang0,72%815.625 CP
- Công ty TNHH Quản lý Quỹ Bảo Việt0,04%40.000 CP
- Vũ Thị Bích Nga0,03%33.930 CP
- Nguyễn Duy Khuyến0,02%19.800 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tập đoàn Hóa chất Việt Nam69,82%
- Công ty Cổ phần Vật tư Kỹ thuật Nông nghiệp Bắc Giang0,72%
- Cổ đông khác29,38%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất và kinh doanh các loại phân bón và hóa chất.
- Thiết kế xây dựng các công trình; thiết kế, chế tạo, lắp đặt các thiết bị, dây chuyền sản xuất hóa chất.
- Kinh doanh khách sạn, nhà hàng.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 09/2016Tăng vốn điều lệ lên 1,128.56 tỷ đồng.
- 2013Tăng vốn điều lệ lên 778.32 tỷ đồng.
- 08/2012Tăng vốn điều lệ lên 648.6 tỷ đồng.
- 01/03/2012Giao dịch đầu tiên trên sàn HNX với giá tham chiếu 22,000 đồng. Công ty có vốn điều lệ là 540.5 tỷ đồng.
- 01/01/2010Chính thức đi vào hoạt động theo mô hình CTCP.
Xem toàn bộ 6 mốc ↓
- Công ty Cổ phần Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm Thao có tiền thân là nhà máy Supe Phốt phát Lâm Thao được thành lập ngày 24/06/1962.
Công ty con & liên kết · 2Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 681
- LNST 16,0
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 2.363
- Nợ 953
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 102
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 3.891
- LNST 164
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 2.514
- Nợ 1.041
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −354
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng11.300 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 14,6Ngành 7,5
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng11.300 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,9Ngành 0,8
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 776 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 12.489 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 6,1%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 3,4%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 2,7%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 01/10/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 23/06/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 04/09/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 11/08/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 23/08/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 14/06/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 06/12/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 24/05/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 10/11/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 01/06/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 24/11/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 04/08/2016 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:9 |
| 24/05/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 09/12/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 27/05/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 40% (4.000đ/CP) |
| 23/06/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 18/02/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 05/06/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 05/06/2013 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 18/06/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 18/06/2012 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 30/11/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 11/07/2011 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 4:1 |
