CTCP Dây và Cáp Điện Taya Việt Nam · Thiết bị điện
Biểu đồ giá TYA
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- -0,30%
- 1 tháng
- -3,78%
- 3 tháng
- -2,07%
- 1 năm
- +4,48%
- 2 năm
- +46,72%
- 3 năm
- +94,94%
- 5 năm
- +8,60%
- Tất cả
- +50,59%
- Trần
- 17.650
- Sàn
- 15.350
- TC
- 16.500
- Mở
- 16.600
- Cao
- 16.600
- Thấp
- 16.400
- KL
- 600
- GT
- 0 tỷ
Mô hình giá của TYA dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Thiết bị điện
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- +0,4 tỷ
- 60 phiên
- +1,1 tỷ
- 1 năm
- +0,3 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | −500 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | −100 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | +0,2 tỷ | +12 nghìn cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | +0,2 tỷ | +9 nghìn cp |
| 14/10 | 0 tỷ | +600 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | −500 cp |
| T10/2026 | +0,5 tỷ | +29 nghìn cp |
| T09/2026 | +0,3 tỷ | +17 nghìn cp |
| T08/2026 | +0,6 tỷ | +33 nghìn cp |
| T07/2026 | +0,7 tỷ | +43 nghìn cp |
| T06/2026 | +0,2 tỷ | +13 nghìn cp |
| T05/2026 | −0,3 tỷ | −17 nghìn cp |
| T04/2026 | −0,1 tỷ | −3 nghìn cp |
| T03/2026 | +0,2 tỷ | +10 nghìn cp |
| T02/2026 | −0,1 tỷ | −6 nghìn cp |
| T01/2026 | −3,4 tỷ | −193 nghìn cp |
| T12/2025 | −0,4 tỷ | −24 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +0,5 tỷ | +29 nghìn cp |
| Q3/2026 | +1,6 tỷ | +93 nghìn cp |
| Q2/2026 | −0,1 tỷ | −7 nghìn cp |
| Q1/2026 | −3,3 tỷ | −189 nghìn cp |
| Q4/2025 | +2,1 tỷ | +115 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −1,4 tỷ | −75 nghìn cp |
| 2025 | +2,1 tỷ | +115 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 18 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 23/06 | 0 tỷ | −54 cp |
| 10/09 | 0 tỷ | −36 cp |
| 29/08 | 0 tỷ | −30 cp |
| 06/08 | 0 tỷ | −6 cp |
| 18/07 | 0 tỷ | −4 cp |
| 09/07 | 0 tỷ | −10 cp |
| 23/05 | 0 tỷ | −29 cp |
| 31/10 | 0 tỷ | −50 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | −12 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | −79 cp |
| 15/08 | 0 tỷ | −38 cp |
| 22/06 | 0 tỷ | −68 cp |
| 14/06 | 0 tỷ | −9 cp |
| 30/03 | 0 tỷ | −400 cp |
| 06/03 | 0 tỷ | −40 cp |
| 05/12 | 0 tỷ | −3 cp |
| 02/12 | 0 tỷ | −2 cp |
| 17/11 | 0 tỷ | −65 cp |
| 31/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T06/2026 | 0 tỷ | −54 cp |
| T09/2025 | 0 tỷ | −36 cp |
| T08/2025 | 0 tỷ | −36 cp |
| T07/2025 | 0 tỷ | −14 cp |
| T05/2025 | 0 tỷ | −29 cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −141 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −38 cp |
| T06/2023 | 0 tỷ | −77 cp |
| T03/2023 | 0 tỷ | −440 cp |
| T12/2022 | 0 tỷ | −5 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −65 cp |
| T10/2022 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q2/2026 | 0 tỷ | −54 cp |
| Q3/2025 | 0 tỷ | −86 cp |
| Q2/2025 | 0 tỷ | −29 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −141 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −38 cp |
| Q2/2023 | 0 tỷ | −77 cp |
| Q1/2023 | 0 tỷ | −440 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −70 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −54 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −115 cp |
| 2024 | 0 tỷ | −141 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −555 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −714 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 16,7 | −7,6 | −2,1 | −1,4 | 3,3 | −3,1 | 3,0 | −0,9 | 0,3 | −1,8 | −0,3 | 4,5 | |
| 2025 | 16,5 | 9,2 | −10,4 | 2,9 | −4,7 | −0,1 | 17,4 | 4,4 | 1,4 | −1,4 | 2,3 | −3,4 | 35,3 |
| 2024 | −2,4 | 0,0 | −1,2 | −5,9 | 14,4 | −1,9 | 26,9 | −2,3 | −1,2 | 4,4 | 3,0 | 0,8 | 35,2 |
| 2023 | 4,0 | −5,5 | −4,1 | −2,6 | 0,4 | 4,0 | −5,2 | −1,9 | −1,9 | −3,9 | 0,0 | 3,1 | −13,2 |
| 2022 | 1,1 | 4,8 | 1,5 | −2,0 | −10,1 | −8,5 | −2,3 | −0,7 | −2,7 | −21,8 | 4,4 | 4,3 | −30,3 |
| 2021 | −3,5 | 5,6 | 3,1 | −0,3 | 5,7 | −1,7 | 0,0 | 13,9 | 6,0 | 6,5 | −1,8 | −3,9 | 32,2 |
| 2020 | 0,7 | −1,3 | −18,0 | 9,7 | 2,4 | 12,4 | 7,0 | −0,8 | 0,0 | −1,9 | 3,0 | 17,2 | 29,4 |
| 2019 | 2,0 | 6,3 | 7,5 | 16,3 | −5,2 | −5,6 | 14,2 | 2,3 | 6,3 | −1,3 | −1,1 | 2,1 | 50,3 |
| 2018 | 5,5 | −3,4 | 10,1 | 20,7 | 7,1 | −13,9 | −9,1 | 0,9 | −2,4 | 6,4 | −3,7 | 1,8 | 16,8 |
| 2017 | 2,9 | −4,7 | 7,1 | 0,5 | 1,8 | −1,1 | 6,3 | 2,3 | 0,4 | 6,0 | −3,9 | −3,0 | 14,7 |
| TB | 4,3 | 0,3 | −0,7 | 3,8 | 1,5 | −1,9 | 5,8 | 1,7 | 0,6 | −0,9 | 0,2 | 2,1 | 18,9 |
| % năm tăng | 80% | 40% | 50% | 50% | 70% | 20% | 60% | 50% | 50% | 40% | 44% | 67% | 78% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về TYA. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về TYA
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về TYA
Chưa có ý tưởng nào về TYA. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ306.899.450.637 đKỳquý 3/2026
- 307 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng16.550 đ · 06/11/2026
- 508 tỷ
- CP lưu hành
- 30.680.582
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu2.761.252
- 9%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần100%Room còn lại62,02%
- 37,98%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu34.000 đ
- 15/02/2006
Cổ đông lớn
- Taya Vietnam (Cayman) Holding Ltd.80,03%24.555.172 CP
- Công ty Cổ Phần VBP3,46%1.063.000 CP
- Công ty CP Hipt2,37%728.282 CP
- Deutsche Bank Aktiengesellchaft, London Branch1,37%421.790 CP
- JF Vietnam Opportunities Fund0,83%255.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Taya Vietnam (Cayman) Holding Ltd.80,03%
- Công ty Cổ Phần VBP3,46%
- Công ty CP Hipt2,37%
- Deutsche Bank Aktiengesellchaft, London Branch1,37%
- JF Vietnam Opportunities Fund0,83%
- Cổ đông khác11,92%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất các loại dây điện, dây điện tử, cáp điện, dây thông tin, cáp thông tin, động cơ, máy bơm nước và dây đồng trần đơn và xoắn.
- Thi công xây lắp các công trình điện.
- Thực hiện các quyền XNK và quyền phân quyền phân phối bán lẻ các SP, hàng hóa liên quan đến SX dây và cáp điện.
- Sản xuất linh kiện thiết bị phụ dùng cho ngành điện.
- Thi công xây lắp các công trình dân dụng và công nghiệp.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 17/05/2017Tăng vốn điều lệ lên 306.89 tỷ đồng.
- 18/12/2008Tăng vốn điều lệ lên 279.01 tỷ đồng.
- 6/9/2008Tăng vốn điều lệ lên 265.73 tỷ đồng.
- 15/02/2006Chính thức giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
- 7/10/2005Công ty chính thức chuyển sang hoạt động dưới hình thức CTCP với vốn điều lệ là 241.58 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 7 mốc ↓
- 10/1995Công ty được đổi tên thành CTCP Hữu hạn Dây và cáp điện Taya Việt Nam.
- 1992Taya tiền thân là Công ty Hưng nghiệp CPHH Việt Sơn Minh - Doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài được thành lập.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 860
- LNST 25,1
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 2.120
- Nợ 1.449
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −276
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 2.347
- LNST 119
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.597
- Nợ 956
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −193
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng16.550 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 4,1Ngành 11,0
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng16.550 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,8Ngành 0,7
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 4.051 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 21.863 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 19,5%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 6,9%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 4,4%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 18/06/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 17% (1.700đ/CP) |
| 23/06/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8,2% (820đ/CP) |
| 27/06/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2,5% (250đ/CP) |
| 29/06/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 01/07/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 15/06/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 17,5% (1.750đ/CP) |
| 06/08/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 23% (2.300đ/CP) |
| 11/06/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 17,7% (1.770đ/CP) |
| 14/06/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 27% (2.700đ/CP) |
| 13/06/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 06/07/2016 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 27/05/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 04/07/2008 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 12/06/2007 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 03/07/2006 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 20/02/2006 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |