CTCP Pin Ắc quy Miền Nam · Thiết bị điện
Biểu đồ giá PAC
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- +1,05%
- 1 tháng
- +5,07%
- 3 tháng
- -8,81%
- 1 năm
- -34,51%
- 2 năm
- -34,36%
- 3 năm
- +1,33%
- 5 năm
- -30,39%
- Tất cả
- +414,18%
- Trần
- 15.400
- Sàn
- 13.400
- TC
- 14.400
- Mở
- 14.650
- Cao
- 14.850
- Thấp
- 14.500
- KL
- 83.000
- GT
- 1,2 tỷ
Mô hình giá của PAC dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Thiết bị điện
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +0,6 tỷ
- 20 phiên
- −0,1 tỷ
- 60 phiên
- +0,2 tỷ
- 1 năm
- −1,9 tỷ
Mua ròng 3 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | +0,1 tỷ | +6 nghìn cp |
| 05/11 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| 04/11 | +0,5 tỷ | +34 nghìn cp |
| 03/11 | 0 tỷ | −901 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | +400 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 28/10 | −0,1 tỷ | −8 nghìn cp |
| 27/10 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| 26/10 | 0 tỷ | +3 nghìn cp |
| 23/10 | +0,1 tỷ | +6 nghìn cp |
| 22/10 | −0,4 tỷ | −23 nghìn cp |
| 21/10 | −0,1 tỷ | −9 nghìn cp |
| 20/10 | 0 tỷ | −700 cp |
| 19/10 | +0,3 tỷ | +20 nghìn cp |
| 16/10 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| 15/10 | −0,1 tỷ | −6 nghìn cp |
| 14/10 | −0,1 tỷ | −7 nghìn cp |
| 13/10 | −0,2 tỷ | −11 nghìn cp |
| 12/10 | −0,1 tỷ | −9 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | +0,6 tỷ | +41 nghìn cp |
| T10/2026 | −0,7 tỷ | −47 nghìn cp |
| T09/2026 | +0,5 tỷ | +35 nghìn cp |
| T08/2026 | +0,2 tỷ | +14 nghìn cp |
| T07/2026 | +0,1 tỷ | +7 nghìn cp |
| T06/2026 | −1,8 tỷ | −86 nghìn cp |
| T05/2026 | +1,7 tỷ | +74 nghìn cp |
| T04/2026 | −8,3 tỷ | −352 nghìn cp |
| T03/2026 | +5,4 tỷ | +208 nghìn cp |
| T02/2026 | +0,9 tỷ | +39 nghìn cp |
| T01/2026 | +1,5 tỷ | +69 nghìn cp |
| T12/2025 | −3,7 tỷ | −155 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −0,1 tỷ | −6 nghìn cp |
| Q3/2026 | +0,8 tỷ | +56 nghìn cp |
| Q2/2026 | −8,4 tỷ | −364 nghìn cp |
| Q1/2026 | +7,8 tỷ | +317 nghìn cp |
| Q4/2025 | −2,7 tỷ | −112 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| 2025 | −2,7 tỷ | −112 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −1,8 tỷ
- 20 phiên
- −36,5 tỷ
- 60 phiên
- −75,4 tỷ
- 1 năm
- −64,1 tỷ
Bán ròng 3 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 05/10 | −1,3 tỷ | −90 nghìn cp |
| 21/09 | 0 tỷ | −1 cp |
| 23/06 | 0 tỷ | −13 cp |
| 29/05 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/04 | −0,5 tỷ | −20 nghìn cp |
| 01/04 | −2,4 tỷ | −91 nghìn cp |
| 25/03 | −10,6 tỷ | −380 nghìn cp |
| 24/03 | −7,9 tỷ | −300 nghìn cp |
| 17/03 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/03 | −2,6 tỷ | −100 nghìn cp |
| 22/01 | −0,2 tỷ | −10 nghìn cp |
| 12/01 | −0,9 tỷ | −41 nghìn cp |
| 27/11 | −0,2 tỷ | −7 nghìn cp |
| 25/11 | −2,5 tỷ | −100 nghìn cp |
| 21/11 | 0 tỷ | −10 cp |
| 10/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 07/11 | −2,5 tỷ | −101 nghìn cp |
| 06/11 | −2,4 tỷ | −100 nghìn cp |
| 15/09 | −0,8 tỷ | −30 nghìn cp |
| 05/09 | −1,7 tỷ | −60 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T10/2026 | −1,3 tỷ | −90 nghìn cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | −1 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | −13 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | −3,0 tỷ | −111 nghìn cp |
| T03/2026 | −21,1 tỷ | −780 nghìn cp |
| T01/2026 | −1,2 tỷ | −51 nghìn cp |
| T11/2025 | −7,6 tỷ | −307 nghìn cp |
| T09/2025 | −6,0 tỷ | −219 nghìn cp |
| T08/2025 | −28,0 tỷ | −924 nghìn cp |
| T07/2025 | −18,1 tỷ | −566 nghìn cp |
| T06/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −1,3 tỷ | −90 nghìn cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | −1 cp |
| Q2/2026 | −3,0 tỷ | −111 nghìn cp |
| Q1/2026 | −22,2 tỷ | −831 nghìn cp |
| Q4/2025 | −7,6 tỷ | −307 nghìn cp |
| Q3/2025 | −52,1 tỷ | −1,71 triệu cp |
| Q2/2025 | −0,4 tỷ | −15 nghìn cp |
| Q1/2025 | +0,6 tỷ | +15 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −26,4 tỷ | −1,03 triệu cp |
| 2025 | −59,5 tỷ | −2,02 triệu cp |
| 2024 | +75,1 tỷ | +2,25 triệu cp |
| 2023 | 0 tỷ | −370 cp |
| 2022 | −108,7 tỷ | −2,86 triệu cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 1,8 | 0,6 | 14,4 | −13,7 | −1,6 | −7,0 | −16,7 | −3,8 | −8,6 | 4,0 | 1,0 | −28,8 | |
| 2025 | −15,9 | 10,9 | −7,3 | −19,0 | 28,4 | −3,6 | 25,8 | −10,9 | −6,3 | −10,1 | 6,0 | −6,7 | −19,1 |
| 2024 | 17,6 | 9,1 | 1,5 | 7,3 | 47,4 | 4,1 | −18,6 | 5,9 | 6,0 | −14,6 | −7,9 | 20,7 | 85,8 |
| 2023 | −3,7 | 1,1 | 0,0 | −1,9 | −2,6 | 2,3 | −2,0 | −1,2 | −3,5 | −10,7 | −0,2 | −3,0 | −23,0 |
| 2022 | 0,0 | 1,4 | 4,1 | −5,2 | 0,2 | 2,5 | −2,7 | −1,3 | 0,0 | 0,4 | −3,3 | −2,1 | −6,1 |
| 2021 | 1,6 | 9,2 | 3,3 | 10,5 | 5,5 | 4,9 | 1,0 | −1,0 | 6,6 | −2,1 | −5,2 | −1,6 | 36,3 |
| 2020 | −4,2 | −6,0 | −24,5 | 31,3 | 1,3 | −4,0 | 2,4 | 10,3 | 4,2 | 3,2 | 7,7 | 3,0 | 16,9 |
| 2019 | −5,8 | 0,1 | 5,4 | −3,8 | −1,2 | −2,2 | −9,4 | −12,5 | 0,0 | −4,7 | 0,0 | −0,8 | −30,7 |
| 2018 | −9,4 | −9,1 | 15,0 | −10,9 | −1,2 | 10,7 | −6,0 | 2,5 | 10,7 | −0,5 | −0,7 | −8,8 | −11,2 |
| 2017 | 3,7 | −1,5 | 9,6 | 4,7 | 16,6 | 22,3 | −3,9 | −10,6 | 18,5 | −9,0 | 6,4 | −4,8 | 57,1 |
| TB | −1,4 | 1,6 | 2,1 | −0,1 | 9,3 | 3,0 | −3,0 | −2,3 | 2,8 | −4,4 | 0,3 | −0,5 | 11,8 |
| % năm tăng | 40% | 70% | 70% | 40% | 60% | 60% | 30% | 30% | 50% | 30% | 33% | 22% | 44% |
Bài viết mới
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về PAC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về PAC
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về PAC
Chưa có ý tưởng nào về PAC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ766.776.260.000 đKỳquý 3/2026
- 767 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng14.500 đ · 06/11/2026
- 1.112 tỷ
- CP lưu hành
- 76.677.626
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu26.837.169
- 35%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần50%Room còn lại38,13%
- 11,87%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 51,43%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu40.000 đ
- 12/12/2006
Cổ đông lớn
- Tập đoàn Hóa chất Việt Nam46,75%35.847.409 CP
- The Furukawa Battery Co., Ltd.9,59%7.349.562 CP
- Công Đoàn Công ty Cổ Phần Pin Ắc Quy Miền Nam3,11%2.382.401 CP
- FTIF - Templeton Frontier Markets Fund1,63%1.251.420 CP
- Quỹ Đầu tư Cơ Hội PVI1,61%1.236.382 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tập đoàn Hóa chất Việt Nam46,75%
- The Furukawa Battery Co., Ltd.9,59%
- Công Đoàn Công ty Cổ Phần Pin Ắc Quy Miền Nam3,11%
- FTIF - Templeton Frontier Markets Fund1,63%
- Quỹ Đầu tư Cơ Hội PVI1,61%
- Cổ đông khác37,31%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất pin, ắc quy.
- Kinh doanh, xuất nhập khẩu các loại pin, ắc quy và vật tư thiết bị cho sản xuất kinh doanh pin, ắc quy.
- Cho thuê văn phòng, kinh doanh bất động sản (trừ dịch vụ môi giới, định giá và sàn giao dịch bất động sản)….
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 08/2026Tăng vốn điều lệ lên 766.77 tỷ đồng.
- 09/2025Tăng vốn điều lệ lên 697.07 tỷ đồng.
- 08/2016Tăng vốn điều lệ lên 464.71 tỷ đồng.
- 07/2015Tăng vốn điều lệ lên 309.81 tỷ đồng.
- 08/2011Tăng vốn điều lệ lên 269.87 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 14 mốc ↓
- 2011Đầu tư xây dựng Nhà máy sản xuất ắc quy mới tại Nhơn Trạch, Đồng Nai (Xí nghiệp Ắc quy Đồng Nai 2).
- 05/2010Tăng vốn điều lệ lên 225.5 tỷ đồng.
- 2009Tăng vốn điều lệ lên 205.35 tỷ đồng.
- 08/2008Tăng vốn điều lệ lên 165 tỷ đồng.
- 06/2008Tăng vốn điều lệ lên 150 tỷ đồng.
- 08/2007Tăng vốn điều lệ lên 120 tỷ đồng.
- 12/12/2006Ngày chính thức giao dịch đầu tiên với mã chứng khoán là PAC và giá phiên giao dịch là 40,000 đồng/CP. Công ty có vốn điều lệ là 102.63 tỷ đồng.
- 01/10/2004Công ty thực hiện cổ phần hóa và lấy tên là CTCP Pin ắc quy miền Nam.
- 19/04/1976Công ty ra đời với tên gọi Công ty Pin ắc quy miền Nam.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 1.140
- LNST 24,8
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 3.140
- Nợ 2.056
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 48,4
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 4.259
- LNST 118
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 2.738
- Nợ 1.714
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 14,5
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng14.500 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 10,5Ngành 11,0
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng14.500 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 1,0Ngành 0,7
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 1.382 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 14.142 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 10,2%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 3,5%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 2,8%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 12/06/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 23/06/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 23/06/2025 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2:1 |
| 27/12/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 27/09/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 31/01/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 25/08/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 18/01/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 12/08/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 21/03/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 12/08/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 19/11/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 23/06/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 05/12/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 19/06/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 13/12/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 08/10/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 25/06/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 17/11/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 21/09/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 14/03/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 15/08/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 22/06/2016 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2:1 |
| 22/06/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 07/12/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 14/09/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 29/05/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 29/05/2015 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 11/12/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 04/08/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 13/05/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 06/01/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 04/09/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 28/05/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 21/12/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 06/09/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 23/05/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 14% (1.400đ/CP) |
| 12/12/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 06/06/2011 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 03/11/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 16/08/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 14/05/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 14/05/2010 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 09/12/2009 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 4:1 |
| 08/10/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 01/06/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 06/03/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 26/11/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 14/07/2008 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 14/07/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 17/01/2008 | Quyền mua | Quyền mua 5:2 |
| 12/07/2007 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 06/06/2007 | Quyền mua | Quyền mua 5:3 |
| 13/02/2007 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
