CTCP Hạ tầng GELEX · Bán buôn
Biểu đồ giá GEL
- 1 ngày
- -1,67%
- 1 tuần
- -2,03%
- 1 tháng
- -7,17%
- 3 tháng
- -13,80%
- 1 năm
- —
- 2 năm
- —
- 3 năm
- —
- 5 năm
- —
- Tất cả
- -23,15%
- Trần
- 28.850
- Sàn
- 25.150
- TC
- 27.000
- Mở
- 26.800
- Cao
- 27.100
- Thấp
- 26.550
- KL
- 885.200
- GT
- 23,7 tỷ
Mô hình giá của GEL dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Bán buôn
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +11,5 tỷ
- 20 phiên
- +42,9 tỷ
- 60 phiên
- +177,6 tỷ
Bán ròng 2 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | −0,5 tỷ | −18 nghìn cp |
| 05/11 | −4,1 tỷ | −145 nghìn cp |
| 04/11 | +5,7 tỷ | +207 nghìn cp |
| 03/11 | +3,0 tỷ | +112 nghìn cp |
| 02/11 | +7,4 tỷ | +284 nghìn cp |
| 30/10 | +1,2 tỷ | +44 nghìn cp |
| 29/10 | +3,8 tỷ | +137 nghìn cp |
| 28/10 | +1,9 tỷ | +67 nghìn cp |
| 27/10 | +3,4 tỷ | +120 nghìn cp |
| 26/10 | −3,5 tỷ | −121 nghìn cp |
| 23/10 | +3,3 tỷ | +114 nghìn cp |
| 22/10 | +5,6 tỷ | +199 nghìn cp |
| 21/10 | +5,0 tỷ | +181 nghìn cp |
| 20/10 | +0,9 tỷ | +33 nghìn cp |
| 19/10 | −3,3 tỷ | −121 nghìn cp |
| 16/10 | +0,8 tỷ | +29 nghìn cp |
| 15/10 | +2,9 tỷ | +107 nghìn cp |
| 14/10 | +10,2 tỷ | +379 nghìn cp |
| 13/10 | +0,7 tỷ | +26 nghìn cp |
| 12/10 | −1,3 tỷ | −48 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | +11,5 tỷ | +440 nghìn cp |
| T10/2026 | +47,2 tỷ | +1,70 triệu cp |
| T09/2026 | +108,5 tỷ | +4,03 triệu cp |
| T08/2026 | +46,3 tỷ | +1,51 triệu cp |
| T07/2026 | +4,2 tỷ | +401 nghìn cp |
| T06/2026 | +49,3 tỷ | +1,50 triệu cp |
| T05/2026 | +17,1 tỷ | +462 nghìn cp |
| T04/2026 | +38,4 tỷ | +930 nghìn cp |
| T03/2026 | +107,3 tỷ | +3,08 triệu cp |
| T02/2026 | +199,1 tỷ | +5,25 triệu cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +58,7 tỷ | +2,14 triệu cp |
| Q3/2026 | +159,1 tỷ | +5,95 triệu cp |
| Q2/2026 | +104,8 tỷ | +2,89 triệu cp |
| Q1/2026 | +306,4 tỷ | +8,33 triệu cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +629,0 tỷ | +19,31 triệu cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +6,4 tỷ
- 20 phiên
- +24,0 tỷ
Mua ròng 2 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 15/10 | +2,2 tỷ | +82 nghìn cp |
| 14/10 | +5,7 tỷ | +214 nghìn cp |
| 07/10 | −0,3 tỷ | −10 nghìn cp |
| 06/10 | −0,1 tỷ | −4 nghìn cp |
| 05/10 | −1,1 tỷ | −40 nghìn cp |
| 18/09 | +0,1 tỷ | +4 nghìn cp |
| 17/09 | −2,9 tỷ | −100 nghìn cp |
| 15/09 | +6,1 tỷ | +233 nghìn cp |
| 11/09 | +1,4 tỷ | +50 nghìn cp |
| 24/08 | −14,8 tỷ | −491 nghìn cp |
| 21/08 | −26,6 tỷ | −880 nghìn cp |
| 10/08 | −10,8 tỷ | −347 nghìn cp |
| 07/08 | −35,9 tỷ | −1,14 triệu cp |
| 06/08 | −1,4 tỷ | −44 nghìn cp |
| 05/08 | −6,0 tỷ | −200 nghìn cp |
| 04/08 | −43,4 tỷ | −1,50 triệu cp |
| 31/07 | +2,6 tỷ | +100 nghìn cp |
| 27/07 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/07 | +145,4 tỷ | +6,07 triệu cp |
| 20/07 | +3,8 tỷ | +150 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T10/2026 | +6,4 tỷ | +242 nghìn cp |
| T09/2026 | +4,7 tỷ | +187 nghìn cp |
| T08/2026 | −139,0 tỷ | −4,60 triệu cp |
| T07/2026 | +154,9 tỷ | +6,44 triệu cp |
| T06/2026 | +1,9 tỷ | +60 nghìn cp |
| T05/2026 | −422,6 tỷ | −12,47 triệu cp |
| T04/2026 | +17,6 tỷ | +535 nghìn cp |
| T03/2026 | +208,2 tỷ | +5,83 triệu cp |
| T02/2026 | −0,1 tỷ | −1 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +6,4 tỷ | +242 nghìn cp |
| Q3/2026 | +20,7 tỷ | +2,03 triệu cp |
| Q2/2026 | −403,1 tỷ | −11,88 triệu cp |
| Q1/2026 | +208,1 tỷ | +5,83 triệu cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −167,9 tỷ | −3,78 triệu cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −8,5 | −11,2 | −2,5 | 2,4 | −19,3 | 12,5 | 1,2 | −8,1 | −2,0 | ||||
| TB | −8,5 | −11,2 | −2,5 | 2,4 | −19,3 | 12,5 | 1,2 | −8,1 | |||||
| % năm tăng | — | — | 0% | 0% | 0% | 100% | 0% | 100% | 100% | 0% | — | — | — |
Bài viết mới
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về GEL. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về GEL
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về GEL
Chưa có ý tưởng nào về GEL. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ8.900.000.000.000 đKỳquý 3/2026
- 8.900 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng26.550 đ · 06/11/2026
- 23.630 tỷ
- CP lưu hành
- 890.000.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu267.000.000
- 30%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần50%Room còn lại46,04%
- 3,96%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu28.800 đ
- 06/02/2026
Cổ đông lớn
- Công ty Cổ phần Tập đoàn Gelex70,21%624.900.000 CP
- Công ty TNHH Phát Điện Gelex1,64%14.600.000 CP
- Nguyễn Quang Việt0,01%108.000 CP
- Lương Thanh Tùng0%5.675 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty Cổ phần Tập đoàn Gelex70,21%
- Công ty TNHH Phát Điện Gelex1,64%
- Cổ đông khác28,13%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất và kinh doanh trong lĩnh vực hạ tầng.
- Sản xuất và kinh doanh vật liệu xây dựng.
- Kinh doanh bất động sản.
- Khai thác, xử lý, cung cấp nước sạch.
- Dịch vụ khách sạn, du lịch.
- Cho thuê văn phòng, nhà xưởng, nhà ở.
- Hạ tầng tiện ích (năng lượng, điện, nước).
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 06/2026Tăng vốn điều lệ lên 8,900 tỷ đồng.
- 06/02/2026Ngày giao dịch đầu tiên trên HOSE với giá 28,800 đ/CP.
- 08/11/2021Tăng vốn điều lệ lên 7.900 tỷ đồng.
- 24/04/2020Tăng vốn điều lệ lên 2.700 tỷ đồng.
- 27/06/2018Tăng vốn điều lệ lên 2.300 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 9 mốc ↓
- 15/05/2017Tăng vốn điều lệ lên 1.400 tỷ đồng.
- 03/03/2017Tăng vốn điều lệ lên 1.250 tỷ đồng.
- 21/02/2017Tăng vốn điều lệ lên 1.100 tỷ đồng.
- 05/12/2016Thành lập với tên gọi ban đầu Công ty TNHH MTV Năng lượng GELEX do Tổng Công ty Cổ phần Thiết bị điện Việt Nam (nay là Công ty Cổ phần Tập đoàn GELEX) với vốn điều lệ là 500 tỷ đồng.
Công ty con & liên kết · 8Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 4.221
- LNST −37,3
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 55.929
- Nợ 33.249
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −390
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 14.501
- LNST 481
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 46.926
- Nợ 27.963
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 1.760
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng26.550 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 202,7Ngành 6,5
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng26.550 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 1,9Ngành 0,6
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 131 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 14.100 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 1,1%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 0,2%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 0,7%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
Chưa có sự kiện cổ tức nào.

