CTCP Đầu tư Khu Công nghiệp Dầu khí Long Sơn
Biểu đồ giá PXL
- 1 ngày
- +1,92%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- 0,00%
- 3 tháng
- -7,02%
- 1 năm
- -35,37%
- 2 năm
- -24,29%
- 3 năm
- +43,24%
- 5 năm
- +0,95%
- Tất cả
- -18,96%
- Trần
- 11.900
- Sàn
- 8.900
- TC
- 10.400
- Mở
- 10.400
- Cao
- 10.400
- Thấp
- 10.400
- KL
- 1.800
- GT
- 0 tỷ
Mô hình giá của PXL dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- +9,5 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | +800 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | +700 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | +0,1 tỷ | +5 nghìn cp |
| T03/2026 | +0,2 tỷ | +16 nghìn cp |
| T02/2026 | −1,6 tỷ | −100 nghìn cp |
| T01/2026 | +1,3 tỷ | +80 nghìn cp |
| T12/2025 | +0,1 tỷ | +4 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | +800 cp |
| Q2/2026 | +0,1 tỷ | +6 nghìn cp |
| Q1/2026 | −0,1 tỷ | −4 nghìn cp |
| Q4/2025 | +9,1 tỷ | +589 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| 2025 | +9,1 tỷ | +589 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −35,4 tỷ
- 20 phiên
- −58,7 tỷ
Bán ròng 23 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 21/11 | 0 tỷ | −11 cp |
| 30/07 | −12,3 tỷ | −743 nghìn cp |
| 29/07 | −12,2 tỷ | −688 nghìn cp |
| 28/07 | −10,9 tỷ | −576 nghìn cp |
| 22/05 | 0 tỷ | −15 cp |
| 02/04 | −1,3 tỷ | −89 nghìn cp |
| 01/04 | −1,7 tỷ | −116 nghìn cp |
| 31/03 | −1,3 tỷ | −87 nghìn cp |
| 25/03 | −1,0 tỷ | −66 nghìn cp |
| 24/03 | −2,9 tỷ | −194 nghìn cp |
| 21/03 | −6,0 tỷ | −390 nghìn cp |
| 20/03 | −1,1 tỷ | −72 nghìn cp |
| 19/03 | −0,3 tỷ | −20 nghìn cp |
| 18/03 | −3,8 tỷ | −255 nghìn cp |
| 13/03 | −0,1 tỷ | −5 nghìn cp |
| 12/03 | −1,9 tỷ | −128 nghìn cp |
| 10/03 | −0,4 tỷ | −28 nghìn cp |
| 07/03 | −0,4 tỷ | −24 nghìn cp |
| 06/03 | −0,3 tỷ | −19 nghìn cp |
| 04/03 | −0,9 tỷ | −56 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2025 | 0 tỷ | −11 cp |
| T07/2025 | −35,4 tỷ | −2,01 triệu cp |
| T05/2025 | 0 tỷ | −15 cp |
| T04/2025 | −3,1 tỷ | −204 nghìn cp |
| T03/2025 | −27,6 tỷ | −1,81 triệu cp |
| T02/2025 | −1,2 tỷ | −77 nghìn cp |
| T11/2024 | 0 tỷ | −36 cp |
| T09/2024 | −13,7 tỷ | 0 cp |
| T04/2024 | +59,5 tỷ | +4,10 triệu cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −4 cp |
| T06/2023 | 0 tỷ | −13 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −3 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2025 | 0 tỷ | −11 cp |
| Q3/2025 | −35,4 tỷ | −2,01 triệu cp |
| Q2/2025 | −3,1 tỷ | −204 nghìn cp |
| Q1/2025 | −28,8 tỷ | −1,89 triệu cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −36 cp |
| Q3/2024 | −13,7 tỷ | 0 cp |
| Q2/2024 | +59,5 tỷ | +4,10 triệu cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −4 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2025 | −67,2 tỷ | −4,10 triệu cp |
| 2024 | +45,7 tỷ | +4,10 triệu cp |
| 2023 | 0 tỷ | −17 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −50 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 5,2 | −1,2 | −15,5 | −6,6 | 1,6 | −4,7 | −16,3 | 3,9 | 0,0 | −0,9 | 0,0 | −31,6 | |
| 2025 | −5,1 | 19,4 | −3,2 | −22,1 | 10,3 | −2,3 | 38,4 | 0,6 | −8,6 | −0,6 | 3,8 | −5,5 | 14,0 |
| 2024 | −1,1 | 54,7 | 0,0 | −4,5 | 13,4 | 11,1 | −15,6 | −0,7 | 2,2 | 0,7 | −2,9 | 1,5 | 56,3 |
| 2023 | 16,3 | −12,3 | 0,0 | 2,0 | 74,5 | 0,0 | 14,6 | 3,9 | −12,3 | −25,8 | 21,7 | 3,6 | 77,6 |
| 2022 | −33,9 | 18,8 | 7,0 | −31,1 | −11,1 | −14,3 | −7,3 | 39,3 | −33,1 | −25,3 | −6,5 | −15,5 | −77,5 |
| 2021 | −16,8 | 8,5 | 2,9 | −3,8 | −7,9 | 3,2 | −16,7 | −1,2 | 20,3 | 3,2 | 59,2 | 39,7 | 92,9 |
| 2020 | −1,3 | 14,3 | −14,8 | 12,0 | 14,3 | 10,4 | −15,1 | 16,7 | −5,7 | −3,0 | 2,1 | 15,3 | 44,9 |
| 2019 | 3,2 | 0,0 | 146,9 | −21,5 | 9,7 | −8,8 | −14,5 | 15,1 | −18,0 | 20,0 | 43,3 | −9,3 | 151,6 |
| 2018 | 0,0 | 21,7 | 39,3 | −25,6 | 0,0 | −20,7 | 4,3 | 0,0 | 20,8 | 0,0 | 10,3 | −3,1 | 34,8 |
| 2017 | −5,0 | 0,0 | 10,5 | −9,5 | 31,6 | −4,0 | 12,5 | −3,7 | −3,8 | −12,0 | 9,1 | −4,2 | 15,0 |
| TB | −3,9 | 12,4 | 17,3 | −11,1 | 13,6 | −3,0 | −1,6 | 7,4 | −3,8 | −4,4 | 15,6 | 2,5 | 45,5 |
| % năm tăng | 30% | 60% | 50% | 20% | 70% | 30% | 40% | 60% | 30% | 30% | 78% | 44% | 89% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về PXL. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về PXL
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về PXL
Chưa có ý tưởng nào về PXL. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ1.761.455.000.000 đKỳquý 3/2026
- 1.761 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng10.600 đ · 06/11/2026
- 1.866 tỷ
- CP lưu hành
- 175.997.700
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu61.599.195
- 35%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại48,3%
- 0,7%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu18.000 đ
- 09/12/2010
Cổ đông lớn
- Công ty Cổ phần Hạ tầng GELEX65,05%114.494.593 CP
- Tổng Công ty IDICO - CTCP4,01%7.064.103 CP
- Công ty Cổ phần Quản lý quỹ đầu tư MB2,33%4.108.000 CP
- Công ty Cổ phần Đầu tư MHC2,33%4.100.400 CP
- Phạm Quy Nhơn0,01%12.400 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty Cổ phần Hạ tầng GELEX65,05%
- Tổng Công ty IDICO - CTCP4,01%
- Công ty Cổ phần Quản lý quỹ đầu tư MB2,33%
- Công ty Cổ phần Đầu tư MHC2,33%
- Cổ đông khác26,26%
Ngành nghề kinh doanh
- Xây dựng công trình dân dụng.
- Xây dựng công trình công nghiệp, công trình giao thông (cầu, đường, cống).
- Xây dựng công trình thủy lợi; Xây dựng công trình ngầm dưới đất, dưới nước.
- Xây dựng công trình đường ống cấp – thoát nước.
- Xây dựng kết cấu công trình; Xây dựng hạ tầng khu công nghiệp, khu đô thị.
- Trang trí nội ngoại thất công trình; Kinh doanh bất động sản.
- Kinh doanh cơ sở hạ tầng và các dịch vụ có liên quan trong khu công nghiệp, khu đô thị.
- Kinh doanh dịch vụ cảng và bến cảng. Kinh doanh máy móc, thiết bị và phụ tùng thay thế.
- Kinh doanh vật tư, máy móc, thiết bị ngành công nghiệp, dầu khí, khai khoáng, lâm nghiệp, nông nghiệp và xây dựng.
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 03/2025Tăng vốn điều lệ lên 1,761,455,000,000 đồng.
- 20/06/2019Đổi tên thành CTCP Đầu tư Khu Công nghiệp Dầu khí Long Sơn.
- 23/05/2016Ngày giao dịch đầu tiên của PXL trên UPCoM với giá đóng cửa cuối phiên là 2,300 đồng/CP.
- 16/05/2016PXL được chấp thuận đăng ký giao dịch trên UPCoM.
- 13/05/2016PXL hủy niêm yết trên HOSE.
Xem toàn bộ 10 mốc ↓
- 12/05/2016Ngày giao dịch cuối cùng của PXL trên HOSE với giá đóng cửa cuối phiên 1,900 VNĐ/Cổ phiếu.
- 6/2009Tăng vốn điều lệ lên 827.22 tỷ đồng.
- 12/2007Tăng vốn điều lệ lên 567.06 tỷ đồng.
- 09/08/2007CT chính thức đi vào hoạt động với VĐL ban đầu 1,200 tỷ đồng và VĐL thực góp thời điểm này là 276 tỷ.
- 24/05/2007Chủ tịch Hội đồng quản trị Tập đoàn Dầu khí quốc gia Việt Nam đã quyết định 1590/NQ-DKVN và phê duyệt phương án thành lập CTCP Đầu tư Khu công nghiệp IDICO Long Sơn.
Công ty con & liên kết · 2Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 1,8
- LNST 0,2
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.810
- Nợ 48,5
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −1,9
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 11,3
- LNST 1,1
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.816
- Nợ 54,9
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −640
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng10.600 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 1.177,8
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng10.600 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 1,1
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 9 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 10.002 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 0,1%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 0,1%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 11,8%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy thấp.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 07/07/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4,5% (450đ/CP) |