CTCP Nhựa sinh thái Việt Nam · SX Nhựa - Hóa chất
Biểu đồ giá ECO
- 1 ngày
- +1,33%
- 1 tuần
- +0,69%
- 1 tháng
- +6,03%
- 3 tháng
- -7,18%
- 1 năm
- -9,09%
- 2 năm
- +75,76%
- 3 năm
- —
- 5 năm
- —
- Tất cả
- +59,80%
- Trần
- 21.600
- Sàn
- 18.800
- TC
- 20.200
Mô hình giá của ECO dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành SX Nhựa - Hóa chất
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- +1,1 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | +500 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | +500 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | +0,8 tỷ | +24 nghìn cp |
| T02/2026 | −0,8 tỷ | −26 nghìn cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | +1,1 tỷ | +27 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| Q4/2025 | +1,2 tỷ | +27 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 2025 | +1,2 tỷ | +27 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −16,9 | −2,5 | 0,0 | −4,5 | −16,8 | −5,6 | −9,8 | −15,2 | −18,5 | 37,0 | 0,7 | −47,7 | |
| 2025 | −7,1 | −0,7 | −21,0 | 17,7 | 9,1 | 72,4 | −7,6 | 60,1 | −22,4 | 9,1 | 25,4 | 28,3 | 225,2 |
| 2024 | −7,4 | 2,0 | |||||||||||
| TB | −12,0 | −1,6 | −10,5 | 6,6 | −3,8 | 33,4 | −8,7 | 22,5 | −20,5 | 23,1 | 9,0 | 15,2 | 225,2 |
| % năm tăng | 0% | 0% | 0% | 50% | 50% | 50% | 0% | 50% | 0% | 100% | 50% | 100% | 100% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về ECO. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về ECO
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về ECO
Chưa có ý tưởng nào về ECO. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ299.999.850.000 đKỳquý 3/2026
- 300 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng19.000 đ · 06/11/2026
- 570 tỷ
- CP lưu hành
- 29.999.985
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu20.999.990
- 70%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần50%Room còn lại49,92%
- 0,08%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu13.900 đ
- 08/10/2024
Cổ đông lớn
- Nguyễn Văn Bình20%6.000.000 CP
- Nguyễn Thị Lương4,9%1.470.000 CP
- Nguyễn Đình Tuấn1,5%450.000 CP
- Đào Quốc Hùng1,5%450.000 CP
- Đỗ Thị Duyên0,75%224.250 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Nguyễn Văn Bình20%
- Nguyễn Thị Lương4,9%
- Nguyễn Đình Tuấn1,5%
- Đào Quốc Hùng1,5%
- Đỗ Thị Duyên0,75%
- Cổ đông khác71,35%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất các sản phẩm nhựa.
- Sản xuất plastic nguyên sinh.
- Sản xuất cao su tổng hợp dạng nguyên sinh.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 02/10/2026Ngày giao dịch đầu tiên trên HOSE với giá 13,900 đ/CP.
- 23/09/2026Ngày hủy đăng ký giao dịch trên UPCoM để chuyển sang niêm yết trên HOSE.
- 01/2026Tăng vốn điều lệ lên 299.99 tỷ đồng.
- 08/10/2024Ngày giao dịch đầu tiên trên UPCoM với giá 11,800 đ/CP.
- 12/07/2024Công ty chính thức trở thành công ty đại chúng.
Xem toàn bộ 10 mốc ↓
- 23/12/2022Công ty tăng vốn điều lệ lên 200 tỷ đồng thông qua phát hành cổ phiếu cho cổ đông hiện hữu.
- 24/09/2022Công ty tăng vốn điều lệ lên 100 tỷ đồng thông qua phát hành cổ phiếu cho cổ đông hiện hữu.
- 24/05/2019Tăng vốn điều lệ lên 50 tỷ đồng.
- 11/12/2017Tăng vốn điều lệ lên 20 tỷ đồng.
- 24/03/2015Công ty Cổ phần Nhựa sinh thái Việt Nam được thành lập với số vốn điều lệ ban đầu là 6 tỷ đồng.
Công ty con & liên kết · 2Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 101
- LNST 0,2
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 551
- Nợ 199
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 28,6
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 468
- LNST 13,3
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 445
- Nợ 206
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −44,3
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng19.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 37,0Ngành 7,5
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng19.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 1,6Ngành 0,8
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 514 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 11.679 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 5,3%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 3,2%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 4,0%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 05/11/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 50:3 |
| 21/11/2025 | Quyền mua | Quyền mua 2:1 |