CTCP Kỹ nghệ Đô Thành · SX Nhựa - Hóa chất
Biểu đồ giá DTT
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- +0,54%
- 1 tháng
- +17,09%
- 3 tháng
- +2,78%
- 1 năm
- +18,29%
- 2 năm
- +7,75%
- 3 năm
- +6,38%
- 5 năm
- +56,38%
- Tất cả
- -6,42%
- Trần
- 19.750
- Sàn
- 17.250
- TC
- 18.500
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của DTT dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành SX Nhựa - Hóa chất
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- +0,1 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | +700 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | +0,1 tỷ | +3 nghìn cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +0,1 tỷ | +3 nghìn cp |
| 2025 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 14 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/08 | 0 tỷ | −3 cp |
| 09/07 | 0 tỷ | −5 cp |
| 22/05 | 0 tỷ | −6 cp |
| 15/11 | 0 tỷ | −42 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | −26 cp |
| 17/09 | 0 tỷ | −64 cp |
| 14/08 | 0 tỷ | −12 cp |
| 26/07 | 0 tỷ | −123 cp |
| 22/06 | 0 tỷ | −7 cp |
| 14/06 | 0 tỷ | −9 cp |
| 07/03 | 0 tỷ | −4 cp |
| 05/12 | 0 tỷ | −1 cp |
| 02/12 | 0 tỷ | −7 cp |
| 22/11 | 0 tỷ | −10 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/09 | 0 tỷ | −1 cp |
| 22/09 | 0 tỷ | −49 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −63 cp |
| 15/09 | 0 tỷ | −9 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T08/2025 | 0 tỷ | −3 cp |
| T07/2025 | 0 tỷ | −5 cp |
| T05/2025 | 0 tỷ | −6 cp |
| T11/2024 | 0 tỷ | −42 cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −26 cp |
| T09/2024 | 0 tỷ | −64 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −12 cp |
| T07/2023 | 0 tỷ | −123 cp |
| T06/2023 | 0 tỷ | −16 cp |
| T03/2023 | 0 tỷ | −4 cp |
| T12/2022 | 0 tỷ | −8 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −10 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q3/2025 | 0 tỷ | −8 cp |
| Q2/2025 | 0 tỷ | −6 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −68 cp |
| Q3/2024 | 0 tỷ | −64 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −135 cp |
| Q2/2023 | 0 tỷ | −16 cp |
| Q1/2023 | 0 tỷ | −4 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −18 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2025 | 0 tỷ | −14 cp |
| 2024 | 0 tỷ | −132 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −155 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −311 cp |
| 2020 | 0 tỷ | −20 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −0,3 | 12,5 | −8,0 | 0,0 | 7,0 | 0,0 | 6,6 | −5,8 | −6,8 | 17,1 | 20,8 | ||
| 2025 | −6,9 | −1,6 | −15,5 | 5,9 | 3,5 | 0,0 | 8,0 | 16,0 | −20,6 | −4,5 | −1,2 | 1,3 | −19,4 |
| 2024 | −6,6 | 0,0 | 0,0 | −0,5 | −0,5 | 0,0 | −6,0 | 5,9 | −9,6 | 4,4 | 1,3 | 9,2 | −3,8 |
| 2023 | −1,7 | 3,3 | −0,4 | 12,4 | 1,8 | 3,9 | 7,2 | 1,0 | 15,1 | 13,1 | 3,6 | 9,7 | 92,8 |
| 2022 | −2,8 | −25,0 | 34,1 | −2,7 | −21,9 | 23,8 | −3,8 | −13,4 | −4,5 | −0,4 | −7,5 | 5,6 | −28,9 |
| 2021 | 0,0 | 0,0 | 4,1 | 0,0 | 9,5 | 6,7 | −1,4 | −1,4 | 0,0 | 1,5 | 16,9 | 4,2 | 46,0 |
| 2020 | −3,4 | −2,7 | −3,9 | 27,0 | −13,2 | −6,3 | −0,4 | −0,4 | −24,2 | 34,3 | 0,0 | 4,1 | −2,0 |
| 2019 | 32,2 | −7,7 | −7,3 | 19,3 | 3,3 | 0,0 | 14,9 | −11,5 | 0,0 | 12,5 | 0,0 | 0,0 | 59,6 |
| 2018 | −12,5 | 4,8 | 4,5 | −4,9 | 6,9 | 58,1 | −25,1 | −22,6 | 13,6 | −9,9 | −8,7 | −7,2 | −22,7 |
| 2017 | −23,7 | 17,1 | 16,2 | 9,0 | −11,6 | 17,6 | 4,8 | −15,5 | 28,5 | 0,5 | 0,0 | 0,0 | 34,4 |
| TB | −2,6 | 0,1 | 2,4 | 6,6 | −1,5 | 10,4 | 0,5 | −4,8 | −0,9 | 6,9 | 0,5 | 3,0 | 17,3 |
| % năm tăng | 10% | 40% | 40% | 50% | 60% | 50% | 50% | 30% | 30% | 70% | 33% | 67% | 44% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về DTT. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về DTT
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về DTT
Chưa có ý tưởng nào về DTT. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ81.518.200.000 đKỳquý 3/2026
- 81,5 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng18.500 đ · 29/10/2026
- 151 tỷ
- CP lưu hành
- 8.151.820
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu1.141.254
- 14%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần100%Room còn lại99,75%
- 0,25%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu43.000 đ
- 22/12/2006
Cổ đông lớn
- Lê Quang Hiệp24,36%1.985.817 CP
- Phạm Đỗ Huy Cương15,63%1.274.060 CP
- Lục Như Phương14,29%1.164.700 CP
- Ngô Ngọc Trân12,27%1.000.000 CP
- Lê Công Nghiệp12,27%1.000.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Lê Quang Hiệp24,36%
- Phạm Đỗ Huy Cương15,63%
- Lục Như Phương14,29%
- Ngô Ngọc Trân12,27%
- Lê Công Nghiệp12,27%
- Cổ đông khác21,19%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất các sản phẩm nhựa từ chất dẻo, bao bì chai nhựa PET, ống nhựa PP, PE
- Chế tạo và sản xuất các khuôn mẫu nhựa
- Mua bán hóa chất, nguyên liệu, phụ tùng, thiết bị khuôn mẫu ngành nhựa
- Kinh doanh nhà ở, môi giới bất động sản, cho thuê văn phòng...
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 01/2010Tăng vốn điều lệ lên 82 tỷ đồng.
- 11/2007Tăng vốn điều lệ lên 52 tỷ đồng.
- Ngày 01/10/2006 đổi tên thành CTCP Kỹ nghệ Đô Thành.
- Ngày 01/07/2004 Công ty chính thức hoạt động dưới hình thức CTCP với VĐL 12 tỷ đồng.
- Công ty được thành lập năm 1994 từ việc sáp nhập Xí nghiệp Quốc doanh nhựa 2 và Xí nghiệp quốc doanh nhựa 5 (Thuộc Sở Công nghiệp Tp.HCM).
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 64,4
- LNST 5,2
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 205
- Nợ 56,9
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 14,6
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 207
- LNST 13,4
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 186
- Nợ 46,1
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 15,8
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng18.500 đ · phiên 29/10Đọc thêm →
- 7,7Ngành 7,5
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng18.500 đ · phiên 29/10Đọc thêm →
- 1,0Ngành 0,8
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 2.391 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 18.123 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 13,7%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 10,1%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 8,0%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy thấp.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 02/07/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 03/07/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 04/07/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 04/07/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 28/05/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 30/07/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 23/07/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 11/06/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 09/06/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 23/05/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 11/09/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 17/03/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2,2% (220đ/CP) |
| 21/09/2009 | Quyền mua | Quyền mua 20:3 |
| 21/09/2009 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 50:13 |
| 24/04/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 19/08/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 19/03/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 16/07/2007 | Quyền mua | Quyền mua 20:13 |
| 16/07/2007 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |