CTCP VICEM Bao bì Bỉm Sơn · SX Nhựa - Hóa chất
Biểu đồ giá BPC
- 1 ngày
- -10,00%
- 1 tuần
- -10,00%
- 1 tháng
- -10,00%
- 3 tháng
- -11,69%
- 1 năm
- -1,37%
- 2 năm
- +12,03%
- 3 năm
- +21,62%
- 5 năm
- +0,28%
- Tất cả
- +151,75%
- Trần
- 13.200
- Sàn
- 10.800
- TC
- 12.000
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của BPC dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành SX Nhựa - Hóa chất
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | 0 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 4 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 24/11 | 0 tỷ | −10 cp |
| 21/11 | 0 tỷ | −60 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | −70 cp |
| 15/09 | 0 tỷ | −80 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2022 | 0 tỷ | −70 cp |
| T10/2022 | 0 tỷ | −70 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −80 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2022 | 0 tỷ | −140 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −80 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2022 | 0 tỷ | −220 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,0 | 1,7 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −1,9 | 0,0 | −10,0 | −10,2 | |
| 2025 | 1,0 | −2,0 | 26,5 | 7,3 | −8,3 | 0,0 | −13,1 | 19,8 | 7,8 | −17,0 | 9,9 | 0,0 | 26,1 |
| 2024 | 0,0 | −5,4 | −3,3 | 8,1 | 0,0 | −2,2 | 3,4 | −4,3 | 12,2 | −5,0 | −5,3 | 11,2 | 7,4 |
| 2023 | 11,1 | 29,0 | −22,5 | −6,0 | −8,5 | 0,0 | 16,2 | −10,0 | 5,7 | −5,4 | −2,3 | 9,4 | 6,9 |
| 2022 | −15,6 | 6,2 | 7,5 | −9,3 | −2,5 | −12,1 | 5,8 | 11,6 | −6,9 | −17,6 | −4,5 | 5,9 | −31,4 |
| 2021 | 10,5 | 3,4 | 4,2 | −9,6 | −12,4 | 1,1 | −1,1 | 7,1 | 22,7 | 4,8 | 5,5 | 0,0 | 36,9 |
| 2020 | 9,9 | 16,1 | 0,0 | −7,7 | −3,3 | 2,6 | −16,0 | 9,0 | −6,5 | 1,0 | 7,9 | 4,0 | 13,3 |
| 2019 | −10,6 | 11,9 | −6,5 | −8,8 | 14,5 | 9,0 | −11,8 | 0,0 | 0,0 | −0,7 | −7,4 | −26,1 | −36,2 |
| 2018 | −7,2 | 7,8 | 5,6 | 2,6 | 0,0 | 7,7 | 0,0 | −12,8 | −4,6 | −21,9 | 18,4 | 14,8 | 3,0 |
| 2017 | 8,1 | 0,0 | −3,0 | −3,1 | −5,4 | −2,8 | 4,2 | 3,0 | −2,9 | 9,1 | −2,8 | 2,9 | 6,3 |
| TB | 0,7 | 6,9 | 0,8 | −2,6 | −2,6 | 0,3 | −1,2 | 2,3 | 2,6 | −5,3 | 2,2 | 2,4 | 3,6 |
| % năm tăng | 50% | 70% | 40% | 30% | 10% | 40% | 40% | 50% | 40% | 30% | 44% | 67% | 78% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về BPC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về BPC
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về BPC
Chưa có ý tưởng nào về BPC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ38.000.000.000 đKỳquý 3/2026
- 38 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng10.800 đ · 05/11/2026
- 41 tỷ
- CP lưu hành
- 3.800.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu950.000
- 25%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần50%Room còn lại48,96%
- 1,04%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 49%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu25.000 đ
- 05/04/2002
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Xi măng Việt Nam49%1.862.000 CP
- Nguyễn Hữu Kiệm11,12%422.500 CP
- Lê Công Hùng10%380.000 CP
- Đỗ Trọng Tuấn8,64%328.200 CP
- Đỗ Trọng Tân5,26%200.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Xi măng Việt Nam49%
- Nguyễn Hữu Kiệm11,12%
- Lê Công Hùng10%
- Đỗ Trọng Tuấn8,64%
- Đỗ Trọng Tân5,26%
- Cổ đông khác15,98%
Ngành nghề kinh doanh
Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa chi tiết
- Sản xuất, kinh doanh các loại bao bì từ nhựa và giấy.
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu. Chi tiết
- kinh doanh các loại bao bì từ nhựa giấy.
- Xuất nhập khẩu bao bì các loại, thiết bị, vật tư và phụ tùng sản xuất bao bì.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- Ngày 25/11/2011 Công ty đã đăng ký thay đổi giấy phép kinh doanh lần 2 và đổi tên Công ty từ tên cũ "Công ty cổ phần bao bì Bỉm Sơn" Thành tên mới " Công ty cổ phần Vicem bao bì Bỉm Sơn".
- 08/06/2009Thực hiện chủ trương chuyển cổ phiếu sang niêm yết trên Sở GDCK Hà Nội (do không đáp ứng đủ điều kiện tăng vốn điều lệ lên 80 tỷ đồng trên Sở GDCK TP.HCM). Công ty đã phối hợp với đơn vị tư vấn BVSC hoàn thiện hồ sơ theo quy định để đưa cổ phiếu của Công ty lên giao dịch trên sàn giao dịch chứng khoán Hà Nội.
- 11/4/2002Cổ phiếu của Công ty giao dịch phiên đầu tiên trên TTGDCK TP.HCM.
- Sau hơn 2 năm đi vào hoạt động và phát triển, Công ty đã có chủ trương đưa cổ phiếu của Công ty ra niêm yết trên thị trường chứng khoán với sự tư vấn của Công ty chứng khoán Bảo Việt BVSC. Ngày 08/3/2002 Công ty đã chính thức được UBCK NN cấp giấy phép Niêm yết cổ phiếu trên Trung tâm GDCK.
- 01/7/1999Công ty cổ phần Bao bì Bỉm Sơn chính thức đi vào hoạt động với số vốn điều lệ là 38 tỷ đồng trong đó vốn Nhà nước chiếm 50% tương đương 19 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 8 mốc ↓
- 08/1/1999Thủ tướng Chính phủ ra Quyết định số 04/1999/QĐ-TTg, về việc chuyển doanh nghiệp Nhà nước phân xưởng may bao thuộc Công ty xi măng Bỉm Sơn thành Công ty cổ phần Bao bì Bỉm Sơn.
- 27/8/1994Bộ trưởng Bộ xây dựng có Quyết định số 367 BXD/KH-ĐT phê duyệt dự toán công trình xây dựng xưởng sản xuất vỏ bao PP Công ty xi măng Bỉm Sơn công suất 20 triệu vỏ bao/năm với tổng giá trị đầu tư trên 60 tỷ đồng. Công trình được thi công, nghiệm thu và đưa vào sử dụng ngày 26/5/1995.
- 05/12/1992Phân xưởng sản xuất vỏ bao thủ công được thành lập theo Quyết định số 1020 XMBS/TCLĐ của Giám đốc Nhà máy xi măng Bỉm Sơn (nay là Công ty cổ phần Xi măng Bỉm Sơn).
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 71,2
- LNST 0,7
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 186
- Nợ 91,1
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 1,5
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 267
- LNST 1,4
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 170
- Nợ 75,8
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 6,0
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng10.800 đ · phiên 05/11Đọc thêm →
- 16,6Ngành 7,5
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng10.800 đ · phiên 05/11Đọc thêm →
- 0,4Ngành 0,8
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 650 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 24.897 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 2,6%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 1,3%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 0,9%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 08/09/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 08/09/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2% (200đ/CP) |
| 06/09/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2% (200đ/CP) |
| 07/09/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2% (200đ/CP) |
| 23/08/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 05/10/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 04/11/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 07/06/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 06/09/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 20/07/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 10/05/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 31/03/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 05/03/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 04/03/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 12/03/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12,5% (1.250đ/CP) |
| 24/03/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 13,5% (1.350đ/CP) |
| 24/03/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 03/12/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 05/03/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 26/03/2007 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 19/07/2006 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 20/02/2006 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 21/07/2005 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 10/03/2005 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |