CTCP VICEM Bao bì Bút Sơn · SX Nhựa - Hóa chất
Biểu đồ giá BBS
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- -9,57%
- 3 tháng
- -16,80%
- 1 năm
- -14,89%
- 2 năm
- +6,23%
- 3 năm
- +19,95%
- 5 năm
- +34,02%
- Tất cả
- +300,00%
- Trần
- 11.400
- Sàn
- 9.400
- TC
- 10.400
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của BBS dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành SX Nhựa - Hóa chất
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −200 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| 2025 | 0 tỷ | −200 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 5 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 22/05 | 0 tỷ | −66 cp |
| 19/11 | 0 tỷ | −93 cp |
| 17/11 | 0 tỷ | −66 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −9 cp |
| 15/09 | 0 tỷ | −24 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T05/2025 | 0 tỷ | −66 cp |
| T11/2024 | 0 tỷ | −93 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −66 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −33 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q2/2025 | 0 tỷ | −66 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −93 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −66 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −33 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2025 | 0 tỷ | −66 cp |
| 2024 | 0 tỷ | −93 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −99 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2,3 | −6,1 | −4,8 | 9,2 | −7,0 | 5,9 | −8,7 | 0,6 | 6,5 | −9,6 | 0,0 | −12,9 | |
| 2025 | 0,0 | 15,6 | −2,5 | 6,1 | 2,5 | 32,8 | 2,4 | −18,3 | −10,0 | 12,8 | −2,3 | 0,0 | 35,1 |
| 2024 | −6,4 | −2,9 | 10,1 | 0,0 | −8,2 | 0,0 | 9,0 | 8,9 | −5,5 | 8,7 | −2,7 | −7,2 | 1,0 |
| 2023 | 0,0 | 9,5 | −4,3 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 18,3 | −6,0 | −1,8 | 1,9 | 0,0 | 16,5 |
| 2022 | −7,6 | 6,7 | −4,0 | −1,6 | −0,8 | −5,0 | −9,6 | 20,3 | −0,9 | −9,9 | 10,1 | −4,6 | −10,6 |
| 2021 | −8,8 | 0,0 | 15,3 | 1,8 | 3,2 | −12,7 | −3,6 | 2,8 | 2,9 | 13,5 | 16,6 | −7,2 | 20,7 |
| 2020 | 0,0 | 0,0 | −5,1 | 0,0 | 4,6 | 1,7 | 0,0 | 0,0 | −17,9 | 28,1 | −3,7 | 2,8 | 5,0 |
| 2019 | −9,4 | 0,0 | −14,2 | −5,5 | 18,5 | 0,0 | 5,8 | 14,9 | −1,6 | 0,8 | 0,0 | 0,0 | 5,1 |
| 2018 | −12,7 | −26,4 | 18,6 | 38,6 | 6,1 | 1,4 | −15,4 | 9,1 | 0,0 | −1,6 | −6,4 | 0,0 | −3,5 |
| 2017 | 11,8 | 1,4 | −17,5 | 10,1 | 4,3 | 8,3 | −7,0 | −8,2 | 9,7 | −11,9 | 2,4 | 1,7 | −0,2 |
| TB | −3,1 | −0,2 | −0,8 | 5,9 | 2,3 | 3,2 | −2,7 | 4,8 | −2,3 | 2,9 | 1,8 | −1,6 | 7,7 |
| % năm tăng | 20% | 40% | 30% | 50% | 60% | 50% | 30% | 70% | 30% | 50% | 44% | 22% | 67% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về BBS. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về BBS
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về BBS
Chưa có ý tưởng nào về BBS. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ60.000.000.000 đKỳquý 3/2026
- 60 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng10.400 đ · 06/11/2026
- 62,4 tỷ
- CP lưu hành
- 6.000.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu1.200.000
- 20%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại48,31%
- 0,69%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 34,29%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu12.000 đ
- 28/12/2005
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Xi măng Việt Nam34,29%2.057.666 CP
- Ngô Việt Hồng12,59%755.602 CP
- Hoàng Trung Chiến8%480.000 CP
- Dương Minh Tuấn7,58%454.727 CP
- Công Ty Cổ Phần Kanetora4,93%295.800 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Xi măng Việt Nam34,29%
- Ngô Việt Hồng12,59%
- Hoàng Trung Chiến8%
- Dương Minh Tuấn7,58%
- Công Ty Cổ Phần Kanetora4,93%
- Cổ đông khác32,6%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất kinh doanh bao bì các loại, sản phẩm từ nhựa, giấy.
- Buôn bán vật liệu xây dựng.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 10/2016Tăng vốn điều lệ lên 60 tỷ đồng.
- 06/2014Tăng vốn điều lệ lên 42 tỷ đồng.
- 09/2010Tăng vốn điều lệ lên 40 tỷ đồng.
- 14/04/2003Bộ trưởng Bộ Xây dựng ra Quyết định số 431/QĐ-BXD chuyển Xí nghiệp Bao bì xi măng Nam Định thành CTCP Bao bì xi măng Bút Sơn với vốn điều lệ là 30 tỷ đồng.
- 01/07/2001Công ty Bao bì xi măng Nam Hà được đổi thành Xí nghiệp Bao bì xi măng Nam Định thuộc Công ty Xi măng Bút Sơn – Tổng Công ty Xi măng Việt Nam.
Xem toàn bộ 6 mốc ↓
- Tiền thân là Công ty Bao bì xi măng Nam Hà được thành lập ngày 18/10/1996.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 110
- LNST 1,5
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 299
- Nợ 192
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −6,7
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 450
- LNST 7,2
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 266
- Nợ 157
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 14,3
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng10.400 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 8,0Ngành 7,5
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng10.400 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,6Ngành 0,8
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 1.293 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 17.872 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 7,3%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 2,6%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 1,6%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 07/08/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 11/08/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 09/08/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 23/08/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 11/08/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 26/10/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 27/11/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 04/10/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 04/10/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 13/10/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 03/08/2016 | Quyền mua | Quyền mua 1000:381 |
| 25/05/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 10/02/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 18/11/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 18/11/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 14/11/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 27/05/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 15/06/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 22/04/2010 | Quyền mua | Quyền mua 10000:3333 |
| 16/10/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 23/04/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5,5% (550đ/CP) |
| 22/08/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 10/06/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5,3% (530đ/CP) |
| 27/07/2007 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 01/02/2007 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5,5% (550đ/CP) |
| 18/07/2006 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 17/02/2006 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |