CTCP Tập đoàn PAN · Thực phẩm - Đồ uống
Biểu đồ giá PAN
- 1 ngày
- -0,59%
- 1 tuần
- -0,59%
- 1 tháng
- -9,14%
- 3 tháng
- -19,33%
- 1 năm
- -30,25%
- 2 năm
- -6,78%
- 3 năm
- +25,00%
- 5 năm
- -32,37%
- Tất cả
- +380,11%
- Trần
- 18.150
- Sàn
- 15.850
- TC
- 17.000
- Mở
- 16.750
- Cao
- 17.050
- Thấp
- 16.750
- KL
- 1.076.200
- GT
- 18,2 tỷ
Mô hình giá của PAN dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Thực phẩm - Đồ uống
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −5,9 tỷ
- 20 phiên
- −81,9 tỷ
- 60 phiên
- −147,2 tỷ
- 1 năm
- −77,6 tỷ
Mua ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | +0,1 tỷ | +7 nghìn cp |
| 05/11 | −3,2 tỷ | −185 nghìn cp |
| 04/11 | −2,9 tỷ | −168 nghìn cp |
| 03/11 | −1,0 tỷ | −61 nghìn cp |
| 02/11 | +1,0 tỷ | +64 nghìn cp |
| 30/10 | −3,8 tỷ | −219 nghìn cp |
| 29/10 | −11,4 tỷ | −640 nghìn cp |
| 28/10 | −4,3 tỷ | −237 nghìn cp |
| 27/10 | −9,2 tỷ | −504 nghìn cp |
| 26/10 | −10,6 tỷ | −587 nghìn cp |
| 23/10 | −6,7 tỷ | −370 nghìn cp |
| 22/10 | −6,3 tỷ | −350 nghìn cp |
| 21/10 | −4,6 tỷ | −243 nghìn cp |
| 20/10 | −2,3 tỷ | −126 nghìn cp |
| 19/10 | −1,6 tỷ | −89 nghìn cp |
| 16/10 | −1,0 tỷ | −56 nghìn cp |
| 15/10 | −2,2 tỷ | −123 nghìn cp |
| 14/10 | −2,2 tỷ | −120 nghìn cp |
| 13/10 | −5,1 tỷ | −273 nghìn cp |
| 12/10 | −4,6 tỷ | −247 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | −5,9 tỷ | −344 nghìn cp |
| T10/2026 | −102,3 tỷ | −5,58 triệu cp |
| T09/2026 | −28,5 tỷ | −1,54 triệu cp |
| T08/2026 | −34,6 tỷ | −1,67 triệu cp |
| T07/2026 | −8,1 tỷ | −376 nghìn cp |
| T06/2026 | +29,9 tỷ | +1,30 triệu cp |
| T05/2026 | +45,7 tỷ | +1,47 triệu cp |
| T04/2026 | +8,0 tỷ | +257 nghìn cp |
| T03/2026 | −31,8 tỷ | −957 nghìn cp |
| T02/2026 | +105,0 tỷ | +3,33 triệu cp |
| T01/2026 | −10,8 tỷ | −385 nghìn cp |
| T12/2025 | +4,2 tỷ | +143 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −108,2 tỷ | −5,92 triệu cp |
| Q3/2026 | −71,2 tỷ | −3,58 triệu cp |
| Q2/2026 | +83,6 tỷ | +3,03 triệu cp |
| Q1/2026 | +62,4 tỷ | +1,99 triệu cp |
| Q4/2025 | −66,6 tỷ | −2,20 triệu cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −33,3 tỷ | −4,49 triệu cp |
| 2025 | −66,6 tỷ | −2,20 triệu cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +2,2 tỷ
- 20 phiên
- +4,7 tỷ
- 60 phiên
- +5,2 tỷ
- 1 năm
- −3,6 tỷ
Mua ròng 4 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | +200 cp |
| 22/10 | +1,9 tỷ | +103 nghìn cp |
| 21/10 | +1,7 tỷ | +90 nghìn cp |
| 20/10 | 0 tỷ | +200 cp |
| 15/09 | −1,5 tỷ | −80 nghìn cp |
| 14/09 | +0,2 tỷ | +10 nghìn cp |
| 11/09 | +1,5 tỷ | +85 nghìn cp |
| 10/09 | +0,2 tỷ | +10 nghìn cp |
| 08/09 | 0 tỷ | 0 cp |
| 07/09 | +0,1 tỷ | +5 nghìn cp |
| 28/08 | +0,1 tỷ | +5 nghìn cp |
| 21/08 | +0,1 tỷ | +5 nghìn cp |
| 13/08 | +0,1 tỷ | +5 nghìn cp |
| 12/08 | 0 tỷ | +200 cp |
| 17/07 | 0 tỷ | −16 cp |
| 07/07 | +0,2 tỷ | +9 nghìn cp |
| 06/07 | +0,1 tỷ | +5 nghìn cp |
| 01/07 | −0,2 tỷ | −10 nghìn cp |
| 24/06 | 0 tỷ | −80 cp |
| 12/06 | +0,1 tỷ | +5 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | +200 cp |
| T10/2026 | +3,6 tỷ | +193 nghìn cp |
| T09/2026 | +0,6 tỷ | +30 nghìn cp |
| T08/2026 | +0,3 tỷ | +15 nghìn cp |
| T07/2026 | +0,1 tỷ | +4 nghìn cp |
| T06/2026 | +0,3 tỷ | +14 nghìn cp |
| T05/2026 | +0,6 tỷ | +20 nghìn cp |
| T04/2026 | −0,2 tỷ | −8 nghìn cp |
| T03/2026 | −2,8 tỷ | −88 nghìn cp |
| T02/2026 | +2,6 tỷ | +85 nghìn cp |
| T01/2026 | −0,5 tỷ | −18 nghìn cp |
| T12/2025 | +0,5 tỷ | +19 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +3,6 tỷ | +193 nghìn cp |
| Q3/2026 | +0,9 tỷ | +50 nghìn cp |
| Q2/2026 | +0,7 tỷ | +27 nghìn cp |
| Q1/2026 | −0,7 tỷ | −21 nghìn cp |
| Q4/2025 | +1,9 tỷ | +66 nghìn cp |
| Q3/2025 | −11,3 tỷ | −344 nghìn cp |
| Q2/2025 | −0,6 tỷ | −24 nghìn cp |
| Q1/2025 | +0,2 tỷ | +33 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +4,6 tỷ | +248 nghìn cp |
| 2025 | −9,7 tỷ | −270 nghìn cp |
| 2024 | +1,4 tỷ | −15 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 9,2 | 10,7 | −3,9 | −0,7 | 2,5 | −6,3 | −9,2 | −6,0 | −5,4 | −8,1 | −0,6 | −18,2 | |
| 2025 | 5,7 | 12,5 | −5,1 | −14,7 | 19,1 | 2,2 | 22,3 | −1,2 | −4,7 | −1,1 | −11,6 | −1,1 | 16,6 |
| 2024 | 4,7 | 10,9 | 6,0 | −14,3 | 10,1 | 4,5 | −4,8 | 0,0 | 3,3 | 3,6 | −7,0 | 4,4 | 20,1 |
| 2023 | 16,4 | −10,4 | 7,0 | 11,4 | −1,0 | 7,1 | 17,7 | −5,4 | −7,3 | −14,0 | 8,6 | 6,3 | 35,0 |
| 2022 | −24,7 | 13,6 | −3,7 | −19,4 | −10,7 | −9,4 | 10,4 | 11,1 | −12,2 | −18,4 | −14,8 | −3,5 | −61,2 |
| 2021 | −26,5 | 8,1 | 4,8 | −9,9 | 1,6 | 4,6 | −4,8 | 9,3 | −0,7 | 15,7 | 24,7 | −4,7 | 13,3 |
| 2020 | −0,4 | −7,4 | −5,5 | 17,9 | −4,3 | −9,8 | −11,6 | 18,0 | −1,7 | −9,1 | 11,4 | 68,4 | 55,0 |
| 2019 | 7,5 | −1,5 | 1,2 | −6,0 | −14,4 | −3,3 | 5,2 | −4,6 | 1,1 | −0,4 | −2,7 | −1,8 | −19,6 |
| 2018 | 34,7 | 30,7 | 2,4 | 0,9 | −10,9 | 2,6 | −9,8 | 6,7 | −1,1 | −15,8 | −12,1 | 3,1 | 20,9 |
| 2017 | −2,1 | 3,6 | −0,9 | −1,6 | −3,1 | −2,3 | 3,3 | 5,3 | −2,9 | −7,9 | 1,8 | 4,3 | −3,3 |
| TB | 2,4 | 7,1 | 0,2 | −3,6 | −1,1 | −1,0 | 1,9 | 3,3 | −3,2 | −5,5 | −0,2 | 8,4 | 8,5 |
| % năm tăng | 60% | 70% | 50% | 30% | 40% | 50% | 50% | 50% | 20% | 20% | 44% | 56% | 67% |
Bài viết mới
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về PAN. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về PAN
- 20261 bài
- Phân tích cổ phiếu PAN Quý 4/2026: Doanh thu giảm 21%Định giá cổ phiếu PAN Quý 4/2026: doanh thu quý III giảm 21%, lãi sau thuế tăng 26% nhờ chi phí bán hàng giảm và thuế thấp, P/B 0,79, tồn kho 118 ngày.
- 20251 bài
- VN-INDEX sụp đổ tháng 04-2025 và Hành động của chúng taBáo cáo cú sụp đổ thị trương chứng khoán tháng 04-2025, thống kê chi tiết mức thiệt hại và Ba hành động khuyến nghị cùng 2 mã chứng khoán nên mua.
- 20242 bài
- Thực chiến Chứng khoán Tháng 9-2024: Kinh tế Vĩ Mô sau bão lũ, VNINDEX, VHM, PAN, HPG, SABPhân tích chứng khoán Việt Nam tháng 9-2024: Kinh tế vĩ mô, chỉ số VN-Index và cổ phiếu VHM, PAN, DBC, VNM, SAB, HPG sau mưa bão, cơ hội đầu tư dài hạn với dự báo tăng trưởng tích cực.
- Định giá Cổ phiếu PAN H2/2024: Kinh doanh tốt, Kỹ thuật tuyệt vời - Chờ muaĐịnh giá Cổ phiếu CTCP Tập đoàn PAN (HSX:PAN) từ đánh giá hoạt động kinh doanh, phân tích kỹ thuật qua các Mô hình định giá. Chiến lược chờ mua PAN năm 2024 để nắm giữ trung và dài hạn.
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về PAN
Chưa có ý tưởng nào về PAN. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ2.580.729.960.000 đKỳquý 3/2026
- 2.581 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng16.900 đ · 06/11/2026
- 4.236 tỷ
- CP lưu hành
- 250.673.166
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu112.802.924
- 45%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại29,75%
- 19,25%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu28.200 đ
- 22/12/2006
Cổ đông lớn
- Công ty Cổ phần Chứng khoán SSI12,75%31.954.431 CP
- Công ty TNHH Đầu tư NDH11,41%28.594.712 CP
- Công ty Cổ phần PAN Farm6,14%15.390.932 CP
- Công ty Cổ phần CSC Việt Nam4,99%12.498.842 CP
- Công ty Cổ phần Đầu tư Đường Mặt Trời4,17%10.455.500 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty Cổ phần Chứng khoán SSI12,75%
- Công ty TNHH Đầu tư NDH11,41%
- Công ty Cổ phần PAN Farm6,14%
- Công ty Cổ phần CSC Việt Nam4,99%
- Công ty Cổ phần Đầu tư Đường Mặt Trời4,17%
- Cổ đông khác60,55%
Ngành nghề kinh doanh
Thực phẩm đóng gói
- Bánh kẹo, hạt, hoa quả sấy, cà phê, nước mắm.
Thủy sản
- Tôm đông lạnh, rau củ phối chế, cá tra, nghêu.
Nông nghiệp
- Nông sản, giống cây trồng, nông dược, khử trùng và kiểm soát dịch hại
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 06/2026Tăng vốn điều lệ lên 2,580.72 tỷ đồng.
- 12/2024Giảm vốn điều lệ xuống 2,162.94 tỷ đồng.
- 07/09/2021Ngày giao dịch đầu tiên của cổ phiếu khi chuyển giao dịch từ hệ thống HNX sang HOSE.
- 27/08/2021Ngày giao dịch cuối cùng để chuyển đổi hệ thống giao dịch từ HNX sang HOSE.
- 16/04/2021Ngày giao dịch đầu tiên của cổ phiếu chuyển giao dịch từ hệ thống HOSE sang HNX.
Xem toàn bộ 12 mốc ↓
- 12/04/2021Ngày giao dịch cuối cùng để chuyển đổi hệ thống giao dịch từ HOSE sang HNX.
- 2019Tăng vốn điều lệ lên 1,731,011,410,000 đồng.
- 2018Thoái toàn bộ vốn tại PAN Services, rút hoàn toàn khỏi lĩnh vực vệ sinh công nghiệp để tập trung vào hai lĩnh vực cốt lõi nông nghiệp - thực phẩm. Phát hành riêng lẻ 13.4 triệu cổ phiếu cho nhà đầu tư chiến lược Sojitz; Phát hành 1,135 tỷ đồng trái phiếu được bảo lãnh thanh toán bởi CGIF. Đưa CTCP Thực phẩm Sao Ta (Fimex VN) thành công ty con, và CTCP Khử trùng Việt Nam (VFC) thành công ty liên kết. Tăng vốn điều lệ lên 1,361 tỷ đồng.
- 10/2015Tăng vốn điều lệ lên xấp xỉ 1,009 tỷ đồng.
- 2014Tăng vốn điều lệ lên 616.4 tỷ đồng.
- 31/08/2005Công ty được Sở kế hoạch và Đầu tư Tp. Hồ Chí Minh (DPI) cấp giấy phép chuyển đổi hình thức hoạt động sang CTCP với số VĐL là 6.2 tỷ đồng.
- 1998Tiền thân là Công ty Cổ phần Xuyên Thái Bình được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 250 triệu đồng.
Công ty con & liên kết · 13Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuXem thêm 1 công ty ↓
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 4.111
- LNST 196
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 16.600
- Nợ 7.185
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 640
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 18.010
- LNST 673
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 15.595
- Nợ 6.518
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 9.055
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng16.900 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 3,5Ngành 10,7
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng16.900 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,8Ngành 1,4
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 4.777 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 21.540 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 23,2%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 7,2%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 7,8%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 29/05/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 29/05/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 28/08/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 26/06/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 03/02/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 31/01/2020 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 4:1 |
| 31/01/2019 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 4:1 |
| 17/07/2017 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 28/10/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 28/10/2015 | Quyền mua | Quyền mua 5:1 |
| 27/08/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 27/08/2014 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2:1 |
| 22/01/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 29/11/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 14/03/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 15/03/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 16/03/2010 | Quyền mua | Quyền mua 2:1 |
| 16/03/2010 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 21/10/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 25/05/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 24/11/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 09/04/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 40% (4.000đ/CP) |
| 05/06/2007 | Quyền mua | Quyền mua 2:1 |
| 05/06/2007 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2:1 |



