CTCP Tập đoàn Giống cây trồng Việt Nam · Nông - Lâm - Ngư
Biểu đồ giá NSC
- 1 ngày
- -0,17%
- 1 tuần
- -0,99%
- 1 tháng
- -0,17%
- 3 tháng
- -7,53%
- 1 năm
- -19,88%
- 2 năm
- -16,68%
- 3 năm
- +0,72%
- 5 năm
- -0,88%
- Tất cả
- +248,86%
- Trần
- 64.600
- Sàn
- 56.200
- TC
- 60.400
Mô hình giá của NSC dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Nông - Lâm - Ngư
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- −0,1 tỷ
- 60 phiên
- +0,1 tỷ
- 1 năm
- +6,7 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | −500 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | −0,1 tỷ | −1 nghìn cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | −0,1 tỷ | −2 nghìn cp |
| T09/2026 | +0,2 tỷ | +3 nghìn cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | −358 cp |
| T07/2026 | +2,2 tỷ | +31 nghìn cp |
| T06/2026 | +0,1 tỷ | +800 cp |
| T05/2026 | +0,2 tỷ | +2 nghìn cp |
| T04/2026 | +0,7 tỷ | +10 nghìn cp |
| T03/2026 | −0,7 tỷ | −10 nghìn cp |
| T02/2026 | +0,1 tỷ | +2 nghìn cp |
| T01/2026 | +0,1 tỷ | +2 nghìn cp |
| T12/2025 | +1,8 tỷ | +23 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −0,1 tỷ | −2 nghìn cp |
| Q3/2026 | +2,5 tỷ | +34 nghìn cp |
| Q2/2026 | +1,0 tỷ | +13 nghìn cp |
| Q1/2026 | −0,4 tỷ | −6 nghìn cp |
| Q4/2025 | +6,7 tỷ | +85 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +2,9 tỷ | +39 nghìn cp |
| 2025 | +6,7 tỷ | +85 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 18 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 21/11 | 0 tỷ | −16 cp |
| 11/09 | 0 tỷ | −4 cp |
| 09/07 | 0 tỷ | −6 cp |
| 22/05 | 0 tỷ | −8 cp |
| 13/11 | 0 tỷ | −18 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | −60 cp |
| 03/06 | 0 tỷ | −1 cp |
| 08/08 | 0 tỷ | −1 cp |
| 27/07 | 0 tỷ | −111 cp |
| 23/06 | 0 tỷ | −90 cp |
| 30/03 | 0 tỷ | −100 cp |
| 08/03 | 0 tỷ | −9 cp |
| 16/01 | 0 tỷ | −100 cp |
| 06/01 | 0 tỷ | −7 cp |
| 02/12 | 0 tỷ | −11 cp |
| 22/11 | 0 tỷ | −72 cp |
| 17/11 | 0 tỷ | −11 cp |
| 16/11 | 0 tỷ | −2 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2025 | 0 tỷ | −16 cp |
| T09/2025 | 0 tỷ | −4 cp |
| T07/2025 | 0 tỷ | −6 cp |
| T05/2025 | 0 tỷ | −8 cp |
| T11/2024 | 0 tỷ | −18 cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −60 cp |
| T06/2024 | 0 tỷ | −1 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −1 cp |
| T07/2023 | 0 tỷ | −111 cp |
| T06/2023 | 0 tỷ | −90 cp |
| T03/2023 | 0 tỷ | −109 cp |
| T01/2023 | 0 tỷ | −107 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2025 | 0 tỷ | −16 cp |
| Q3/2025 | 0 tỷ | −10 cp |
| Q2/2025 | 0 tỷ | −8 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −78 cp |
| Q2/2024 | 0 tỷ | −1 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −112 cp |
| Q2/2023 | 0 tỷ | −90 cp |
| Q1/2023 | 0 tỷ | −216 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2025 | 0 tỷ | −34 cp |
| 2024 | 0 tỷ | −79 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −418 cp |
| 2022 | −0,1 tỷ | −758 cp |
| 2021 | 0 tỷ | −600 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,6 | 2,4 | −4,9 | 3,8 | −2,0 | −2,7 | −5,8 | 0,4 | −8,9 | −1,0 | −1,0 | −18,0 | |
| 2025 | 5,0 | 7,2 | −5,2 | 2,8 | −1,5 | −0,2 | −0,1 | −2,9 | 0,6 | −1,3 | −1,9 | −0,4 | 1,4 |
| 2024 | 7,5 | 0,4 | 2,9 | 0,3 | −1,6 | 5,1 | −1,2 | 3,3 | 1,9 | 0,3 | 0,0 | 0,3 | 20,4 |
| 2023 | −3,9 | 3,0 | 3,9 | −4,9 | −4,5 | 5,9 | 9,8 | −2,2 | −3,5 | −5,2 | 4,4 | −1,3 | 0,3 |
| 2022 | −3,8 | 4,8 | 13,7 | 4,2 | −2,4 | −0,9 | 4,8 | −6,1 | −6,9 | −9,9 | −1,9 | 3,6 | −3,2 |
| 2021 | −2,8 | 0,1 | −3,2 | −0,1 | 8,2 | 4,0 | −1,7 | −1,8 | 6,5 | −2,1 | 5,2 | −3,0 | 8,9 |
| 2020 | −0,5 | −5,0 | −13,5 | −14,4 | 2,6 | −2,3 | 0,8 | 12,6 | 2,1 | −2,1 | 6,3 | 8,1 | −8,8 |
| 2019 | −1,2 | 7,4 | −0,6 | 3,0 | −7,0 | −3,3 | 0,0 | 2,4 | −8,9 | 3,7 | 2,3 | 5,3 | 1,8 |
| 2018 | 6,8 | 2,5 | −7,2 | 1,5 | −0,9 | 1,7 | 0,1 | 5,3 | 0,0 | 0,1 | −1,9 | −9,9 | −3,1 |
| 2017 | 3,8 | 1,4 | 5,9 | 7,4 | 0,0 | 0,0 | 13,3 | 2,0 | −6,8 | −7,0 | 3,8 | −3,3 | 20,5 |
| TB | 1,1 | 2,4 | −0,8 | 0,3 | −0,9 | 0,7 | 2,0 | 1,3 | −2,4 | −2,4 | 1,8 | −0,1 | 4,2 |
| % năm tăng | 50% | 90% | 40% | 70% | 20% | 40% | 50% | 60% | 40% | 30% | 56% | 44% | 67% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về NSC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về NSC
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về NSC
Chưa có ý tưởng nào về NSC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ175.869.880.000 đKỳquý 3/2026
- 176 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng59.900 đ · 06/11/2026
- 1.053 tỷ
- CP lưu hành
- 17.574.516
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu3.514.903
- 20%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 9,86%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu77.900 đ
- 21/12/2006
Cổ đông lớn
- Công ty Cổ phần PAN Farm80,11%14.078.707 CP
- Công ty Cổ phần Đầu tư Bất động sản SSI6,48%1.138.656 CP
- Công ty Cổ phần Chứng khoán SSI2,2%386.681 CP
- Quỹ Đầu Tư Chứng Khoán Bảo Việt1,14%200.000 CP
- Đỗ Tiến Sỹ0,18%31.903 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty Cổ phần PAN Farm80,11%
- Công ty Cổ phần Đầu tư Bất động sản SSI6,48%
- Công ty Cổ phần Chứng khoán SSI2,2%
- Quỹ Đầu Tư Chứng Khoán Bảo Việt1,14%
- Đỗ Tiến Sỹ0,18%
- Cổ đông khác9,89%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất kinh doanh, xuất nhập khẩu các loại giống cây trồng, vật tư thiết bị nông nghiệp.
- Chế biến, kinh doanh nông sản.
- Kinh doanh dịch vụ lữ hành, du lịch, đại lý buôn bán hàng hóa, kinh doanh xăng dầu….
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 11/01/2019Đổi tên thành CTCP Tập đoàn Giống cây trồng Việt Nam.
- 06/12/2018Tăng vốn điều lệ lên 175.86 tỷ đồng.
- 04/2014Tăng vốn điều lệ lên 152.95 tỷ đồng.
- 01/2013Tăng vốn điều lệ lên 100.29 tỷ đồng.
- 09/2012Tăng vốn điều lệ lên 82.56 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 13 mốc ↓
- 08/2010Tăng vốn điều lệ lên 81.34 tỷ đồng.
- 2009Tăng vốn điều lệ lên 80.14 tỷ đồng.
- 06/2008Tăng vốn điều lệ lên 57.66 tỷ đồng.
- 12/2007Tăng vốn điều lệ lên 36 tỷ đồng.
- 12/2006Tăng vốn điều lệ lên 30 tỷ đồng.
- 2006Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
- 11/2003Chuyển đổi Công ty Giống cây trồng Trung ương 1 thành CTCP Giống cây trồng Trung ương với vốn điều lệ ban đầu là 14.12 tỷ đồng.
- 1968Tiền thân của công ty là Công ty Giống cây trồng cấp I trực thuộc Bộ Nông nghiệp và phát triển Nông thôn được thành lập.
Công ty con & liên kết · 5Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 511
- LNST 14,5
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 2.525
- Nợ 929
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 208
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 2.457
- LNST 219
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 2.608
- Nợ 960
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −73,6
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng59.900 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 5,5Ngành 10,7
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng59.900 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,7Ngành 1,0
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 10.937 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 85.073 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 13,0%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 7,5%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 9,1%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 17/11/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 24/08/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 16/01/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 31/07/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 17/01/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 24/06/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 19/12/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 23/06/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 27/12/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 11/07/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 40% (4.000đ/CP) |
| 31/12/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 25/06/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 11/01/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 01/10/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 13/12/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 07/03/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 02/10/2018 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 09/01/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 25/08/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 05/01/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 15/07/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 26/11/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 10/08/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 22/12/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 15/04/2014 | Quyền mua | Quyền mua 2:1 |
| 15/04/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 01/08/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 05/12/2012 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 09/11/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 03/05/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 09/09/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 23/02/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 08/02/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 21/07/2009 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:7 |
| 21/07/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 17/01/2008 | Quyền mua | Quyền mua 1000:363 |
| 17/01/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 26/10/2007 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2:1 |
| 26/10/2007 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 02/02/2007 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10,5% (1.050đ/CP) |