CTCP Khử trùng Việt Nam · Bán buôn
Biểu đồ giá VFG
- 1 ngày
- +0,25%
- 1 tuần
- +0,62%
- 1 tháng
- -4,45%
- 3 tháng
- -10,62%
- 1 năm
- -20,27%
- 2 năm
- -46,39%
- 3 năm
- +33,95%
- 5 năm
- +37,74%
- Tất cả
- +658,36%
- Trần
- 43.500
- Sàn
- 37.900
- TC
- 40.700
- Mở
- 40.650
- Cao
- 40.800
- Thấp
- 40.000
- KL
- 3.700
- GT
- 0,1 tỷ
Mô hình giá của VFG dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Bán buôn
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −0,1 tỷ
- 20 phiên
- −0,4 tỷ
- 60 phiên
- −0,2 tỷ
- 1 năm
- +11,3 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | −0,1 tỷ | −3 nghìn cp |
| 03/11 | 0 tỷ | +200 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | +400 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | +300 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | +100 cp |
| 27/10 | +0,2 tỷ | +4 nghìn cp |
| 26/10 | 0 tỷ | +102 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | −0,3 tỷ | −7 nghìn cp |
| 20/10 | 0 tỷ | −200 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | −500 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | −100 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | −0,1 tỷ | −3 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | −0,1 tỷ | −3 nghìn cp |
| T10/2026 | −0,2 tỷ | −5 nghìn cp |
| T09/2026 | +0,1 tỷ | +3 nghìn cp |
| T08/2026 | +0,1 tỷ | +2 nghìn cp |
| T07/2026 | +1,9 tỷ | +40 nghìn cp |
| T06/2026 | +0,6 tỷ | +13 nghìn cp |
| T05/2026 | +1,6 tỷ | +31 nghìn cp |
| T04/2026 | +0,1 tỷ | +1 nghìn cp |
| T03/2026 | −0,1 tỷ | −2 nghìn cp |
| T02/2026 | −0,1 tỷ | −1 nghìn cp |
| T01/2026 | +3,4 tỷ | +64 nghìn cp |
| T12/2025 | +0,1 tỷ | +2 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −0,3 tỷ | −9 nghìn cp |
| Q3/2026 | +2,1 tỷ | +45 nghìn cp |
| Q2/2026 | +2,2 tỷ | +45 nghìn cp |
| Q1/2026 | +3,3 tỷ | +60 nghìn cp |
| Q4/2025 | +5,4 tỷ | +100 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +7,2 tỷ | +141 nghìn cp |
| 2025 | +5,4 tỷ | +100 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −95,3 tỷ
- 20 phiên
- +20,5 tỷ
Bán ròng 5 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 01/07 | 0 tỷ | −14 cp |
| 26/06 | 0 tỷ | −200 cp |
| 09/07 | 0 tỷ | −7 cp |
| 23/05 | 0 tỷ | −5 cp |
| 16/05 | −95,3 tỷ | −1,35 triệu cp |
| 14/05 | +99,6 tỷ | +1,35 triệu cp |
| 23/01 | −0,8 tỷ | −10 nghìn cp |
| 14/01 | 0 tỷ | −300 cp |
| 13/11 | 0 tỷ | −46 cp |
| 12/11 | +2,1 tỷ | +23 nghìn cp |
| 11/11 | +1,3 tỷ | +14 nghìn cp |
| 08/11 | +1,3 tỷ | +14 nghìn cp |
| 07/11 | +0,7 tỷ | +8 nghìn cp |
| 31/10 | +3,5 tỷ | +40 nghìn cp |
| 30/10 | +4,5 tỷ | +55 nghìn cp |
| 29/10 | +3,6 tỷ | +45 nghìn cp |
| 15/10 | 0 tỷ | −15 cp |
| 01/07 | 0 tỷ | −1 cp |
| 12/06 | 0 tỷ | −20 cp |
| 15/08 | 0 tỷ | −57 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T07/2026 | 0 tỷ | −14 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | −200 cp |
| T07/2025 | 0 tỷ | −7 cp |
| T05/2025 | +4,4 tỷ | −5 cp |
| T01/2025 | −0,8 tỷ | −10 nghìn cp |
| T11/2024 | +5,4 tỷ | +60 nghìn cp |
| T10/2024 | +11,6 tỷ | +140 nghìn cp |
| T07/2024 | 0 tỷ | −1 cp |
| T06/2024 | 0 tỷ | −20 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −57 cp |
| T06/2023 | 0 tỷ | −6 cp |
| T04/2023 | 0 tỷ | −2 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q3/2026 | 0 tỷ | −14 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | −200 cp |
| Q3/2025 | 0 tỷ | −7 cp |
| Q2/2025 | +4,4 tỷ | −5 cp |
| Q1/2025 | −0,8 tỷ | −10 nghìn cp |
| Q4/2024 | +17,0 tỷ | +200 nghìn cp |
| Q3/2024 | 0 tỷ | −1 cp |
| Q2/2024 | 0 tỷ | −20 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −214 cp |
| 2025 | +3,6 tỷ | −10 nghìn cp |
| 2024 | +17,0 tỷ | +200 nghìn cp |
| 2023 | 0 tỷ | −65 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −762 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 4,4 | −2,4 | −6,3 | 2,0 | −1,9 | −1,0 | −1,1 | −3,0 | −5,9 | −4,0 | 0,6 | −17,5 | |
| 2025 | −7,5 | −1,9 | −1,9 | −0,7 | −0,3 | −4,3 | −8,2 | 1,0 | −2,4 | −5,6 | −1,5 | −1,9 | −30,3 |
| 2024 | 39,7 | 12,5 | 7,7 | 3,9 | 10,6 | 16,1 | −4,8 | −2,7 | −0,4 | 22,5 | −4,7 | −2,9 | 136,2 |
| 2023 | 12,0 | −3,9 | −3,1 | 0,1 | 2,4 | 2,9 | 5,0 | −1,6 | 0,0 | 0,0 | 0,8 | −1,4 | 12,9 |
| 2022 | 33,4 | −6,7 | 1,9 | −5,9 | −21,9 | −0,2 | 15,2 | 6,2 | −14,4 | 16,4 | −15,3 | −7,6 | −11,2 |
| 2021 | −4,3 | 4,4 | 3,2 | 19,6 | 2,6 | −10,9 | 1,6 | 7,7 | −0,7 | 0,2 | 0,0 | −2,0 | 20,3 |
| 2020 | −1,3 | 7,0 | −9,6 | 1,8 | −1,0 | 0,0 | −7,6 | 22,6 | 9,1 | 3,0 | 1,1 | −3,1 | 19,9 |
| 2019 | −6,1 | 3,8 | 1,3 | −1,3 | 5,2 | 2,9 | 7,8 | −0,1 | 1,0 | 1,4 | 0,0 | −1,0 | 15,1 |
| 2018 | 9,5 | −5,9 | 13,0 | 24,3 | 4,2 | −0,7 | 4,6 | −2,6 | 0,6 | 6,0 | 6,8 | −4,9 | 65,4 |
| 2017 | 3,7 | −3,5 | 1,0 | 0,1 | −5,8 | 0,3 | 5,8 | 0,9 | −3,0 | −11,3 | −17,6 | −17,9 | −40,5 |
| TB | 8,3 | 0,3 | 0,7 | 4,4 | −0,6 | 0,5 | 1,8 | 2,8 | −1,6 | 2,9 | −3,4 | −4,7 | 20,9 |
| % năm tăng | 60% | 40% | 60% | 70% | 50% | 40% | 60% | 50% | 30% | 60% | 33% | 0% | 67% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về VFG. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về VFG
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về VFG
Chưa có ý tưởng nào về VFG. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ417.146.140.000 đKỳquý 3/2026
- 417 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng40.800 đ · 06/11/2026
- 1.702 tỷ
- CP lưu hành
- 41.712.614
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu16.685.045
- 40%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần51%Room còn lại48,87%
- 2,13%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu55.000 đ
- 17/12/2009
Cổ đông lớn
- Công ty Cổ phần PAN Farm51,25%21.379.191 CP
- Trương Công Cứ4,51%1.879.751 CP
- Thân Trọng Hoàn Mỹ3,7%1.544.924 CP
- FTIF - Templeton Frontier Markets Fund1,57%653.109 CP
- Nguyễn Văn Hiếu1,41%586.398 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty Cổ phần PAN Farm51,25%
- Trương Công Cứ4,51%
- Thân Trọng Hoàn Mỹ3,7%
- FTIF - Templeton Frontier Markets Fund1,57%
- Nguyễn Văn Hiếu1,41%
- Cổ đông khác37,56%
Ngành nghề kinh doanh
- Kinh doanh, sản xuất, gia công thuốc bảo vệ thực vật
- Khử trùng hàng hóa xuất nhập khẩu
- Kiểm soát dịch hại, trừ mối...
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 09/2022Tăng vốn điều lệ lên 417.14 tỷ đồng.
- 06/09/2021Ngày giao dịch đầu tiên của cổ phiếu chuyển giao dịch từ hệ thống HNX sang HOSE.
- 01/04/2021Ngày giao dịch đầu tiên của cổ phiếu chuyển giao dịch từ hệ thống HOSE sang HNX.
- 22/07/2019Tăng vốn điều lệ lên 320.88 tỷ đồng.
- 10/09/2018Tăng vốn điều lệ lên 316.13 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 22 mốc ↓
- 27/08/2018Tăng vốn điều lệ lên 309 tỷ đồng.
- 24/07/2017Tăng vốn điều lệ lên 237.7 tỷ đồng.
- 2016Khởi công xây dựng Nhà máy Thuốc Bảo vệ Thực vật Long An với công suất 9,500 tấn/năm.
- 08/2016Tăng vốn điều lệ lên 182.85 tỷ đồng.
- 12/2015Tăng vốn điều lệ lên 176.85 tỷ đồng.
- 06/2013Tăng vốn điều lệ lên 132.82 tỷ đồng.
- 04/2012Tăng vốn điều lệ lên 129.72 tỷ đồng.
- 10/2011Tăng vốn điều lệ lên 126.82 tỷ đồng.
- 08/2011Trở thành nhà phân phối sản phẩm giống cho Tập đoàn Syngenta.
- 07/2010Tăng vốn điều lệ lên 97.58 tỷ đồng.
- 17/12/2009Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
- 08/2009Đổi tên thành Công ty Cổ phần Khử trùng Việt Nam.
- 07/2009Tăng vốn điều lệ lên 81.33 tỷ đồng.
- 2008Tăng vốn điều lệ lên 73.95 tỷ đồng.
- 04/2007Tăng vốn điều lệ lên 40 tỷ đồng và trở thành công ty đại chúng.
- 12/2001Sáp nhập Công ty Cổ phần Khử trùng Việt Nam vào Công ty Cổ phần khử trùng - Giám định Việt Nam để thành lập Công ty Cổ phần Khử trùng Giám định Việt Nam với vốn điều lệ 28.63 tỷ đồng.
- 1993Công ty Khử trùng Việt Nam được thành lập theo Quyết định số 361/NN-TCCB/QĐ của Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 523
- LNST 39,9
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 3.163
- Nợ 1.379
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −104
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 3.670
- LNST 337
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 2.420
- Nợ 705
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 128
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng40.800 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 5,3Ngành 6,5
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng40.800 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 1,0Ngành 0,6
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 7.680 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 41.554 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 19,5%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 11,0%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 9,1%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 09/11/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 21/05/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 25/03/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 04/08/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 15/05/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 18/03/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 08/08/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 29/05/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 06/02/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 09/08/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 18/05/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 07/02/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 15/08/2022 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:3 |
| 04/08/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 23/05/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 19/08/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 03/06/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 06/11/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 05/08/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 14/02/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 22/08/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 13/05/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 07/09/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 25/06/2018 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:3 |
| 17/05/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 03/08/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 15/06/2017 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:3 |
| 03/05/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 09/08/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 04/05/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 12/01/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 21/09/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 29/06/2015 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10000:3333 |
| 07/05/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 26/11/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 27/08/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 07/03/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 02/12/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 15/07/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 16/04/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 28/02/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 24/08/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 08/03/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 16/12/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 10/06/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 10/06/2011 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:3 |
| 09/12/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 12/08/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 18/05/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 18/05/2010 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 30/07/2009 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |