CTCP Viettronics Tân Bình · Thiết bị điện
Biểu đồ giá VTB
- 1 ngày
- +1,21%
- 1 tuần
- +1,63%
- 1 tháng
- +17,37%
- 3 tháng
- +5,13%
- 1 năm
- +5,13%
- 2 năm
- +55,28%
- 3 năm
- +68,24%
- 5 năm
- +53,00%
- Tất cả
- +47,23%
- Trần
- 13.550
- Sàn
- 11.850
- TC
- 12.700
- Mở
- 12.300
- Cao
- 12.350
- Thấp
- 12.300
- KL
- 400
- GT
- 0 tỷ
Mô hình giá của VTB dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Thiết bị điện
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- −0,6 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | −100 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | −100 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | −100 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | −300 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | −700 cp |
| T07/2026 | −0,2 tỷ | −17 nghìn cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | +200 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | −400 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | +400 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | +400 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | −800 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | −300 cp |
| Q3/2026 | −0,2 tỷ | −18 nghìn cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | +400 cp |
| Q4/2025 | −0,3 tỷ | −17 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −0,3 tỷ | −20 nghìn cp |
| 2025 | −0,3 tỷ | −17 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 7 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 31/10 | 0 tỷ | −60 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | −89 cp |
| 06/09 | 0 tỷ | −58 cp |
| 26/07 | 0 tỷ | −1 cp |
| 23/06 | 0 tỷ | −21 cp |
| 02/12 | 0 tỷ | −1 cp |
| 22/11 | 0 tỷ | −79 cp |
| 31/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/09 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/09 | 0 tỷ | −90 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −84 cp |
| 15/09 | 0 tỷ | −9 cp |
| 13/09 | 0 tỷ | −6 cp |
| 12/09 | 0 tỷ | −86 cp |
| 05/07 | 0 tỷ | −200 cp |
| 09/02 | 0 tỷ | −100 cp |
| 09/12 | 0 tỷ | −100 cp |
| 14/04 | 0 tỷ | −100 cp |
| 31/03 | 0 tỷ | −100 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T10/2024 | 0 tỷ | −149 cp |
| T09/2023 | 0 tỷ | −58 cp |
| T07/2023 | 0 tỷ | −1 cp |
| T06/2023 | 0 tỷ | −21 cp |
| T12/2022 | 0 tỷ | −1 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −79 cp |
| T10/2022 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −275 cp |
| T07/2022 | 0 tỷ | −200 cp |
| T02/2022 | 0 tỷ | −100 cp |
| T12/2021 | 0 tỷ | −100 cp |
| T04/2021 | 0 tỷ | −100 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2024 | 0 tỷ | −149 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −59 cp |
| Q2/2023 | 0 tỷ | −21 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −80 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −475 cp |
| Q1/2022 | 0 tỷ | −100 cp |
| Q4/2021 | 0 tỷ | −100 cp |
| Q2/2021 | 0 tỷ | −100 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2024 | 0 tỷ | −149 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −80 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −655 cp |
| 2021 | 0 tỷ | −300 cp |
| 2020 | 0 tỷ | −30 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −28,0 | −1,3 | −7,5 | −1,4 | −1,5 | −9,4 | 3,2 | 3,1 | −11,5 | 13,4 | 1,6 | −37,2 | |
| 2025 | −6,8 | −1,9 | 0,9 | −2,2 | 2,3 | −1,5 | 0,6 | −1,1 | 0,0 | 42,1 | 48,4 | 12,8 | 115,2 |
| 2024 | −26,6 | −0,5 | 1,0 | −1,0 | −1,9 | 10,2 | −2,6 | −5,0 | −0,5 | 0,5 | 3,3 | 10,6 | −16,4 |
| 2023 | 4,4 | −24,0 | −0,8 | 4,6 | −3,6 | −0,5 | −2,9 | −4,7 | −1,8 | −9,1 | 8,7 | 45,3 | 3,0 |
| 2022 | −4,7 | −0,5 | 0,0 | 9,7 | 3,0 | −17,0 | 8,9 | 1,6 | 4,4 | 0,5 | −0,5 | 26,0 | 29,5 |
| 2021 | 13,5 | −8,9 | 9,3 | −2,3 | −6,0 | 2,9 | −6,9 | 7,7 | 6,3 | 0,8 | 3,3 | 0,9 | 19,6 |
| 2020 | −3,6 | −16,4 | −24,2 | 2,5 | 0,0 | −8,4 | 1,7 | 0,4 | −1,7 | 5,8 | 0,2 | 22,4 | −25,3 |
| 2019 | −16,6 | 11,7 | 4,1 | −6,2 | −5,8 | 5,6 | 6,7 | −6,3 | −1,1 | 5,9 | −15,5 | 29,7 | 3,8 |
| 2018 | −4,4 | 0,9 | 2,3 | 0,8 | 2,8 | −1,9 | −9,2 | −0,6 | −2,6 | −2,9 | 8,4 | 12,4 | 4,3 |
| 2017 | 10,0 | 11,8 | 9,1 | −0,4 | 1,6 | 15,3 | 7,0 | −4,2 | −10,8 | 7,8 | −4,3 | 14,1 | 68,6 |
| TB | −6,3 | −2,9 | −0,6 | 0,4 | −0,9 | −0,5 | 0,7 | −0,9 | −1,9 | 6,5 | 5,8 | 19,4 | 22,5 |
| % năm tăng | 30% | 30% | 60% | 40% | 40% | 40% | 60% | 40% | 20% | 80% | 67% | 100% | 78% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về VTB. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về VTB
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về VTB
Chưa có ý tưởng nào về VTB. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ119.820.500.000 đKỳquý 3/2026
- 120 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng12.500 đ · 06/11/2026
- 135 tỷ
- CP lưu hành
- 10.804.520
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu4.862.034
- 45%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 1,43%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 55,54%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu47.000 đ
- 27/12/2006
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Cổ phần Điện tử và Tin học Việt Nam61,59%6.654.960 CP
- AFC Vietnam Fund4,91%530.840 CP
- Ngô Văn Vị2,9%313.259 CP
- Nguyễn Hồng Kỳ2,35%253.866 CP
- Vũ Dương Ngọc Duy2,21%238.861 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Cổ phần Điện tử và Tin học Việt Nam61,59%
- AFC Vietnam Fund4,91%
- Ngô Văn Vị2,9%
- Nguyễn Hồng Kỳ2,35%
- Vũ Dương Ngọc Duy2,21%
- Cổ đông khác26,03%
Ngành nghề kinh doanh
- Thiết kế, sản xuất lắp ráp, chế tạo thiết bị, hệ thống thiết bị, linh kiện, chi tiết cấu kiện điện tử - tin học, thiết bị viễn thông, điện tử y tế, điện tử - tự động hoá, điện máy gia dụng và chuyên dùng.
- Sản xuất kinh doanh, xuất khẩu, nhập khẩu thiết bị, sản phẩm, linh kiện chi tiết vật tư liên quan đến ngành điện tử - tin học, thiết bị viễn thông, điện tử y tế và điện máy..
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 07/2021Tăng vốn điều lệ lên 120 tỷ đồng.
- 22/02/2011Đổi tên thành Công ty Cổ phần Viettronics Tân Bình.
- 12/2008Tăng vốn điều lệ lên 119.82 tỷ đồng.
- 11/2008Tăng vốn điều lệ lên 110 tỷ đồng.
- 27/12/2006Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) với vốn điều lệ là 70 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 9 mốc ↓
- 07/2004Chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Điện tử Tân Bình.
- 1991Đổi tên thành Công ty Điện tử Tân Bình.
- 1983Đổi tên thành Xí Nghiệp Viettronics Tân Bình.
- 1981Tiền thân là Nhà máy chế tạo tụ xoay Tân Bình thuộc Liên Hiệp các Xí Nghiệp Điện tử được thành lập.
Công ty con & liên kết · 3Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 55,0
- LNST 6,1
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 259
- Nợ 54,3
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 5,0
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 135
- LNST 15,6
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 233
- Nợ 42,5
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 17,7
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng12.500 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 6,6Ngành 11,0
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng12.500 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,7Ngành 0,7
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 1.905 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 16.922 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 11,7%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 9,1%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 14,5%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy thấp.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 25/09/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 23/10/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 30/12/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 03/10/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 13/09/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 26/08/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 23/11/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 04/06/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 05/06/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 13/12/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 13/04/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 23/06/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 20/05/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 02/06/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 10/03/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 26/06/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2% (200đ/CP) |
| 14/01/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 19/09/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 01/03/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 22/12/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 20/04/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 24/12/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 25/05/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 09/12/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 22/05/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 03/12/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 25/08/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 08/04/2008 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:2 |
| 08/04/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 08/08/2007 | Quyền mua | Quyền mua 10:3 |
| 24/01/2007 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |