Tổng Công ty cổ phần Điện tử và Tin học Việt Nam
Biểu đồ giá VEC
- 1 ngày
- +11,20%
- 1 tuần
- +11,20%
- 1 tháng
- -1,42%
- 3 tháng
- -7,33%
- 1 năm
- -8,85%
- 2 năm
- +265,79%
- 3 năm
- +223,26%
- 5 năm
- +70,55%
- Tất cả
- +354,25%
- Trần
- 28.700
- Sàn
- 21.300
- TC
- 25.000
- Mở
- 27.800
- Cao
- 27.800
- Thấp
- 27.800
- KL
- 100
- GT
- 0 tỷ
Mô hình giá của VEC dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | +0,4 tỷ | +137 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | +0,4 tỷ | +137 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −52,6 | 36,8 | −7,5 | −25,3 | 0,8 | 2,1 | 20,7 | 1,0 | 2,0 | −18,3 | 11,2 | −47,9 | |
| 2025 | 0,0 | 2,4 | −3,4 | 9,5 | −2,2 | 32,2 | 5,0 | −15,2 | 35,8 | 156,9 | 51,4 | −4,6 | 528,2 |
| 2024 | −4,5 | 1,2 | 0,0 | 7,0 | −12,0 | 25,9 | −18,6 | −2,4 | 0,0 | −4,9 | 0,0 | 10,4 | −4,5 |
| 2023 | −5,9 | −25,6 | −10,9 | −6,6 | −3,0 | 0,0 | −3,1 | 5,4 | −6,1 | −4,3 | 0,0 | 1,1 | −47,6 |
| 2022 | 0,0 | 4,1 | 9,0 | 0,0 | −14,5 | −9,7 | −6,0 | −8,6 | −14,1 | 27,3 | −27,1 | 66,7 | 0,0 |
| 2021 | −4,6 | −3,9 | 4,0 | −2,9 | −8,0 | 8,7 | 14,0 | 35,1 | −3,9 | −5,4 | 13,6 | 6,9 | 57,4 |
| 2020 | −25,6 | −12,2 | −17,7 | 29,2 | −4,8 | −11,3 | −1,4 | 15,7 | 2,5 | −1,2 | 12,2 | 17,4 | −10,7 |
| 2019 | 6,0 | −3,8 | 7,8 | 0,0 | 16,4 | 40,6 | 46,7 | 30,3 | −15,1 | −8,9 | −12,8 | 4,3 | 142,0 |
| 2018 | 3,2 | 6,1 | −5,8 | −6,3 | −14,7 | −3,8 | 12,0 | −10,7 | −2,0 | −4,1 | 8,5 | 8,7 | −12,1 |
| 2017 | −23,7 | −6,8 | −7,5 | 53,9 | −11,8 | ||||||||
| TB | −9,3 | 0,6 | −2,7 | 0,5 | −4,7 | 9,4 | 7,7 | 2,7 | −0,8 | 13,0 | 11,1 | 11,0 | 81,6 |
| % năm tăng | 22% | 56% | 33% | 33% | 22% | 56% | 56% | 50% | 30% | 20% | 56% | 78% | 38% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về VEC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về VEC
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về VEC
Chưa có ý tưởng nào về VEC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ438.000.000.000 đKỳquý 3/2026
- 438 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng27.800 đ · 06/11/2026
- 1.218 tỷ
- CP lưu hành
- 43.800.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu6.570.000
- 15%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,02%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu12.100 đ
- 14/07/2017
Cổ đông lớn
- Tập Đoàn Geleximco - Công ty Cp87,97%38.529.750 CP
- Vũ Hoài Anh0%1.000 CP
- Phạm Nguyên Anh0%200 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tập Đoàn Geleximco - Công ty Cp87,97%
- Cổ đông khác12,03%
Ngành nghề kinh doanh
- Thiết kế, sản xuất, lắp ráp, chế tạo thiết bị, hệ thống thiết bị, linh kiện, cấu kiện điện tử - tin học, thiết bị viễn thông, điện tử y tế, điện tử - tự động hóa, điện máy gia dụng và chuyên dụng
- Thực hiện các dịch vụ trong lĩnh vực điện tử và công nghệ thông tin
- Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp; kinh doanh bất động sản
- Tư vấn, giám sát, thiết kế công trình đường dây và trạm biến áp đến 110KV
- Đào tạo, bồi dưỡng cán bộ có trình độ cao đẳng và các trình độ thấp hơn trong lĩnh vực điện tử và tin học; nghiên cứu khoa học...
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 14/07/2017Là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu là 12,100 đ/CP.
- 28/02/2007Chính thức chuyển đổi và hoạt động dưới hình thức CTCP với tên gọi là TCT CP Điện tử và Tin học Việt Nam với vốn điều lệ là 438 tỷ đồng.
- 27/10/1995TCT Ðiện tử và Tin học Việt Nam đã được thành lập theo mô hình TCT 90 trên cơ sở Liên hiệp Ðiện tử - Tin học Việt Nam.
- 10/1970Tiền thân của TCT CP Điện tử và Tin học Việt Nam là Phòng Nghiên cứu Ðiện tử thuộc Bộ Cơ khí và Luyện kim (nay là Bộ Công Thương) thành lập.
Công ty con & liên kết · 12Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 128
- LNST −0,5
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 833
- Nợ 202
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO —
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 390
- LNST 60,9
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 813
- Nợ 205
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 0,2
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng27.800 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 16,2
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng27.800 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 2,4
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 1.711 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 11.621 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 16,4%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 9,4%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 20,5%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 13/12/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 05/12/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 31/12/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 31/12/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6,5% (650đ/CP) |
| 31/12/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |