Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng · Ngân hàng
Biểu đồ giá VPB
- 1 ngày
- +0,68%
- 1 tuần
- -3,92%
- 1 tháng
- -4,96%
- 3 tháng
- +10,53%
- 1 năm
- -0,77%
- 2 năm
- +46,41%
- 3 năm
- +54,30%
- 5 năm
- +26,87%
- Tất cả
- +259,71%
- Trần
- 23.400
- Sàn
- 20.400
- TC
- 21.900
- Mở
- 21.500
- Cao
- 21.850
- Thấp
- 21.500
- KL
- 5.876.100
- GT
- 127,5 tỷ
Mô hình giá của VPB dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Ngân hàng
Xem cả ngành- CTGNgân hàng TMCP Công Thương Việt Nam31.850+0,79%
- BIDNgân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam31.950-0,93%
- VCBNgân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam53.600-1,11%
- MBBNgân hàng TMCP Quân đội19.250-1,28%
- TCBNgân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam21.650-1,37%
- HDBNgân hàng TMCP Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh22.500+0,22%
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −96,6 tỷ
- 20 phiên
- −199,4 tỷ
- 60 phiên
- −1.632,3 tỷ
- 1 năm
- −3.663,5 tỷ
Bán ròng 2 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | −21,8 tỷ | −1,01 triệu cp |
| 05/11 | −56,2 tỷ | −2,54 triệu cp |
| 04/11 | +18,6 tỷ | +849 nghìn cp |
| 03/11 | +4,0 tỷ | +204 nghìn cp |
| 02/11 | −41,2 tỷ | −1,84 triệu cp |
| 30/10 | −29,2 tỷ | −1,28 triệu cp |
| 29/10 | +83,0 tỷ | +3,59 triệu cp |
| 28/10 | +35,4 tỷ | +1,52 triệu cp |
| 27/10 | −10,0 tỷ | −420 nghìn cp |
| 26/10 | −32,2 tỷ | −1,35 triệu cp |
| 23/10 | +39,8 tỷ | +1,65 triệu cp |
| 22/10 | +3,0 tỷ | +124 nghìn cp |
| 21/10 | −58,1 tỷ | −2,44 triệu cp |
| 20/10 | −32,5 tỷ | −1,38 triệu cp |
| 19/10 | −5,8 tỷ | −271 nghìn cp |
| 16/10 | −25,7 tỷ | −1,06 triệu cp |
| 15/10 | +52,9 tỷ | +2,16 triệu cp |
| 14/10 | −62,8 tỷ | −2,58 triệu cp |
| 13/10 | −37,6 tỷ | −1,55 triệu cp |
| 12/10 | −23,0 tỷ | −934 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | −96,6 tỷ | −4,34 triệu cp |
| T10/2026 | −221,9 tỷ | −9,33 triệu cp |
| T09/2026 | −1.132,8 tỷ | −45,82 triệu cp |
| T08/2026 | −819,4 tỷ | −33,42 triệu cp |
| T07/2026 | −1.008,2 tỷ | −39,50 triệu cp |
| T06/2026 | −1.534,6 tỷ | −57,22 triệu cp |
| T05/2026 | −81,6 tỷ | −2,32 triệu cp |
| T04/2026 | −696,6 tỷ | −25,85 triệu cp |
| T03/2026 | −48,1 tỷ | −2,62 triệu cp |
| T02/2026 | −175,8 tỷ | −6,56 triệu cp |
| T01/2026 | +854,6 tỷ | +28,43 triệu cp |
| T12/2025 | +833,7 tỷ | +28,64 triệu cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −318,5 tỷ | −13,67 triệu cp |
| Q3/2026 | −2.960,4 tỷ | −118,74 triệu cp |
| Q2/2026 | −2.312,8 tỷ | −85,39 triệu cp |
| Q1/2026 | +630,7 tỷ | +19,24 triệu cp |
| Q4/2025 | +1.772,4 tỷ | +61,14 triệu cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −4.960,9 tỷ | −198,56 triệu cp |
| 2025 | +1.772,4 tỷ | +61,14 triệu cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +329,0 tỷ
- 20 phiên
- +2.167,6 tỷ
- 60 phiên
- +4.836,0 tỷ
- 1 năm
- +4.545,7 tỷ
Mua ròng 21 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 05/11 | +105,1 tỷ | +1,51 triệu cp |
| 04/11 | +100,0 tỷ | +2,27 triệu cp |
| 03/11 | +18,9 tỷ | +826 nghìn cp |
| 02/11 | +8,1 tỷ | +358 nghìn cp |
| 30/10 | +96,8 tỷ | +4,23 triệu cp |
| 29/10 | +26,9 tỷ | +1,17 triệu cp |
| 28/10 | +35,0 tỷ | +1,51 triệu cp |
| 27/10 | +61,0 tỷ | +2,62 triệu cp |
| 26/10 | +12,7 tỷ | +537 nghìn cp |
| 23/10 | +26,0 tỷ | +1,08 triệu cp |
| 22/10 | +69,5 tỷ | +2,90 triệu cp |
| 21/10 | +147,6 tỷ | +6,17 triệu cp |
| 20/10 | +84,2 tỷ | +3,54 triệu cp |
| 19/10 | +133,4 tỷ | +5,60 triệu cp |
| 16/10 | +218,3 tỷ | +8,76 triệu cp |
| 15/10 | +164,3 tỷ | +6,72 triệu cp |
| 14/10 | +227,1 tỷ | +9,34 triệu cp |
| 13/10 | +182,4 tỷ | +7,49 triệu cp |
| 12/10 | +223,2 tỷ | +9,11 triệu cp |
| 09/10 | +227,1 tỷ | +9,62 triệu cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | +232,2 tỷ | +4,96 triệu cp |
| T10/2026 | +2.036,9 tỷ | +84,21 triệu cp |
| T09/2026 | +2.629,2 tỷ | +104,74 triệu cp |
| T08/2026 | −87,3 tỷ | −2,82 triệu cp |
| T07/2026 | −51,1 tỷ | −2,11 triệu cp |
| T06/2026 | +251,7 tỷ | +9,45 triệu cp |
| T05/2026 | −27,5 tỷ | −1,05 triệu cp |
| T04/2026 | −158,5 tỷ | −6,30 triệu cp |
| T03/2026 | +42,0 tỷ | +1,83 triệu cp |
| T02/2026 | +125,1 tỷ | +4,23 triệu cp |
| T01/2026 | −392,2 tỷ | −13,44 triệu cp |
| T12/2025 | +729,0 tỷ | +25,03 triệu cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +2.269,1 tỷ | +89,17 triệu cp |
| Q3/2026 | +2.490,8 tỷ | +99,80 triệu cp |
| Q2/2026 | +65,6 tỷ | +2,09 triệu cp |
| Q1/2026 | −225,2 tỷ | −7,38 triệu cp |
| Q4/2025 | +63,0 tỷ | +2,30 triệu cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +4.600,3 tỷ | +183,69 triệu cp |
| 2025 | +63,0 tỷ | +2,30 triệu cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −2,2 | 3,4 | −7,8 | −0,7 | 4,1 | −0,4 | −8,1 | 12,1 | 6,1 | −1,9 | −3,9 | −1,3 | |
| 2025 | −1,6 | 2,2 | −1,6 | −12,9 | 11,4 | 3,1 | 39,5 | 35,7 | −11,1 | −7,7 | 1,9 | −2,1 | 53,3 |
| 2024 | 1,1 | 2,6 | −0,8 | −6,0 | 2,2 | 3,6 | 1,9 | −0,3 | 6,1 | 1,8 | −6,4 | 0,3 | 5,4 |
| 2023 | 8,7 | −12,4 | 23,5 | −5,5 | −3,0 | 2,8 | 11,6 | −5,4 | 3,5 | −7,8 | 0,1 | 0,5 | 12,5 |
| 2022 | 2,4 | 3,7 | −2,1 | −1,4 | −15,5 | −6,4 | −1,1 | 10,8 | −15,1 | −9,1 | 2,8 | 6,5 | −25,0 |
| 2021 | −7,7 | 33,4 | 11,6 | 31,0 | 18,3 | −2,2 | −9,9 | 1,0 | 7,0 | 3,9 | −0,9 | −5,0 | 98,2 |
| 2020 | 12,2 | 21,2 | −37,7 | 21,1 | 13,8 | −12,5 | −1,2 | 15,6 | 1,7 | −0,7 | 13,7 | 21,3 | 62,5 |
| 2019 | 1,2 | 2,5 | −2,5 | −5,6 | −4,5 | 3,9 | −1,9 | 9,3 | 8,7 | −2,5 | −6,2 | −0,8 | 0,2 |
| 2018 | 29,9 | 11,8 | 8,2 | −17,1 | −15,8 | 3,1 | −5,6 | −4,4 | 3,5 | −20,2 | −2,8 | −4,0 | −21,2 |
| 2017 | 3,3 | 8,3 | 1,3 | −0,3 | |||||||||
| TB | 4,9 | 7,6 | −1,0 | 0,3 | 1,2 | −0,6 | 2,8 | 8,3 | 1,4 | −3,6 | 0,4 | 1,8 | 23,2 |
| % năm tăng | 67% | 89% | 33% | 22% | 56% | 56% | 33% | 67% | 80% | 30% | 56% | 44% | 75% |
Bài viết mới
VPBPhân tích cổ phiếu VPB Q4/2026: lãi 9 tháng tăng 44,9%, chi phí vốn tăng nhanh hơn thu nhập
VPBMua 100 triệu cổ phiếu TCB, VPB, HDB, VIB, LPB năm 2019, giữ đến nay được bao nhiêu?
VPBĐịnh giá cổ phiếu VPB: P/E, P/B và vị trí trong nhóm ngân hàng lớn
VPBMô hình kinh doanh của VPB: biên lãi cao đổi lấy nợ xấu cao
VPBNhật ký giao dịch và hoạt động ngày 25/12/2023Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về VPB. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về VPB
- 20263 bài
- Phân tích cổ phiếu VPB Q4/2026: lãi 9 tháng tăng 44,9%, chi phí vốn tăng nhanh hơn thu nhậpPhân tích cổ phiếu VPB qua BCTC quý III/2026: lãi 9 tháng 23.227 tỷ, chi phí lãi tăng 90,2% trong quý, nợ xấu 3,12%, so sánh ngành và thang giá tham chiếu.
- Định giá cổ phiếu VPB: P/E, P/B và vị trí trong nhóm ngân hàng lớnĐịnh giá cổ phiếu VPB qua P/E, P/B và ROE so với bảy ngân hàng lớn, kèm thang giá tham chiếu theo kịch bản. Số liệu đến ngày 02/10/2026.
- Mô hình kinh doanh của VPB: biên lãi cao đổi lấy nợ xấu caoCổ phiếu VPB có biên lãi thuần cao nhất nhóm ngân hàng lớn. Bài viết bóc tách nguồn thu, chi phí dự phòng và bộ đệm nợ xấu của VPBank đến ngày 02/10/2026.
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về VPB
Chưa có ý tưởng nào về VPB. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ79.339.236.000.000 đKỳquý 3/2026
- 79.339 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng22.050 đ · 06/11/2026
- 220.500 tỷ
- CP lưu hành
- 10.000.000.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu5.500.000.000
- 55%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần30%Room còn lại7,73%
- 22,27%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu39.000 đ
- 17/08/2017
Cổ đông lớn
- Sumitomo Mitsui Banking Corporation11,91%1.190.500.000 CP
- Công ty Cổ phần Diera Corp3,49%348.748.866 CP
- Ngô Chí Dũng3,29%328.553.899 CP
- Hoàng Anh Minh3,27%326.753.193 CP
- Vũ Thị Quyên3,26%325.888.953 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Sumitomo Mitsui Banking Corporation11,91%
- Công ty Cổ phần Diera Corp3,49%
- Ngô Chí Dũng3,29%
- Hoàng Anh Minh3,27%
- Vũ Thị Quyên3,26%
- Cổ đông khác74,8%
Ngành nghề kinh doanh
- Thực hiện các nghiệp vụ ngân hàng, bao gồm huy động và nhận tiền gửi ngắn hạn, trung hạn và dài hạn từ các tổ chức và cá nhân; cho vay ngắn hạn, trung hạn và dài hạn đối với các tổ chức và cá nhân.
- Đầu tư chứng khoán, trái phiếu; đầu tư hợp đồng tương lai trái phiếu Chính phủ.
- Cung cấp dịch vụ thanh toán, ví điện tử.
- Thực hiện các giao dịch ngoại tệ, các dịch vụ tài trợ thương mại quốc tế, chiết khấu thương phiếu, trái phiếu và các giấy tờ có giá khác.
- Cấp tín dụng dưới hình thức tái chiết khấu công cụ chuyển nhượng và giấy tờ có giá khác và các dịch vụ ngân hàng khác được NHNN cho phép.
- Dịch vụ quản lý tài sản.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 10/2026Tăng vốn điều lệ lên 100,000,000,000,000 đồng.
- 10/2023Tăng vốn điều lệ lên 79,339,236,010,000 đồng.
- 2022Tăng vốn điều lệ lên 67,434,236,010,000 đồng.
- 2021Tăng vốn điều lệ lên 45,056,930,000,000 đồng.
- 12/09/2018Tăng vốn điều lệ lên 24,962,728,720,000 đồng.
Xem toàn bộ 13 mốc ↓
- 17/08/2017là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu là 39,000 đồng/CP.
- 2010VPBank được NHNN chấp thuận đổi tên sang Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng, sử dụng logo và hệ thống nhận diện thương hiệu mới.
- 2008Ngân hàng Nhà nước chấp thuận cho VPBank bán thêm 5% cổ phần cho OCBC.
- 7/2007Vốn điều lệ của VPBank đạt 1,500 tỷ đồng.
- 8/2006Vốn điều lệ của VPBank đạt 500 tỷ đồng.
- 03/2006VPBank chính thức lựa chọn cổ đông chiến lược là một định chế tài chính nước ngoài - Ngân hàng OCBC của Singapore.
- 2005VPBank công bố việc thay đổi logo và hệ thống nhận diện thương hiệu với hai màu sắc chủ đạo là xanh đậm và đỏ tươi.
- 12/08/1993Ngân hàng được thành lập dưới tên gọi Ngân hàng Thương mại Cổ phần Doanh nghiệp tư nhân Việt Nam với vốn điều lệ 20 tỷ đồng. Vốn điều lệ ban đầu khi mới thành lập là 20 tỷ VND.
Công ty con & liên kết · 4Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 39.274
- LNST 8.644
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.610.787
- Nợ 1.410.708
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 34.032
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 101.259
- LNST 23.990
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.260.150
- Nợ 1.079.874
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 44.533
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng22.050 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 5,6Ngành 7,3
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng22.050 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,9Ngành 1,1
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 3.930 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 23.565 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 18,3%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 2,2%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng tổng thu nhập hoạt động giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng thu nhập hoạt động 4 quýĐọc thêm →
- 35,5%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 24/09/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2500:651 |
| 15/05/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 15/05/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 22/05/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 09/11/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 28/09/2022 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2:1 |
| 07/10/2021 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2000:357 |
| 18/06/2018 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5000:1511 |
| 10/07/2017 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 625:199 |
| 13/01/2017 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10000:569 |
| 29/01/2016 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5000:39 |
| 30/05/2015 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10000:1539 |
| 31/12/2014 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10000:1001 |
| 31/12/2012 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 400:57 |
| 31/12/2011 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2000:217 |
| 31/12/2010 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10000:1601 |
| 31/12/2010 | Quyền mua | Quyền mua 10000:6283 |
| 31/12/2007 | Quyền mua | Quyền mua 10000:3167 |
| 30/06/2007 | Quyền mua | Quyền mua 1:1 |
| 31/12/2006 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:7 |
| 10/10/2005 | Quyền mua | Quyền mua 10000:2717 |
| 25/02/2005 | Quyền mua | Quyền mua 625:126 |
| 25/11/2004 | Quyền mua | Quyền mua 200:47 |