Ngân hàng TMCP Quốc tế Việt Nam · Ngân hàng
Biểu đồ giá VIB
- 1 ngày
- -0,71%
- 1 tuần
- +1,45%
- 1 tháng
- +3,70%
- 3 tháng
- +5,34%
- 1 năm
- -12,83%
- 2 năm
- +3,02%
- 3 năm
- +25,67%
- 5 năm
- +8,28%
- Tất cả
- +569,86%
- Trần
- 15.050
- Sàn
- 13.150
- TC
- 14.100
- Mở
- 13.900
- Cao
- 14.100
- Thấp
- 13.850
- KL
- 3.711.600
- GT
- 51,9 tỷ
Mô hình giá của VIB dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Ngân hàng
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +104,6 tỷ
- 20 phiên
- +211,1 tỷ
- 60 phiên
- +432,0 tỷ
- 1 năm
- −501,5 tỷ
Mua ròng 7 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | +4,0 tỷ | +283 nghìn cp |
| 05/11 | +4,7 tỷ | +334 nghìn cp |
| 04/11 | +29,3 tỷ | +2,08 triệu cp |
| 03/11 | +47,5 tỷ | +3,44 triệu cp |
| 02/11 | +19,1 tỷ | +1,40 triệu cp |
| 30/10 | +0,7 tỷ | +50 nghìn cp |
| 29/10 | +1,8 tỷ | +133 nghìn cp |
| 28/10 | −0,7 tỷ | −47 nghìn cp |
| 27/10 | +33,5 tỷ | +2,38 triệu cp |
| 26/10 | −4,9 tỷ | −346 nghìn cp |
| 23/10 | +8,1 tỷ | +573 nghìn cp |
| 22/10 | +3,4 tỷ | +239 nghìn cp |
| 21/10 | +51,5 tỷ | +3,70 triệu cp |
| 20/10 | +12,1 tỷ | +887 nghìn cp |
| 19/10 | +1,8 tỷ | +130 nghìn cp |
| 16/10 | +3,9 tỷ | +283 nghìn cp |
| 15/10 | −14,4 tỷ | −1,04 triệu cp |
| 14/10 | −17,3 tỷ | −1,23 triệu cp |
| 13/10 | +10,5 tỷ | +755 nghìn cp |
| 12/10 | +16,5 tỷ | +1,20 triệu cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | +104,6 tỷ | +7,55 triệu cp |
| T10/2026 | +208,4 tỷ | +15,19 triệu cp |
| T09/2026 | +132,7 tỷ | +9,16 triệu cp |
| T08/2026 | −93,6 tỷ | −6,33 triệu cp |
| T07/2026 | −388,9 tỷ | −25,05 triệu cp |
| T06/2026 | −255,3 tỷ | −15,84 triệu cp |
| T05/2026 | −106,0 tỷ | −6,58 triệu cp |
| T04/2026 | −81,2 tỷ | −4,74 triệu cp |
| T03/2026 | +132,5 tỷ | +7,89 triệu cp |
| T02/2026 | −103,3 tỷ | −6,00 triệu cp |
| T01/2026 | −50,3 tỷ | −2,83 triệu cp |
| T12/2025 | +4,2 tỷ | +272 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +313,0 tỷ | +22,73 triệu cp |
| Q3/2026 | −349,8 tỷ | −22,22 triệu cp |
| Q2/2026 | −442,5 tỷ | −27,16 triệu cp |
| Q1/2026 | −21,1 tỷ | −939 nghìn cp |
| Q4/2025 | −0,9 tỷ | −2 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −500,4 tỷ | −27,58 triệu cp |
| 2025 | −0,9 tỷ | −2 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +15,7 tỷ
- 20 phiên
- +1,6 tỷ
- 60 phiên
- +42,0 tỷ
- 1 năm
- −263,5 tỷ
Mua ròng 2 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 05/11 | +14,6 tỷ | +1,03 triệu cp |
| 04/11 | +4,0 tỷ | +284 nghìn cp |
| 03/11 | −2,3 tỷ | −169 nghìn cp |
| 02/11 | −0,3 tỷ | −25 nghìn cp |
| 30/10 | −0,2 tỷ | −13 nghìn cp |
| 29/10 | +5,6 tỷ | +396 nghìn cp |
| 28/10 | +0,6 tỷ | +41 nghìn cp |
| 27/10 | +2,3 tỷ | +165 nghìn cp |
| 26/10 | +0,5 tỷ | +36 nghìn cp |
| 23/10 | +2,1 tỷ | +153 nghìn cp |
| 22/10 | −0,3 tỷ | −21 nghìn cp |
| 21/10 | +0,1 tỷ | +4 nghìn cp |
| 20/10 | −1,0 tỷ | −77 nghìn cp |
| 19/10 | −0,3 tỷ | −28 nghìn cp |
| 16/10 | +5,0 tỷ | +361 nghìn cp |
| 15/10 | −1,8 tỷ | −128 nghìn cp |
| 14/10 | +7,5 tỷ | +534 nghìn cp |
| 13/10 | −11,0 tỷ | −802 nghìn cp |
| 12/10 | −13,7 tỷ | −996 nghìn cp |
| 09/10 | −9,6 tỷ | −703 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | +15,9 tỷ | +1,12 triệu cp |
| T10/2026 | −31,5 tỷ | −2,33 triệu cp |
| T09/2026 | +24,4 tỷ | +1,66 triệu cp |
| T08/2026 | +35,3 tỷ | +2,36 triệu cp |
| T07/2026 | −0,4 tỷ | −35 nghìn cp |
| T06/2026 | −239,0 tỷ | −14,69 triệu cp |
| T05/2026 | −407,1 tỷ | −25,08 triệu cp |
| T04/2026 | −51,2 tỷ | −2,87 triệu cp |
| T03/2026 | −29,9 tỷ | −1,64 triệu cp |
| T02/2026 | −20,1 tỷ | −1,18 triệu cp |
| T01/2026 | +48,7 tỷ | +2,77 triệu cp |
| T12/2025 | +401,2 tỷ | +22,72 triệu cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −15,6 tỷ | −1,21 triệu cp |
| Q3/2026 | +59,3 tỷ | +3,99 triệu cp |
| Q2/2026 | −697,2 tỷ | −42,64 triệu cp |
| Q1/2026 | −1,3 tỷ | −40 nghìn cp |
| Q4/2025 | +349,8 tỷ | +19,93 triệu cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −654,7 tỷ | −39,90 triệu cp |
| 2025 | +349,8 tỷ | +19,93 triệu cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,3 | −2,8 | −2,0 | 1,4 | −1,3 | 2,5 | −12,1 | 3,1 | −2,2 | 3,4 | 1,4 | −8,9 | |
| 2025 | 4,9 | 0,5 | −4,4 | −9,1 | 3,1 | 2,3 | 20,9 | 16,5 | −12,0 | −6,8 | −0,2 | −4,1 | 6,8 |
| 2024 | 8,9 | 5,6 | 12,3 | −11,7 | 3,1 | −3,5 | 1,0 | 1,3 | 5,1 | −1,8 | 0,3 | 3,7 | 24,6 |
| 2023 | 23,9 | −8,9 | 4,2 | −1,9 | 4,4 | 10,2 | 5,9 | −2,1 | −4,9 | −7,5 | 4,5 | 4,8 | 32,3 |
| 2022 | 0,6 | −1,4 | 0,3 | −8,6 | −15,9 | −19,8 | 23,8 | −6,1 | −12,0 | −10,9 | 3,3 | −6,1 | −45,7 |
| 2021 | −2,4 | 25,7 | 21,9 | 14,9 | 23,2 | 1,0 | −15,9 | −12,9 | −2,4 | 4,7 | 14,1 | 12,0 | 104,4 |
| 2020 | −1,1 | 6,1 | −29,4 | 13,5 | 12,2 | 6,7 | 3,4 | 22,3 | 26,1 | 18,4 | 1,1 | 17,3 | 124,9 |
| 2019 | −1,7 | 7,0 | 2,9 | 0,0 | −5,4 | −6,0 | 14,2 | 10,3 | 2,8 | −1,1 | −3,9 | 1,2 | 19,9 |
| 2018 | 31,2 | 7,4 | 24,8 | −13,9 | −19,4 | −4,0 | 1,0 | 2,2 | 5,9 | −8,5 | −0,3 | −6,1 | 9,8 |
| 2017 | 1,0 | 5,2 | 12,8 | 11,4 | 2,0 | 1,2 | −7,2 | 2,0 | 2,0 | 2,0 | 2,7 | ||
| TB | 7,2 | 4,0 | 3,6 | −0,3 | 1,6 | −0,9 | 4,3 | 2,7 | 0,8 | −0,8 | 2,3 | 2,8 | 34,6 |
| % năm tăng | 67% | 70% | 70% | 40% | 60% | 60% | 80% | 60% | 50% | 40% | 67% | 67% | 88% |
Bài viết mới
VIBPhân tích cổ phiếu VIB Quý 4/2026: Cho vay gấp 1,28 lần tiền gửi
VIBNhững con số quyết định giá cổ phiếu VIB: dư nợ bán lẻ, tỷ lệ bao phủ nợ xấu, chi phí vốn
VIBMô hình kinh doanh của VIB: cho vay mua nhà, cho vay mua xe và thẻ tín dụng
VIBMua 100 triệu cổ phiếu TCB, VPB, HDB, VIB, LPB năm 2019, giữ đến nay được bao nhiêu?
VIBTop #5 Price Action thực chiến chứng khoán Việt Nam tuần 08-2024 (19 - 25/02)Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về VIB. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về VIB
- 20263 bài
- Phân tích cổ phiếu VIB Quý 4/2026: Cho vay gấp 1,28 lần tiền gửiĐịnh giá cổ phiếu VIB Quý 4/2026: lãi trước thuế quý III tăng 18,5% nhưng cho vay gấp 1,28 lần tiền gửi, dự phòng tăng 64%, P/B 1,04, ROE 16,2%.
- Những con số quyết định giá cổ phiếu VIB: dư nợ bán lẻ, tỷ lệ bao phủ nợ xấu, chi phí vốnĐịnh giá cổ phiếu VIB dựa vào giá trên giá trị sổ sách, tốc độ tăng dư nợ bán lẻ và chi phí dự phòng, kèm số liệu đến ngày 02/10/2026.
- Mô hình kinh doanh của VIB: cho vay mua nhà, cho vay mua xe và thẻ tín dụngCổ phiếu VIB gắn với mảng cho vay mua nhà, mua xe và thẻ tín dụng. Bài viết bóc tách nguồn thu, dư nợ, tiền gửi và chi phí dự phòng của ngân hàng này.
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về VIB
Chưa có ý tưởng nào về VIB. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ34.040.057.000.000 đKỳquý 3/2026
- 34.040 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng14.000 đ · 06/11/2026
- 52.295 tỷ
- CP lưu hành
- 3.735.386.252
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu2.054.462.438
- 55%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần5%Room còn lại1,09%
- 3,9%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu32.300 đ
- 09/01/2017
Cổ đông lớn
- Đặng Khắc Vỹ4,48%167.462.830 CP
- Đỗ Xuân Hoàng4,48%167.462.830 CP
- Trần Thị Thảo Hiền4,46%166.738.681 CP
- Công ty CP Funderra4,24%158.335.398 CP
- Công ty Cổ phần UNICAP4%149.553.522 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Đặng Khắc Vỹ4,48%
- Đỗ Xuân Hoàng4,48%
- Trần Thị Thảo Hiền4,46%
- Công ty CP Funderra4,24%
- Công ty Cổ phần UNICAP4%
- Cổ đông khác78,33%
Ngành nghề kinh doanh
- Huy động vốn ngắn hạn, trung hạn và dài hạn.
- Tiếp nhận vốn ủy thác đầu tư và phát triển của các tổ chức trong nước.
- Vay vốn của Ngân hàng Nhà Nước và của các tổ chức tín dụng khác.
- Cho vay ngắn hạn, trung hạn, dài hạn.
- Chiết khấu thương phiếu, trái phiếu và giấy tờ có giá; thực hiện hoạt động bao thanh toán.
- Kinh doanh, cung ứng dịch vụ ngoại hối trên thị trường trong nước và trên thị trường quốc tế trong phạm vi do Ngân hàng Nhà Nước quy định...
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 10/2026Tăng vốn điều lệ lên 37,353.86 tỷ đồng.
- 05/2025Tăng vốn điều lệ lên 34,040.05 tỷ đồng.
- 12/2024Tăng vốn điều lệ lên 29,791.27 tỷ đồng.
- 09/2023Tăng vốn điều lệ lên 25,368.07 tỷ đồng.
- 08/2022Tăng vốn điều lệ lên 21,076.72 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 25 mốc ↓
- 08/09/2021Tăng vốn điều lệ lên 15,531.42 tỷ đồng.
- 28/01/2021Tăng vốn điều lệ lên 11,093.87 tỷ đồng.
- 10/11/2020Ngày giao dịch đầu tiên trên Sàn HOSE với giá 32,300 đ/CP.
- 30/10/2020Ngày hủy giao dịch trên Sàn UPCoM.
- 12/2019Tăng vốn điều lệ lên 9,244.91 tỷ đồng.
- 12/2018Tăng vốn điều lệ lên 7,834.67 tỷ đồng.
- 09/01/2017Giao dịch đầu tiên trên Sàn UPCoM với giá tham chiếu 17,000 đồng/cp.
- 10/2016Tăng vốn điều lệ lên 5,644.42 tỷ đồng.
- 08/2016Tăng vốn điều lệ lên 4,845 tỷ đồng.
- 07/2011Tăng vốn điều lệ lên 4,250 tỷ đồng.
- 06/2010Tăng vốn điều lệ lên 4,000 tỷ đồng.
- 12/2009Tăng vốn điều lệ lên 3,000 tỷ đồng.
- 10/2007Tăng vốn điều lệ lên 2,000 tỷ đồng.
- 04/2006Tăng vốn điều lệ lên 1,000 tỷ đồng.
- 10/2005Tăng vốn điều lệ lên 510 tỷ đồng.
- 07/2004Tăng vốn điều lệ lên 250 tỷ đồng.
- 11/2003Tăng vốn điều lệ lên 175 tỷ đồng.
- 01/2001Tăng vốn điều lệ lên 75.81 tỷ đồng.
- 01/1999Tăng vốn điều lệ lên 70.73 tỷ đồng.
- 18/09/1996VIB được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 45.54 tỷ đồng.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 12.361
- LNST 1.925
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 599.584
- Nợ 549.818
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −10.213
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 36.324
- LNST 7.285
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 556.098
- Nợ 509.194
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 12.935
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng14.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 6,2Ngành 7,3
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng14.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 1,0Ngành 1,1
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 2.268 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 14.620 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 16,3%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 1,4%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng tổng thu nhập hoạt động giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng thu nhập hoạt động 4 quýĐọc thêm →
- 34,1%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 10/09/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 200:19 |
| 29/04/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 17/07/2025 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 50:7 |
| 22/04/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 22/08/2024 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:17 |
| 17/04/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6,5% (650đ/CP) |
| 19/01/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 22/06/2023 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 06/04/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 09/02/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 13/05/2022 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:7 |
| 09/06/2021 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:2 |
| 19/11/2020 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 14/08/2019 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 50:9 |
| 05/06/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5,67% (567đ/CP) |
| 16/11/2018 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10000:4113 |
| 07/11/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4,98% (498đ/CP) |
| 02/06/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 31/10/2016 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 200:33 |
| 31/12/2015 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 31/12/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8,5% (850đ/CP) |
| 31/12/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |