Ngân hàng TMCP Việt Nam Thương Tín · Ngân hàng
Biểu đồ giá VBB
- 1 ngày
- -0,41%
- 1 tuần
- -4,33%
- 1 tháng
- -8,65%
- 3 tháng
- -9,67%
- 1 năm
- +19,00%
- 2 năm
- +98,53%
- 3 năm
- +95,65%
- 5 năm
- +16,16%
- Tất cả
- +8,39%
- Trần
- 13.150
- Sàn
- 11.450
- TC
- 12.300
- Mở
- 12.000
- Cao
- 12.400
- Thấp
- 12.000
- KL
- 10.400
- GT
- 0,1 tỷ
Mô hình giá của VBB dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Ngân hàng
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- −0,1 tỷ
- 60 phiên
- −2,2 tỷ
- 1 năm
- −1,8 tỷ
Mua ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| 05/11 | 0 tỷ | −200 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | +300 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| 23/10 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 22/10 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 21/10 | −0,1 tỷ | −8 nghìn cp |
| 20/10 | 0 tỷ | +100 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | +100 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | +400 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | +600 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | −600 cp |
| T10/2026 | −0,4 tỷ | −28 nghìn cp |
| T09/2026 | −1,0 tỷ | −84 nghìn cp |
| T08/2026 | −0,9 tỷ | −70 nghìn cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| T06/2026 | +0,2 tỷ | +15 nghìn cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | −500 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | +100 cp |
| T12/2025 | +0,3 tỷ | +29 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −0,4 tỷ | −29 nghìn cp |
| Q3/2026 | −1,9 tỷ | −158 nghìn cp |
| Q2/2026 | +0,2 tỷ | +13 nghìn cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| Q4/2025 | +0,6 tỷ | +55 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −2,2 tỷ | −175 nghìn cp |
| 2025 | +0,6 tỷ | +55 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +34,9 tỷ
Mua ròng 5 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/10 | +26,7 tỷ | +1,78 triệu cp |
| 12/08 | +1,3 tỷ | +100 nghìn cp |
| 11/08 | +1,3 tỷ | +100 nghìn cp |
| 10/08 | +2,2 tỷ | +163 nghìn cp |
| 06/08 | +3,3 tỷ | +250 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T10/2026 | +26,7 tỷ | +1,78 triệu cp |
| T08/2026 | +8,2 tỷ | +613 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +26,7 tỷ | +1,78 triệu cp |
| Q3/2026 | +8,2 tỷ | +613 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +34,9 tỷ | +2,39 triệu cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2,0 | −0,9 | 0,9 | 26,3 | −3,0 | 15,9 | −4,0 | −11,0 | 13,7 | −4,5 | −4,3 | 28,6 | |
| 2025 | −3,3 | 5,6 | 5,3 | −3,0 | 18,8 | 2,9 | 12,8 | 4,3 | −5,9 | 3,5 | −7,2 | −1,0 | 34,2 |
| 2024 | 3,6 | 1,1 | −3,9 | 10,9 | 0,0 | −8,1 | 0,0 | −2,9 | 4,0 | −1,9 | 13,9 | 0,0 | 15,8 |
| 2023 | 35,8 | 16,0 | −13,8 | 1,9 | −3,7 | 3,8 | 13,9 | −6,4 | −7,9 | −18,0 | 10,4 | 4,1 | 28,0 |
| 2022 | −8,4 | −2,4 | −3,5 | −15,2 | −9,3 | −18,3 | 1,0 | 2,8 | −16,9 | 0,0 | −7,8 | −4,8 | −58,9 |
| 2021 | −4,1 | 17,3 | −0,7 | 4,5 | 64,3 | −5,8 | −11,6 | 0,6 | 0,6 | −1,2 | 10,1 | 2,8 | 80,6 |
| 2020 | −4,9 | −1,3 | −3,3 | −6,6 | 0,0 | −7,1 | 3,7 | −4,4 | −4,7 | −9,8 | 3,7 | 4,2 | −27,4 |
| 2019 | −27,6 | −3,2 | 4,1 | 0,0 | 9,3 | ||||||||
| TB | 3,0 | 5,0 | −2,7 | 2,7 | 9,6 | −2,4 | 2,3 | −5,6 | −2,5 | −3,5 | 3,3 | 2,1 | 12,1 |
| % năm tăng | 43% | 57% | 29% | 57% | 29% | 43% | 57% | 38% | 38% | 25% | 57% | 57% | 67% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về VBB. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về VBB
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về VBB
Chưa có ý tưởng nào về VBB. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ11.845.866.000.000 đKỳquý 3/2026
- 11.846 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng12.150 đ · 06/11/2026
- 14.393 tỷ
- CP lưu hành
- 1.184.586.604
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu1.066.127.944
- 90%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần30%Room còn lại29,99%
- 0,01%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu13.300 đ
- 30/07/2019
Cổ đông lớn
- Dương Nhất Nguyên4,36%51.655.925 CP
- Công ty TNHH Sỹ Phát4,36%51.650.219 CP
- Dương Nhất Khôi2,66%31.554.140 CP
- Dương Ngọc Hòa2,64%31.254.240 CP
- Công Ty TNHH Vũ Quang Dung2,42%28.636.045 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Dương Nhất Nguyên4,36%
- Công ty TNHH Sỹ Phát4,36%
- Dương Nhất Khôi2,66%
- Dương Ngọc Hòa2,64%
- Công Ty TNHH Vũ Quang Dung2,42%
- Cổ đông khác83,56%
Ngành nghề kinh doanh
- Huy động vốn ngắn, trung và dài hạn.
- Tiếp nhận vốn đầu tư và phát triển của các tổ chức trong nước, vay vốn của các tổ chức tín dụng khác.
- Cho vay ngắn hạn, trung và dài hạn.
- Chiết khấu thương phiếu, trái phiếu và giấy tờ có giá….
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 07/2026Tăng vốn điều lệ lên 11,845.86 tỷ đồng.
- 14/07/2026Ngày giao dịch đầu tiên trên HOSE với giá 13,300 đ/CP.
- 30/06/2026Ngày hủy đăng ký giao dịch trên UPCoM để chuyển sang niêm yết trên HOSE.
- 02/2026Tăng vốn điều lệ lên 10,768.97 tỷ đồng.
- 07/2025Tăng vốn điều lệ lên 8,210.31 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 16 mốc ↓
- 12/2024Tăng vốn điều lệ lên 7,139.41 tỷ đồng.
- 05/2024Tăng vốn điều lệ lên 5,711.53 tỷ đồng.
- 2021Tăng vốn điều lệ lên 4,776.82 tỷ đồng.
- 30/07/2019Ngày đầu tiên giao dịch trên Sàn UPCoM với giá tham chiếu là 15,000 đ/CP.
- 26/03/2019Tăng vốn điều lệ lên 4,190.19 tỷ đồng.
- 31/05/2018Vietbank được Trung tâm Lưu ký chứng khoán cấp Giấy chứng nhận đăng ký chứng khoán với mã VBB.
- 12//2016Tăng vốn điều lệ lên 3,249 tỷ đồng.
- 12/2010Tăng vốn điều lệ lên 3,000 tỷ đồng.
- 12/2008Tăng vốn điều lệ lên 1,000 tỷ đồng.
- 04/2007Tăng vốn điều lệ lên 500 tỷ đồng.
- 14/12/2006Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thương Tín (VietBank) được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 200 tỷ đồng.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 3.799
- LNST 299
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 212.947
- Nợ 199.496
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 3.655
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 11.980
- LNST 1.210
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 196.771
- Nợ 184.339
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 10.109
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng12.150 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 9,2Ngành 7,3
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng12.150 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 1,1Ngành 1,1
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 1.325 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 11.355 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 13,8%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 0,8%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng tổng thu nhập hoạt động giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng thu nhập hoạt động 4 quýĐọc thêm →
- 37,5%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận khá.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 09/11/2026 | Quyền mua | Quyền mua 4:1 |
| 26/06/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 12/11/2025 | Quyền mua | Quyền mua 100:33 |
| 27/06/2025 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 28/11/2024 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 4:1 |
| 08/01/2024 | Quyền mua | Quyền mua 100:21 |
| 10/06/2021 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 50:7 |
| 06/11/2018 | Quyền mua | Quyền mua 25:7 |
