Tổng Công ty Việt Thắng - CTCP · SX Hàng gia dụng
Biểu đồ giá TVT
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- -0,65%
- 1 tháng
- -4,70%
- 3 tháng
- -0,98%
- 1 năm
- -0,65%
- 2 năm
- +11,19%
- 3 năm
- +17,74%
- 5 năm
- -31,13%
- Tất cả
- +26,46%
- Trần
- 16.150
- Sàn
- 14.050
- TC
- 15.100
- Mở
- 16.000
- Cao
- 16.000
- Thấp
- 15.200
- KL
- 300
- GT
- 0 tỷ
Mô hình giá của TVT dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành SX Hàng gia dụng
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- −0,1 tỷ
- 1 năm
- −0,1 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | −100 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | −100 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | −100 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | −200 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | −900 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | −600 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | −300 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | −40 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −0,1 tỷ | −5 nghìn cp |
| 2025 | 0 tỷ | 0 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 6 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 31/10 | 0 tỷ | −55 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | −60 cp |
| 31/03 | 0 tỷ | −100 cp |
| 10/02 | 0 tỷ | −50 cp |
| 22/11 | 0 tỷ | −35 cp |
| 31/10 | 0 tỷ | −170 cp |
| 03/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/09 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/09 | 0 tỷ | −50 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −45 cp |
| 12/09 | 0 tỷ | −85 cp |
| 08/09 | 0 tỷ | −100 cp |
| 05/07 | 0 tỷ | −100 cp |
| 09/02 | 0 tỷ | −100 cp |
| 14/01 | 0 tỷ | −300 cp |
| 15/12 | 0 tỷ | −100 cp |
| 16/04 | 0 tỷ | −100 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T10/2024 | 0 tỷ | −115 cp |
| T03/2023 | 0 tỷ | −100 cp |
| T02/2023 | 0 tỷ | −50 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −35 cp |
| T10/2022 | 0 tỷ | −170 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −280 cp |
| T07/2022 | 0 tỷ | −100 cp |
| T02/2022 | 0 tỷ | −100 cp |
| T01/2022 | 0 tỷ | −300 cp |
| T12/2021 | 0 tỷ | −100 cp |
| T04/2021 | 0 tỷ | −100 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2024 | 0 tỷ | −115 cp |
| Q1/2023 | 0 tỷ | −150 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −205 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −380 cp |
| Q1/2022 | 0 tỷ | −400 cp |
| Q4/2021 | 0 tỷ | −100 cp |
| Q2/2021 | 0 tỷ | −100 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2024 | 0 tỷ | −115 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −150 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −985 cp |
| 2021 | 0 tỷ | −200 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −2,4 | 2,2 | −4,0 | 2,5 | 2,2 | −2,2 | 0,6 | 2,0 | 0,6 | −1,3 | −0,7 | −0,6 | |
| 2025 | −0,6 | 2,4 | 0,9 | −8,9 | 0,7 | 2,0 | 3,0 | 0,6 | 1,9 | 3,4 | 4,8 | −3,5 | 6,1 |
| 2024 | 1,5 | 2,2 | 4,1 | −4,0 | 0,6 | 4,6 | −2,1 | −0,9 | 0,0 | −0,3 | −0,9 | 5,7 | 10,6 |
| 2023 | 0,7 | −1,5 | −4,1 | 6,6 | 6,0 | −11,9 | −6,6 | −14,1 | 3,7 | −3,0 | −2,5 | 3,5 | −22,9 |
| 2022 | 9,2 | −0,7 | 10,8 | −0,9 | −10,2 | 0,1 | 1,8 | 2,8 | −5,5 | −2,5 | −7,6 | −6,6 | −11,0 |
| 2021 | 1,3 | 7,3 | 10,8 | −0,9 | −5,3 | 1,2 | 3,6 | 1,4 | 10,4 | 13,4 | −4,6 | −8,7 | 31,1 |
| 2020 | −0,9 | 5,2 | 0,8 | −5,1 | 0,0 | −5,7 | −1,8 | 7,4 | −1,5 | 4,4 | 3,3 | 6,0 | 12,0 |
| 2019 | −1,5 | 0,6 | 19,5 | 11,3 | 10,1 | −10,5 | −11,2 | 0,0 | −0,5 | −1,9 | 1,6 | 4,8 | 19,8 |
| 2018 | 2,4 | −0,5 | 11,7 | 0,2 | −4,2 | −5,6 | 0,2 | 0,9 | 10,6 | −3,7 | 12,1 | 11,0 | 38,3 |
| 2017 | −13,8 | −3,2 | −5,7 | 1,4 | −3,2 | ||||||||
| TB | 1,1 | 1,9 | 5,6 | 0,1 | 0,0 | −3,1 | −1,4 | −1,4 | 1,7 | 0,3 | 0,8 | 1,0 | 10,5 |
| % năm tăng | 56% | 67% | 78% | 44% | 56% | 44% | 56% | 60% | 50% | 30% | 56% | 56% | 75% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về TVT. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về TVT
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về TVT
Chưa có ý tưởng nào về TVT. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ210.000.000.000 đKỳquý 3/2026
- 210 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng15.200 đ · 06/11/2026
- 319 tỷ
- CP lưu hành
- 21.000.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu8.400.000
- 40%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,23%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 46,93%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu35.000 đ
- 17/07/2017
Cổ đông lớn
- Tập đoàn Dệt May Việt Nam46,93%9.855.000 CP
- Diều Minh Lương8,46%1.776.550 CP
- Nguyễn Đức Khiêm7%1.470.670 CP
- Dương Thị Lan Dung1,07%225.000 CP
- Nguyễn Quang Minh0,24%51.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tập đoàn Dệt May Việt Nam46,93%
- Diều Minh Lương8,46%
- Nguyễn Đức Khiêm7%
- Dương Thị Lan Dung1,07%
- Nguyễn Quang Minh0,24%
- Cổ đông khác36,29%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất, mua bán sản phẩm bông, xơ, sợi vải, sản phẩm may mặc.
- Mua bán máy móc thiết bị, phụ tùng, hóa chất, nguyên vật liệu ngành công nghiệp, ngành xây dựng.
- Xây dựng dân dụng, công nghiệp, kinh doanh BĐS.
- Lắp đặt máy móc thiết bị công nghiệp.
- Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng ô tô.
- Thu gom rác thải không độc hại; thoát nước và xử lý nước thải..
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 17/07/2017Là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu là 35,000 đ/CP.
- 07/2014Tăng vốn điều lệ lên 210 tỷ đồng.
- 04/2011Tăng vốn điều lệ lên 200 tỷ đồng.
- 29/06/2009Chuyển đổi thành Tổng Công ty Việt Thắng - CTCP, hoạt động theo mô hình công ty mẹ, công ty con.
- 03/2007CTCP Dệt Việt Thắng được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 140 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 7 mốc ↓
- 05/1975Công ty được quốc hữu hóa và giao cho Bộ Công nghiệp nhẹ tiếp quản, duy trì các hoạt động của VIMYTEX.
- 1962Việt Mỹ Kỹ nghệ Dệt Sợi Công ty (VIMYTEX) được thành lập.
Công ty con & liên kết · 5Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 457
- LNST 16,4
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.345
- Nợ 751
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 108
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 1.604
- LNST 40,2
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.306
- Nợ 729
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 205
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng15.200 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 6,1Ngành 6,2
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng15.200 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,6Ngành 0,6
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 2.511 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 25.798 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 9,9%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 4,1%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 3,2%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 08/07/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 12/12/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 25/06/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 20/12/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 21/06/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 13/06/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 23/09/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 14/06/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 17% (1.700đ/CP) |
| 31/03/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 19/06/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 100% (10.000đ/CP) |
| 04/04/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 15/05/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 20/05/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 08/05/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 15/11/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 20/05/2011 | Quyền mua | Quyền mua 10:3 |
| 20/05/2011 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 18/04/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 10/12/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |