CTCP Sản xuất và Đầu tư Hoàng Gia · SX Hàng gia dụng
Biểu đồ giá RYG
- 1 ngày
- -2,50%
- 1 tuần
- -2,38%
- 1 tháng
- -6,59%
- 3 tháng
- +0,52%
- 1 năm
- -15,49%
- 2 năm
- —
- 3 năm
- —
- 5 năm
- —
- Tất cả
- -45,68%
- Trần
- 8.520
- Sàn
- 7.420
- TC
- 7.970
- Mở
- 8.000
- Cao
- 8.370
- Thấp
- 8.000
- KL
- 1.100
- GT
- 0 tỷ
Mô hình giá của RYG dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành SX Hàng gia dụng
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- −0,1 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| T04/2026 | −0,6 tỷ | −57 nghìn cp |
| T03/2026 | +0,2 tỷ | +22 nghìn cp |
| T02/2026 | +0,3 tỷ | +31 nghìn cp |
| T01/2026 | −0,1 tỷ | −10 nghìn cp |
| T12/2025 | +0,1 tỷ | +5 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | −200 cp |
| Q2/2026 | −0,6 tỷ | −58 nghìn cp |
| Q1/2026 | +0,5 tỷ | +43 nghìn cp |
| Q4/2025 | −0,1 tỷ | −7 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −0,1 tỷ | −15 nghìn cp |
| 2025 | −0,1 tỷ | −7 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −24,5 tỷ
- 20 phiên
- −29,4 tỷ
Bán ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 26/10 | −11,0 tỷ | −1,37 triệu cp |
| 24/07 | +10,7 tỷ | +1,17 triệu cp |
| 18/05 | −24,3 tỷ | −2,16 triệu cp |
| 13/05 | 0 tỷ | −100 cp |
| 08/05 | 0 tỷ | −100 cp |
| 06/05 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/05 | 0 tỷ | −200 cp |
| 29/04 | 0 tỷ | −400 cp |
| 28/04 | −0,2 tỷ | −20 nghìn cp |
| 20/04 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| 14/04 | 0 tỷ | 0 cp |
| 10/04 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/04 | −0,1 tỷ | −7 nghìn cp |
| 07/04 | −0,1 tỷ | −9 nghìn cp |
| 15/12 | −0,3 tỷ | −30 nghìn cp |
| 12/12 | −0,8 tỷ | −80 nghìn cp |
| 19/11 | +11,3 tỷ | +1,10 triệu cp |
| 18/11 | +11,5 tỷ | +1,10 triệu cp |
| 17/11 | −11,9 tỷ | −1,00 triệu cp |
| 14/11 | −14,2 tỷ | −1,20 triệu cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T10/2026 | −11,0 tỷ | −1,37 triệu cp |
| T07/2026 | +10,7 tỷ | +1,17 triệu cp |
| T05/2026 | −24,3 tỷ | −2,16 triệu cp |
| T04/2026 | −0,4 tỷ | −39 nghìn cp |
| T12/2025 | −1,1 tỷ | −110 nghìn cp |
| T11/2025 | −4,5 tỷ | +125 nghìn cp |
| T10/2025 | −1,2 tỷ | −110 nghìn cp |
| T09/2025 | +0,9 tỷ | +70 nghìn cp |
| T08/2025 | +2,1 tỷ | +150 nghìn cp |
| T04/2025 | −3,8 tỷ | −40 nghìn cp |
| T12/2024 | +32,9 tỷ | +2,12 triệu cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −11,0 tỷ | −1,37 triệu cp |
| Q3/2026 | +10,7 tỷ | +1,17 triệu cp |
| Q2/2026 | −24,7 tỷ | −2,20 triệu cp |
| Q4/2025 | −6,8 tỷ | −95 nghìn cp |
| Q3/2025 | +3,0 tỷ | +220 nghìn cp |
| Q2/2025 | −3,8 tỷ | −40 nghìn cp |
| Q4/2024 | +32,9 tỷ | +2,12 triệu cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −24,9 tỷ | −2,40 triệu cp |
| 2025 | −7,6 tỷ | +85 nghìn cp |
| 2024 | +32,9 tỷ | +2,12 triệu cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 4,4 | 0,4 | 4,2 | −6,8 | −6,2 | −7,5 | 0,4 | −0,9 | 5,9 | −2,6 | −2,4 | −11,4 | |
| 2025 | −12,5 | −2,3 | −5,9 | 5,1 | 4,8 | −4,2 | −4,7 | 18,3 | −15,5 | −9,2 | 0,0 | −5,6 | −30,7 |
| 2024 | |||||||||||||
| TB | −4,0 | −1,0 | −0,8 | −0,8 | −0,7 | −5,8 | −2,2 | 8,7 | −4,8 | −5,9 | 0,0 | −5,6 | −30,7 |
| % năm tăng | 50% | 50% | 50% | 50% | 50% | 0% | 50% | 50% | 50% | 0% | 0% | 0% | 0% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về RYG. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về RYG
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về RYG
Chưa có ý tưởng nào về RYG. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ526.499.670.000 đKỳquý 3/2026
- 526 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng7.800 đ · 06/11/2026
- 543 tỷ
- CP lưu hành
- 69.600.034
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu27.840.013
- 40%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,01%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu15.000 đ
- 12/12/2024
Cổ đông lớn
- Đinh Việt Anh22,46%15.631.200 CP
- Nguyễn Thị Lê11,56%8.043.722 CP
- Nguyễn Thị Ánh Tuyết5,08%3.537.985 CP
- Phan Bá Hiệu4,42%3.073.802 CP
- Công ty Cổ phần Chứng khoán Bảo Minh2,98%2.075.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Đinh Việt Anh22,46%
- Nguyễn Thị Lê11,56%
- Nguyễn Thị Ánh Tuyết5,08%
- Phan Bá Hiệu4,42%
- Công ty Cổ phần Chứng khoán Bảo Minh2,98%
- Cổ đông khác53,5%
Ngành nghề kinh doanh
Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
- Sản xuất gạch ceramic, granite.
- Sản xuất máy thông dụng khác; sản xuất giường, tủ, bàn, ghế.
- Xây dựng nhà để ở, nhà không để ở, công trình kỹ thuật dân dụng.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- p>- Tháng 09/2026: Tăng vốn điều lệ lên 526.49 tỷ đồng.
- 12/12/2024Ngày giao dịch đầu tiên trên HOSE với giá 15,000 đ/CP.
- 30/10/2023Công ty tăng vốn điều lệ lên 450 tỷ đồng thông qua việc chào bán cổ phiếu lần đầu ra công chúng.
- 20/10/2023Công ty chính thức trở thành công ty đại chúng.
- 07/01/2021Công ty tăng vốn điều lệ lên 360 tỷ đồng thông qua việc chào bán cổ phần cho cổ đông hiện hữu và lần đầu tiên đạt doanh thu trên 1000 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 12 mốc ↓
- 12/04/2021Công ty tăng vốn điều lệ lên 214.52 tỷ đồng thông qua hình thức trả cổ tức bằng cổ phiếu.
- 15/04/2014Công ty tăng vốn điều lệ lên 120 tỷ đồng thông qua việc chào bán cổ phần cho cổ đông hiện hữu.
- 14/04/2011Công ty tăng vốn điều lệ lên 100 tỷ đồng thông qua việc chào bán cổ phần cho cổ đông hiện hữu.
- Năm 2010; Công ty lần đầu tiên xuất khẩu sản phẩm ra thị trường Mỹ.
- 09/11/2009Công ty tăng vốn điều lệ lên 73.5 tỷ đồng thông qua việc chào bán cổ phần cho cổ đông sáng lập, cổ đông hiện hữu và đối tác chiến lược.
- 08/10/2009Công ty tăng vốn điều lệ lên 58 tỷ đồng thông qua việc chào bán cổ phần cho cổ đông sáng lập và cổ đông mới.
- 01/09/2009CTCP Sản xuất và Đầu tư Hoàng Gia được thành lập với số vốn điều lệ là 49.3 tỷ đồng.
Công ty con & liên kết · 2Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 761
- LNST 18,3
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 3.264
- Nợ 2.437
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 29,0
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 2.096
- LNST 37,4
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 2.993
- Nợ 2.223
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −98,9
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng7.800 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 5,9Ngành 6,2
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng7.800 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,5Ngành 0,6
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 1.316 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 14.966 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 9,1%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 2,2%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 2,7%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 03/09/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:17 |
| 03/09/2026 | Quyền mua | Quyền mua 2:1 |
| 31/12/2021 | Quyền mua | Quyền mua 5000:3391 |
| 12/04/2021 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10000:7877 |