CTCP May Sông Hồng · SX Hàng gia dụng
Biểu đồ giá MSH
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- +1,57%
- 1 tháng
- +17,16%
- 3 tháng
- +15,07%
- 1 năm
- +4,81%
- 2 năm
- +33,61%
- 3 năm
- +93,78%
- 5 năm
- +31,87%
- Tất cả
- +172,03%
- Trần
- 36.900
- Sàn
- 32.100
- TC
- 34.500
- Mở
- 34.500
- Cao
- 34.700
- Thấp
- 33.900
- KL
- 79.100
- GT
- 2,7 tỷ
Mô hình giá của MSH dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành SX Hàng gia dụng
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +0,7 tỷ
- 20 phiên
- +5,1 tỷ
- 60 phiên
- −19,0 tỷ
- 1 năm
- +22,0 tỷ
Bán ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | −300 cp |
| 05/11 | +0,5 tỷ | +13 nghìn cp |
| 04/11 | +0,4 tỷ | +11 nghìn cp |
| 03/11 | −0,2 tỷ | −6 nghìn cp |
| 02/11 | +0,1 tỷ | +4 nghìn cp |
| 30/10 | −0,3 tỷ | −10 nghìn cp |
| 29/10 | −0,1 tỷ | −3 nghìn cp |
| 28/10 | +1,9 tỷ | +52 nghìn cp |
| 27/10 | −0,3 tỷ | −7 nghìn cp |
| 26/10 | +1,4 tỷ | +41 nghìn cp |
| 23/10 | +1,0 tỷ | +30 nghìn cp |
| 22/10 | −0,3 tỷ | −9 nghìn cp |
| 21/10 | +1,1 tỷ | +33 nghìn cp |
| 20/10 | −0,2 tỷ | −5 nghìn cp |
| 19/10 | +0,2 tỷ | +7 nghìn cp |
| 16/10 | 0 tỷ | +800 cp |
| 15/10 | +0,1 tỷ | +2 nghìn cp |
| 14/10 | −0,1 tỷ | −4 nghìn cp |
| 13/10 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| 12/10 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | +0,7 tỷ | +22 nghìn cp |
| T10/2026 | +1,1 tỷ | +17 nghìn cp |
| T09/2026 | −11,0 tỷ | −366 nghìn cp |
| T08/2026 | −12,5 tỷ | −411 nghìn cp |
| T07/2026 | −38,4 tỷ | −1,23 triệu cp |
| T06/2026 | −12,6 tỷ | −373 nghìn cp |
| T05/2026 | −19,1 tỷ | −539 nghìn cp |
| T04/2026 | +10,6 tỷ | +281 nghìn cp |
| T03/2026 | +41,7 tỷ | +1,18 triệu cp |
| T02/2026 | +10,4 tỷ | +265 nghìn cp |
| T01/2026 | +19,4 tỷ | +579 nghìn cp |
| T12/2025 | +14,8 tỷ | +455 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +1,8 tỷ | +39 nghìn cp |
| Q3/2026 | −61,9 tỷ | −2,00 triệu cp |
| Q2/2026 | −21,1 tỷ | −631 nghìn cp |
| Q1/2026 | +71,5 tỷ | +2,02 triệu cp |
| Q4/2025 | +36,9 tỷ | +1,02 triệu cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −9,6 tỷ | −573 nghìn cp |
| 2025 | +36,9 tỷ | +1,02 triệu cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- +0,3 tỷ
- 60 phiên
- −93,8 tỷ
Mua ròng 12 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 08/10 | 0 tỷ | +200 cp |
| 05/10 | 0 tỷ | +200 cp |
| 01/10 | 0 tỷ | +500 cp |
| 30/09 | 0 tỷ | +100 cp |
| 29/09 | 0 tỷ | +100 cp |
| 22/09 | 0 tỷ | +100 cp |
| 21/09 | 0 tỷ | +100 cp |
| 18/09 | 0 tỷ | +100 cp |
| 17/09 | 0 tỷ | +100 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | +100 cp |
| 15/09 | 0 tỷ | +100 cp |
| 14/09 | 0 tỷ | +100 cp |
| 13/07 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/06 | 0 tỷ | −135 cp |
| 18/06 | 0 tỷ | +100 cp |
| 17/06 | 0 tỷ | +200 cp |
| 16/06 | 0 tỷ | +200 cp |
| 12/06 | 0 tỷ | +400 cp |
| 11/06 | 0 tỷ | +200 cp |
| 10/06 | +0,2 tỷ | +6 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T10/2026 | 0 tỷ | +900 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | +900 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | +0,2 tỷ | +6 nghìn cp |
| T05/2026 | +0,9 tỷ | +24 nghìn cp |
| T04/2026 | −0,5 tỷ | −14 nghìn cp |
| T03/2026 | +0,5 tỷ | +13 nghìn cp |
| T01/2026 | +0,2 tỷ | +5 nghìn cp |
| T12/2025 | −0,4 tỷ | −11 nghìn cp |
| T11/2025 | −48,0 tỷ | −1,19 triệu cp |
| T10/2025 | +0,1 tỷ | +2 nghìn cp |
| T09/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | +900 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | +900 cp |
| Q2/2026 | +0,6 tỷ | +16 nghìn cp |
| Q1/2026 | +0,6 tỷ | +18 nghìn cp |
| Q4/2025 | −48,3 tỷ | −1,20 triệu cp |
| Q3/2025 | −50,3 tỷ | −1,31 triệu cp |
| Q2/2025 | +3,9 tỷ | +93 nghìn cp |
| Q1/2025 | −11,9 tỷ | −234 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +1,3 tỷ | +35 nghìn cp |
| 2025 | −106,6 tỷ | −2,64 triệu cp |
| 2024 | +10,1 tỷ | +236 nghìn cp |
| 2023 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 2022 | −0,2 tỷ | −4 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 10,6 | 9,3 | −4,2 | −0,8 | −5,2 | −1,5 | −10,3 | 0,5 | −2,5 | 17,3 | 1,6 | 12,5 | |
| 2025 | 0,0 | 17,9 | −2,8 | −25,3 | 27,4 | −1,5 | 1,5 | −3,6 | −5,3 | 12,5 | 3,4 | −10,1 | 4,0 |
| 2024 | 7,4 | 2,5 | 8,5 | −0,5 | 15,1 | −3,4 | −3,6 | 6,5 | −4,6 | 2,1 | 9,8 | 5,7 | 53,5 |
| 2023 | 2,6 | −3,4 | 0,9 | 2,1 | −1,2 | 7,8 | 6,8 | 6,8 | 6,0 | −22,8 | 16,7 | −1,0 | 17,4 |
| 2022 | 0,6 | 2,1 | 7,0 | 5,3 | −15,9 | −0,4 | −11,3 | −7,4 | −18,6 | 8,1 | 1,8 | −6,2 | −33,1 |
| 2021 | 5,5 | 14,5 | 3,0 | 4,9 | 6,3 | 17,3 | 7,1 | 20,3 | 7,0 | 6,9 | 6,2 | −13,1 | 121,5 |
| 2020 | −2,5 | −6,0 | −42,6 | 43,0 | 9,0 | −9,2 | −21,1 | 18,3 | 7,5 | 1,8 | 15,5 | 2,2 | −10,4 |
| 2019 | 17,0 | 12,3 | −5,4 | 18,7 | −4,5 | 3,8 | 0,0 | −3,4 | −2,6 | −4,4 | 1,8 | −12,1 | 17,8 |
| 2018 | −18,8 | ||||||||||||
| TB | 5,2 | 6,2 | −4,5 | 5,9 | 3,9 | 1,6 | −3,9 | 4,8 | −1,6 | 2,7 | 7,9 | −6,7 | 24,4 |
| % năm tăng | 75% | 75% | 50% | 63% | 50% | 38% | 38% | 63% | 38% | 75% | 100% | 25% | 71% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về MSH. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về MSH
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về MSH
Chưa có ý tưởng nào về MSH. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ1.125.210.200.000 đKỳquý 3/2026
- 1.125 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng35.500 đ · 06/11/2026
- 3.994 tỷ
- CP lưu hành
- 112.521.020
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu45.008.408
- 40%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần50%Room còn lại44,72%
- 5,28%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu45.000 đ
- 28/11/2018
Cổ đông lớn
- Bùi Đức Thịnh23,91%26.901.180 CP
- Bùi Việt Quang11,35%12.768.840 CP
- Công ty Cổ phần Chứng khoán FPT10,66%12.000.000 CP
- Bùi Thu Hà7,72%8.692.110 CP
- Phạm Thị Sông Ngân3,29%3.700.225 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Bùi Đức Thịnh23,91%
- Bùi Việt Quang11,35%
- Công ty Cổ phần Chứng khoán FPT10,66%
- Bùi Thu Hà7,72%
- Phạm Thị Sông Ngân3,29%
- Cổ đông khác43,07%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất hàng may sẵn phục vụ dân sinh.
- In lụa trang phục và sản phẩm dệt.
- Sản xuất thảm, chăn đêm.
- May trang phục.
- Sản xuất trang phục, dệt kim, đan móc.
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 06/2025Tăng vốn điều lệ lên 1,125.21 tỷ đồng.
- 06/2022Tăng vốn điều lệ lên 750.14 tỷ đồng.
- 2019Tăng vốn điều lệ lên 500 tỷ đồng.
- 28/11/2018ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu là 45,000 đ/CP.
- 06/2018Tăng vốn điều lệ lên 476.28 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 19 mốc ↓
- 08/2017Tăng vốn điều lệ lên 238.14 tỷ đồng.
- 08/2015Tăng vốn điều lệ lên 226.8 tỷ đồng.
- 07/2015Tăng vốn điều lệ lên 113.4 tỷ đồng.
- 01/2015Tăng vốn điều lệ lên 108 tỷ đồng.
- 08/2011Tăng vốn điều lệ lên 54 tỷ đồng.
- 04/2009Tăng vốn điều lệ lên 36 tỷ đồng.
- 2008Trở thành công ty đại chúng. Phát triển thêm khu vực Sông Hồng IV tại huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định.
- 08/2008Thành lập thương hiệu ở nước ngoài với tên gọi Công ty TNHH May mặc Sông Hồng và tăng vốn điều lệ lên 18 tỷ đồng.
- 2006Nhà máy sản xuất số 3 được xây dựng tại Quốc lộ 10, tỉnh Nam Định.
- 6/2004Chính thức đổi thành CTCP May Sông Hồng với vốn điều lệ 12 tỷ đồng.
- 2001Thương hiệu Chăn Ga Gối Đệm mang tên Sông Hồng ra đời.
- 1997Mua lại một nhà máy sản xuất sợi.
- 1993Đổi tên thành Công ty may Sông Hồng.
- 1988Nhà máy May Sông Hồng được thành lập.
Công ty con & liên kết · 4Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 1.630
- LNST 196
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 4.930
- Nợ 2.355
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO —
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 5.538
- LNST 614
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 4.678
- Nợ 2.465
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 623
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng35.500 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 6,3Ngành 6,2
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng35.500 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 1,8Ngành 0,6
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 5.592 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 19.477 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 28,8%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 12,7%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 11,0%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 18/05/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 01/12/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 40% (4.000đ/CP) |
| 02/06/2025 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2:1 |
| 29/11/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 35% (3.500đ/CP) |
| 05/12/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 08/12/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 07/06/2022 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2:1 |
| 09/12/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 45% (4.500đ/CP) |
| 13/05/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 11/12/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 45% (4.500đ/CP) |
| 11/12/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 40% (4.000đ/CP) |
| 30/06/2018 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 1:1 |
| 31/12/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 45% (4.500đ/CP) |
| 31/12/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 45% (4.500đ/CP) |
| 31/12/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 45% (4.500đ/CP) |
| 31/08/2015 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 1:1 |
| 31/05/2011 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2:1 |
| 31/12/2009 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 1:1 |