CTCP Dệt may - Đầu tư - Thương mại Thành Công · SX Hàng gia dụng
Biểu đồ giá TCM
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- -0,33%
- 1 tháng
- +2,36%
- 3 tháng
- -9,01%
- 1 năm
- -41,12%
- 2 năm
- -59,88%
- 3 năm
- -51,32%
- 5 năm
- -66,64%
- Tất cả
- +42,52%
- Trần
- 16.200
- Sàn
- 14.100
- TC
- 15.150
- Mở
- 14.700
- Cao
- 14.950
- Thấp
- 14.700
- KL
- 210.300
- GT
- 3,1 tỷ
Mô hình giá của TCM dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành SX Hàng gia dụng
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −1,0 tỷ
- 20 phiên
- +0,6 tỷ
- 60 phiên
- −0,3 tỷ
- 1 năm
- −11,0 tỷ
Mua ròng 3 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | +0,6 tỷ | +44 nghìn cp |
| 05/11 | +0,3 tỷ | +23 nghìn cp |
| 04/11 | +1,0 tỷ | +66 nghìn cp |
| 03/11 | −0,4 tỷ | −25 nghìn cp |
| 02/11 | −2,6 tỷ | −176 nghìn cp |
| 30/10 | −0,5 tỷ | −36 nghìn cp |
| 29/10 | −1,4 tỷ | −85 nghìn cp |
| 28/10 | +2,7 tỷ | +175 nghìn cp |
| 27/10 | −0,1 tỷ | −7 nghìn cp |
| 26/10 | −1,0 tỷ | −64 nghìn cp |
| 23/10 | +0,7 tỷ | +44 nghìn cp |
| 22/10 | −1,2 tỷ | −79 nghìn cp |
| 21/10 | +1,6 tỷ | +105 nghìn cp |
| 20/10 | +0,1 tỷ | +7 nghìn cp |
| 19/10 | +0,3 tỷ | +18 nghìn cp |
| 16/10 | +0,5 tỷ | +35 nghìn cp |
| 15/10 | +0,6 tỷ | +44 nghìn cp |
| 14/10 | −0,4 tỷ | −27 nghìn cp |
| 13/10 | −0,6 tỷ | −40 nghìn cp |
| 12/10 | +0,3 tỷ | +18 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | −1,0 tỷ | −68 nghìn cp |
| T10/2026 | +2,5 tỷ | +171 nghìn cp |
| T09/2026 | +0,2 tỷ | +17 nghìn cp |
| T08/2026 | −4,3 tỷ | −256 nghìn cp |
| T07/2026 | +3,4 tỷ | +227 nghìn cp |
| T06/2026 | −6,9 tỷ | −335 nghìn cp |
| T05/2026 | −1,0 tỷ | −44 nghìn cp |
| T04/2026 | +0,1 tỷ | +6 nghìn cp |
| T03/2026 | −3,8 tỷ | −156 nghìn cp |
| T02/2026 | −0,5 tỷ | −14 nghìn cp |
| T01/2026 | +0,7 tỷ | +33 nghìn cp |
| T12/2025 | +0,8 tỷ | +30 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +1,5 tỷ | +102 nghìn cp |
| Q3/2026 | −0,6 tỷ | −13 nghìn cp |
| Q2/2026 | −7,8 tỷ | −373 nghìn cp |
| Q1/2026 | −3,6 tỷ | −137 nghìn cp |
| Q4/2025 | −19,3 tỷ | −665 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −10,5 tỷ | −420 nghìn cp |
| 2025 | −19,3 tỷ | −665 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- +0,6 tỷ
- 60 phiên
- −8,6 tỷ
- 1 năm
- −8,4 tỷ
Bán ròng 6 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 24/11 | 0 tỷ | −69 cp |
| 19/11 | 0 tỷ | −94 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | −2 cp |
| 25/09 | 0 tỷ | −200 cp |
| 12/09 | 0 tỷ | −34 cp |
| 11/09 | −2,6 tỷ | −88 nghìn cp |
| 12/08 | +2,9 tỷ | +88 nghìn cp |
| 06/08 | 0 tỷ | −290 cp |
| 29/07 | −0,1 tỷ | −3 nghìn cp |
| 09/07 | 0 tỷ | −24 cp |
| 04/07 | −0,9 tỷ | −30 nghìn cp |
| 23/05 | 0 tỷ | −129 cp |
| 26/02 | 0 tỷ | −106 cp |
| 17/12 | 0 tỷ | −127 cp |
| 12/12 | 0 tỷ | −100 cp |
| 07/11 | 0 tỷ | −48 cp |
| 06/11 | +0,5 tỷ | +10 nghìn cp |
| 17/10 | +0,9 tỷ | +20 nghìn cp |
| 10/10 | 0 tỷ | −99 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | −193 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2025 | 0 tỷ | −163 cp |
| T10/2025 | 0 tỷ | −2 cp |
| T09/2025 | −2,6 tỷ | −89 nghìn cp |
| T08/2025 | +2,9 tỷ | +88 nghìn cp |
| T07/2025 | −1,0 tỷ | −33 nghìn cp |
| T05/2025 | 0 tỷ | −129 cp |
| T02/2025 | 0 tỷ | −106 cp |
| T12/2024 | 0 tỷ | −227 cp |
| T11/2024 | +0,5 tỷ | +10 nghìn cp |
| T10/2024 | +0,9 tỷ | +20 nghìn cp |
| T09/2024 | −0,7 tỷ | −16 nghìn cp |
| T08/2024 | +0,8 tỷ | +16 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2025 | 0 tỷ | −165 cp |
| Q3/2025 | −0,8 tỷ | −34 nghìn cp |
| Q2/2025 | 0 tỷ | −129 cp |
| Q1/2025 | 0 tỷ | −106 cp |
| Q4/2024 | +1,4 tỷ | +29 nghìn cp |
| Q3/2024 | 0 tỷ | −300 cp |
| Q2/2024 | 0 tỷ | −33 cp |
| Q1/2024 | 0 tỷ | +10 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2025 | −0,8 tỷ | −34 nghìn cp |
| 2024 | +1,4 tỷ | +29 nghìn cp |
| 2023 | −9,2 tỷ | −167 nghìn cp |
| 2022 | +4,4 tỷ | +66 nghìn cp |
| 2021 | −4,8 tỷ | −69 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2,3 | 0,0 | −14,0 | 0,0 | −2,5 | −3,6 | −17,4 | 4,2 | −10,4 | −1,9 | −0,3 | −37,7 | |
| 2025 | −11,4 | −3,3 | −9,5 | −21,6 | 16,9 | 3,8 | 3,3 | −8,4 | −1,5 | −2,5 | −2,1 | −5,7 | −38,1 |
| 2024 | −1,3 | 7,3 | 5,1 | −5,1 | 27,3 | −1,1 | 1,3 | −4,8 | 2,7 | −7,0 | 6,6 | −1,1 | 29,2 |
| 2023 | −5,7 | 1,0 | 0,6 | 5,2 | −4,4 | 11,7 | −8,2 | −4,1 | −3,9 | −4,4 | 2,2 | −1,1 | −11,9 |
| 2022 | 1,2 | 2,6 | 11,5 | −6,0 | −15,2 | −11,2 | −5,9 | 2,3 | −3,5 | 1,6 | 5,9 | 14,0 | −6,5 |
| 2021 | 59,0 | −4,0 | 52,5 | −8,3 | −10,1 | 4,9 | −15,9 | −7,1 | −8,1 | 19,8 | −2,1 | −14,2 | 45,4 |
| 2020 | 7,5 | −11,5 | −36,0 | 34,2 | 15,0 | 9,7 | 6,4 | 16,4 | 4,0 | 2,4 | 49,1 | 46,5 | 197,3 |
| 2019 | 15,4 | 17,9 | −0,5 | −5,5 | 0,7 | 1,7 | −9,6 | −5,8 | −2,6 | −5,9 | −7,6 | −3,7 | −9,1 |
| 2018 | −5,4 | 1,6 | −9,8 | −19,2 | 4,5 | 1,6 | −3,1 | 13,0 | 30,9 | −17,9 | −0,9 | −0,4 | −13,8 |
| 2017 | −0,6 | 38,8 | 8,3 | 15,5 | 23,6 | 2,8 | −0,3 | −4,4 | −4,9 | −3,7 | −2,1 | 12,2 | 110,2 |
| TB | 6,1 | 5,0 | 0,8 | −1,1 | 5,6 | 2,0 | −4,9 | 0,1 | 0,3 | −2,0 | 5,5 | 5,2 | 33,6 |
| % năm tăng | 50% | 60% | 50% | 30% | 60% | 70% | 30% | 40% | 30% | 30% | 44% | 33% | 44% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về TCM. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về TCM
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về TCM
Chưa có ý tưởng nào về TCM. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ1.177.390.770.000 đKỳquý 3/2026
- 1.177 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng15.150 đ · 06/11/2026
- 1.782 tỷ
- CP lưu hành
- 117.638.627
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu47.055.450
- 40%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần50%Room còn lại1,76%
- 48,24%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu45.000 đ
- 15/10/2007
Cổ đông lớn
- E-land Asia Holdings Pte., Ltd47,02%55.311.769 CP
- Nguyễn Văn Nghĩa5,6%6.587.800 CP
- Công ty Cổ phần Hợp tác Kinh tế và Xuất nhập khẩu Savimex3%3.533.187 CP
- Quỹ Đầu tư Tăng trưởng TVAM0,79%930.000 CP
- Quỹ Đầu tư Tăng trưởng Thiên Việt 20,68%800.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- E-land Asia Holdings Pte., Ltd47,02%
- Nguyễn Văn Nghĩa5,6%
- Công ty Cổ phần Hợp tác Kinh tế và Xuất nhập khẩu Savimex3%
- Quỹ Đầu tư Tăng trưởng TVAM0,79%
- Quỹ Đầu tư Tăng trưởng Thiên Việt 20,68%
- Cổ đông khác42,91%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất sợi, vải dệt thoi, sợi nhân tạo.
- Buôn bán vải, hàng may sẵn, giày dép và chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu như mua bán bông, xơ, sợi,...
- May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú).
- Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp, thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh.
- Kinh doanh bất động sản; xây dựng nhà các loại; lắp đặt máy móc, hệ thống và thiết bị công nghiệp.
- Dịch vụ lưu trú ngắn ngày, nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động...
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 06/2026Tăng vốn điều lệ lên 1,177.39 tỷ đồng.
- 11/2025Tăng vốn điều lệ lên 1,121.39 tỷ đồng.
- 07/2024Tăng vốn điều lệ lên 1,019.55 tỷ đồng.
- 03/2024Tăng vốn điều lệ lên 926.97 tỷ đồng.
- 06/2022Tăng vốn điều lệ lên 820.47 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 22 mốc ↓
- 10/06/2021Tăng vốn điều lệ lên 713.6 tỷ đồng.
- 05/10/2020Tăng vốn điều lệ lên 620.68 tỷ đồng.
- 17/07/2019Tăng vốn điều lệ lên 580.16 tỷ đồng.
- 18/06/2018Tăng vốn điều lệ lên 542.3 tỷ đồng.
- 11/08/2017Tăng vốn điều lệ lên 516.53 tỷ đồng.
- 10/2013Tăng vốn điều lệ lên 492 tỷ đồng.
- 03/2011Tăng vốn điều lệ lên 447.37 tỷ đồng.
- 01/2010Tăng vốn điều lệ lên 434.38 tỷ đồng.
- 10/2009Tăng vốn điều lệ lên 374.38 tỷ đồng.
- 07/2009Tăng vốn điều lệ lên 345.48 tỷ đồng.
- 01/2009Tăng vốn điều lệ lên 241.83 tỷ đồng.
- 05/2008Đổi tên Công ty Cổ phần Dệt may - Đầu tư - Thương mại Thành Công và tăng vốn điều lệ lên 207.69 tỷ đồng.
- 10/2007Cổ phiếu công ty chính thức niêm yết tại HOSE.
- 07/2006Chuyển thành Công ty Cổ phần Dệt May Thành Công.
- 2000Đổi tên là Công Ty Dệt May Thành Công.
- 08/1976Chuyển thành Xí nghiệp quốc doanh với tên gọi Nhà máy Dệt Tái Thành.
- 1967Công ty Cổ phần Dệt May Thành Công tiền thân là Hãng Tái Thành Kỹ Nghệ Dệt được thành lập.
Công ty con & liên kết · 5Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 991
- LNST 47,9
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 4.141
- Nợ 1.676
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 139
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 3.645
- LNST 269
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 4.171
- Nợ 1.724
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 235
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng15.150 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 8,7Ngành 6,2
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng15.150 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,7Ngành 0,6
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 1.739 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 20.839 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 8,5%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 5,1%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 5,4%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 25/05/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 25/05/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 06/01/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 09/06/2025 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 19/03/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 11/06/2024 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 24/10/2023 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:13 |
| 30/03/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 07/06/2022 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 20/05/2021 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 11/01/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 24/07/2020 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:7 |
| 26/02/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 28/05/2019 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:7 |
| 26/02/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 21/05/2018 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 13/02/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 20/06/2017 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 20/06/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 31/10/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 18/02/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 02/06/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 18/12/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 23/04/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 19/07/2013 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 10/12/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 12/06/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 14/12/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 04/04/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 02/12/2010 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:3 |
| 22/02/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 16/07/2009 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:3 |
| 08/10/2008 | Quyền mua | Quyền mua 500:333 |
| 10/06/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 12/03/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |