CTCP Quốc tế Sơn Hà · SX Phụ trợ
Biểu đồ giá SHI
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- +1,07%
- 1 tháng
- +1,07%
- 3 tháng
- +1,07%
- 1 năm
- -0,35%
- 2 năm
- +1,07%
- 3 năm
- +7,69%
- 5 năm
- +2,17%
- Tất cả
- +145,23%
- Trần
- 15.100
- Sàn
- 13.200
- TC
- 14.150
- Mở
- 14.150
- Cao
- 14.200
- Thấp
- 14.150
- KL
- 266.000
- GT
- 3,8 tỷ
Mô hình giá của SHI dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành SX Phụ trợ
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +0,7 tỷ
- 20 phiên
- +0,4 tỷ
- 60 phiên
- +2,4 tỷ
- 1 năm
- +3,0 tỷ
Mua ròng 4 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | +0,2 tỷ | +14 nghìn cp |
| 05/11 | +0,1 tỷ | +5 nghìn cp |
| 04/11 | +0,2 tỷ | +13 nghìn cp |
| 03/11 | +0,2 tỷ | +17 nghìn cp |
| 02/11 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 30/10 | +0,1 tỷ | +6 nghìn cp |
| 29/10 | +0,1 tỷ | +5 nghìn cp |
| 28/10 | +0,1 tỷ | +4 nghìn cp |
| 27/10 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| 26/10 | +0,1 tỷ | +6 nghìn cp |
| 23/10 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| 22/10 | 0 tỷ | −500 cp |
| 21/10 | +0,1 tỷ | +8 nghìn cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | +400 cp |
| 16/10 | −0,1 tỷ | −6 nghìn cp |
| 15/10 | −0,2 tỷ | −14 nghìn cp |
| 14/10 | −0,3 tỷ | −20 nghìn cp |
| 13/10 | −0,1 tỷ | −7 nghìn cp |
| 12/10 | −0,1 tỷ | −7 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | +0,7 tỷ | +48 nghìn cp |
| T10/2026 | −0,3 tỷ | −24 nghìn cp |
| T09/2026 | +0,9 tỷ | +62 nghìn cp |
| T08/2026 | +1,0 tỷ | +74 nghìn cp |
| T07/2026 | −0,3 tỷ | −22 nghìn cp |
| T06/2026 | −4,4 tỷ | −321 nghìn cp |
| T05/2026 | +1,7 tỷ | +114 nghìn cp |
| T04/2026 | +1,8 tỷ | +129 nghìn cp |
| T03/2026 | −1,6 tỷ | −117 nghìn cp |
| T02/2026 | +1,6 tỷ | +116 nghìn cp |
| T01/2026 | −3,8 tỷ | −269 nghìn cp |
| T12/2025 | +5,6 tỷ | +333 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +0,4 tỷ | +25 nghìn cp |
| Q3/2026 | +1,6 tỷ | +114 nghìn cp |
| Q2/2026 | −0,9 tỷ | −78 nghìn cp |
| Q1/2026 | −3,8 tỷ | −270 nghìn cp |
| Q4/2025 | +5,4 tỷ | +318 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −2,7 tỷ | −209 nghìn cp |
| 2025 | +5,4 tỷ | +318 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- −0,1 tỷ
Bán ròng 5 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 19/08 | 0 tỷ | −2 cp |
| 21/11 | 0 tỷ | −6 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | −3 cp |
| 17/09 | 0 tỷ | −20 cp |
| 11/09 | 0 tỷ | −206 cp |
| 29/08 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/08 | 0 tỷ | −7 cp |
| 06/08 | 0 tỷ | −48 cp |
| 09/07 | 0 tỷ | −75 cp |
| 22/05 | 0 tỷ | −48 cp |
| 12/11 | 0 tỷ | −34 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | −16 cp |
| 26/06 | 0 tỷ | −81 cp |
| 22/09 | 0 tỷ | −100 cp |
| 06/09 | 0 tỷ | −78 cp |
| 18/08 | 0 tỷ | −100 cp |
| 14/08 | 0 tỷ | −22 cp |
| 28/07 | 0 tỷ | −20 cp |
| 26/07 | 0 tỷ | −400 cp |
| 28/06 | 0 tỷ | −68 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T08/2026 | 0 tỷ | −2 cp |
| T11/2025 | 0 tỷ | −6 cp |
| T10/2025 | 0 tỷ | −3 cp |
| T09/2025 | 0 tỷ | −226 cp |
| T08/2025 | 0 tỷ | −55 cp |
| T07/2025 | 0 tỷ | −75 cp |
| T05/2025 | 0 tỷ | −48 cp |
| T11/2024 | 0 tỷ | −34 cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −16 cp |
| T06/2024 | 0 tỷ | −81 cp |
| T09/2023 | 0 tỷ | −178 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −122 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q3/2026 | 0 tỷ | −2 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −9 cp |
| Q3/2025 | 0 tỷ | −356 cp |
| Q2/2025 | 0 tỷ | −48 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −50 cp |
| Q2/2024 | 0 tỷ | −81 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −720 cp |
| Q2/2023 | 0 tỷ | −458 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −2 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −413 cp |
| 2024 | 0 tỷ | −131 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 2022 | −0,1 tỷ | −9 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −2,4 | −0,7 | −0,4 | 1,1 | −0,4 | 1,4 | −2,1 | 0,7 | −0,7 | 0,0 | 1,1 | −2,4 | |
| 2025 | −2,9 | −1,3 | 4,0 | −7,6 | −0,4 | 6,1 | 2,1 | −6,0 | 1,1 | 1,1 | 2,1 | −0,7 | −3,3 |
| 2024 | −0,3 | 10,7 | −0,7 | −0,6 | 2,7 | −2,6 | 0,3 | −1,0 | −0,4 | 0,4 | −0,6 | 7,8 | 15,8 |
| 2023 | 5,7 | −11,7 | −1,4 | 1,1 | −1,1 | −4,7 | 4,2 | 7,0 | −6,5 | −0,4 | 0,8 | −0,8 | −9,1 |
| 2022 | −6,0 | 15,2 | −2,9 | −9,1 | −1,7 | −1,4 | 4,8 | 5,9 | −0,4 | 0,7 | −1,0 | 0,7 | 2,9 |
| 2021 | 6,5 | 10,3 | 35,2 | 49,9 | 35,6 | −13,6 | −15,1 | 0,0 | −18,2 | 9,6 | 6,2 | −2,5 | 120,0 |
| 2020 | 0,0 | 0,6 | −9,4 | 6,9 | 4,0 | −1,3 | 1,5 | 8,7 | −6,0 | 2,5 | 5,7 | 3,5 | 16,3 |
| 2019 | 12,2 | 13,3 | −3,7 | 6,8 | 1,3 | 6,9 | 4,7 | 11,4 | −13,6 | 9,9 | −2,7 | −1,8 | 49,9 |
| 2018 | −2,3 | −8,7 | −1,0 | 13,5 | 7,9 | 0,3 | −8,6 | −4,6 | 2,7 | 0,9 | −1,7 | 6,2 | 2,3 |
| 2017 | −1,9 | 3,9 | 2,4 | −6,1 | 12,1 | −1,5 | 3,3 | −9,4 | 2,2 | 0,5 | −4,0 | −2,5 | −2,5 |
| TB | 0,9 | 3,2 | 2,2 | 5,6 | 6,0 | −1,0 | −0,5 | 1,3 | −4,0 | 2,5 | 0,5 | 1,1 | 21,4 |
| % năm tăng | 30% | 60% | 30% | 60% | 60% | 40% | 70% | 50% | 30% | 80% | 44% | 44% | 67% |
Bài viết mới
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về SHI. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về SHI
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về SHI
Chưa có ý tưởng nào về SHI. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ1.702.684.090.000 đKỳquý 3/2026
- 1.703 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng14.150 đ · 06/11/2026
- 2.405 tỷ
- CP lưu hành
- 169.949.549
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu118.964.684
- 70%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại48,71%
- 0,29%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu27.600 đ
- 30/12/2009
Cổ đông lớn
- Lê Vĩnh Sơn10,72%18.221.882 CP
- Công Ty TNHH Một Thành Viên Sản Xuất Đầu Tư Và Phát Triển Hoàng Hà7,79%13.231.424 CP
- Nguyễn Thị Hoa4,66%7.919.000 CP
- Lê Phương Trang4,64%7.879.125 CP
- Công ty Cổ phần Đầu tư Chứng khoán Liên minh Việt Nam1,02%1.736.031 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Lê Vĩnh Sơn10,72%
- Công Ty TNHH Một Thành Viên Sản Xuất Đầu Tư Và Phát Triển Hoàng Hà7,79%
- Nguyễn Thị Hoa4,66%
- Lê Phương Trang4,64%
- Công ty Cổ phần Đầu tư Chứng khoán Liên minh Việt Nam1,02%
- Cổ đông khác71,18%
Ngành nghề kinh doanh
Sản xuất các sản phẩm gia dụng
- bồn inox, bồn nhựa, máy lọc nước RO, bình nước nóng, máy nước nóng năng lượng mặt trời, Thái Dương Năng, bếp từ, máy hút mùi,..
- Sản xuất các sản phẩm công nghiệp.
- Dịch vụ vận chuyển.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 08/2025Tăng vốn điều lệ lên 1,702.68 tỷ đồng.
- 09/2022Tăng vốn điều lệ lên 1,621.76 tỷ đồng.
- 05/2022Tăng vốn điều lệ lên 1,501.87 tỷ đồng.
- 18/08/2021Tăng vốn điều lệ lên 1,005.35 tỷ đồng.
- 18/12/2020Tăng vốn điều lệ lên 914.25 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 18 mốc ↓
- 01/08/2019Tăng vốn điều lệ lên 870.88 tỷ đồng.
- 10/2018Tăng vốn điều lệ lên 853.87 tỷ đồng.
- 10/2017Tăng vốn điều lệ lên 642.32 tỷ đồng.
- 02/12/2016Tăng vốn điều lệ lên 611.89 tỷ đồng.
- 11/2015Tăng vốn điều lệ lên 547.1 tỷ đồng.
- 03/2015Tăng vốn điều lệ lên 367.1 tỷ đồng.
- 12/2014Tăng vốn điều lệ lên 337.1 tỷ đồng.
- 09/2012Tăng vốn điều lệ lên 267.1 tỷ đồng.
- 2010Tăng vốn điều lệ lên 250 tỷ đồng.
- 2009Cổ phiếu Công ty chính thức niêm yết trên HOSE và tăng vốn điều lệ lên 150 tỷ đồng.
- 2008Tăng vốn điều lệ lên 120 tỷ đồng.
- 2007Chuyển đổi thành CTCP Quốc tế Sơn Hà với vốn điều lệ là 41 tỷ đồng.
- 1998Tiền thân là Công ty TNHH Cơ khí Sơn Hà thành lập.
Công ty con & liên kết · 22Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuXem thêm 10 công ty ↓
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 3.010
- LNST 10,3
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 9.928
- Nợ 7.717
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −36,1
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 12.021
- LNST 50,4
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 10.301
- Nợ 8.126
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −130
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng14.150 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 59,2Ngành 7,6
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng14.150 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 1,3Ngành 0,8
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 239 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 11.143 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 2,2%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 0,4%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 0,3%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 27/06/2025 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 26/08/2022 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:2 |
| 10/12/2021 | Quyền mua | Quyền mua 2:1 |
| 09/07/2021 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 29/10/2020 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 29/10/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 06/06/2019 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 50:1 |
| 06/06/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 29/03/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 30/05/2018 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 30/05/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2% (200đ/CP) |
| 20/03/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 15/09/2017 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 15/09/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2% (200đ/CP) |
| 20/03/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 19/08/2016 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:3 |
| 21/08/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 21/08/2015 | Quyền mua | Quyền mua 10000:4903 |
| 03/12/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 03/12/2014 | Quyền mua | Quyền mua 10000:909 |
| 01/08/2014 | Quyền mua | Quyền mua 10000:1149 |
| 14/11/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 21/09/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 23/08/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 23/08/2011 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:7 |
| 30/06/2010 | Quyền mua | Quyền mua 5:1 |
| 13/05/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 01/01/2008 | Quyền mua | Quyền mua 100:193 |
