CTCP Cấp thoát nước Lạng Sơn
5.5000(0,00%)
Biểu đồ giá NLS
Cọ
Mũi tên
Hình khối
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- 0,00%
- 3 tháng
- 0,00%
- 1 năm
- +39,95%
- 2 năm
- +95,73%
- 3 năm
- +95,73%
- 5 năm
- +180,61%
- Tất cả
- +60,35%
- Trần
- 7.700
- Sàn
- 3.300
- TC
- 5.500
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
KL muaGiá muaGiá bánKL bán
1.3007.700
1005.800
1005.600
Dư mua 1.500Dư bán 0
Mô hình giá của NLS dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpMua 71/100
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | +11 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | +11 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 38,7 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,9 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 39,9 | ||||
| 2025 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 39,9 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 39,9 |
| 2024 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 2023 | 0,0 | 0,0 | 39,7 | 0,0 | 0,0 | 1,1 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 41,2 |
| 2022 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 1,5 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 1,5 |
| 2021 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 10,8 | −23,7 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −15,5 |
| 2020 | 12,0 | 13,2 | 0,0 | 0,0 | −6,4 | −21,8 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −42,3 | 0,0 | −46,4 |
| 2019 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 1,3 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 69,4 | −16,7 | 42,9 |
| 2018 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −0,3 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −4,7 | 0,0 | 0,0 | −5,0 |
| 2017 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,6 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,6 |
| TB | 5,1 | 1,3 | 4,0 | 0,0 | −0,5 | −0,7 | −2,6 | 4,4 | 0,0 | −0,5 | 3,0 | −1,9 | 6,6 |
| % năm tăng | 20% | 10% | 10% | 0% | 20% | 40% | 0% | 11% | 0% | 0% | 11% | 0% | 56% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về NLS. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về NLS
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về NLS
Chưa có ý tưởng nào về NLS. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ50.098.000.000 đKỳnăm 2025
- 50,1 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng5.500 đ · 06/11/2026
- 27,6 tỷ
- CP lưu hành
- 5.009.800
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu751.470
- 15%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại49%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 36%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu14.000 đ
- 29/07/2016
Cổ đông lớn
- Ủy Ban Nhân Dân Tỉnh Lạng Sơn36%1.803.528 CP
- Công ty Cổ phần Quốc tế Sơn Hà20,1%1.006.902 CP
- Nông Thị Hồng Nhung19,54%979.000 CP
- Trịnh Tuyết Minh6,98%349.900 CP
- Nông Thị Thanh Vân5,99%300.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Ủy Ban Nhân Dân Tỉnh Lạng Sơn36%
- Công ty Cổ phần Quốc tế Sơn Hà20,1%
- Nông Thị Hồng Nhung19,54%
- Trịnh Tuyết Minh6,98%
- Nông Thị Thanh Vân5,99%
- Cổ đông khác11,39%
Ngành nghề kinh doanh
- Khai thác, xử lý và cung cấp nước
- Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
- Xây dựng công trình công ích và công trình dân dụng khác
- Lắp đặt hệ thống điện
- Buôn bán máy móc, phụ tùng, thiết bị máy khác...
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 29/07/2016Ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 14,000 đ/CP.
- 10/04/2009Chính thức hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 4900101738 do Sở KH và ĐT tỉnh Lạng Sơn cấp lần đầu, với VĐL 50.09 tỷ đồng.
- 27/03/2009Tổ chức thành công ĐHCĐ thành lập CTCP Cấp thoát nước Lạng Sơn.
- 2005Đổi tên thành Công ty TNHH MTV Cấp thoát nước Lạng Sơn.
- 1992Đổi tên thành Công ty cấp nước Lạng Sơn.
Xem toàn bộ 8 mốc ↓
- 1980Đổi tên thành Nhà máy nước Lạng Sơn.
- 1958UBND tỉnh Lạng Sơn ra QĐ thành lập Xí nghiệp Máy nước Lạng Sơn.
- 1905Hệ thống cấp nước được thực dân Pháp xây dựng tỉnh Lạng Sơn, với quy mô nhỏ hẹp. Sau giải phóng, được Trường Văn hóa Quân đội tiếp nhận và quản lý.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 164
- LNST 16,1
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 156
- Nợ 72,4
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 12,0
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Còn 9 năm trước nữa — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng5.500 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng5.500 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- —
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- —
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- —
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 29/05/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 13,5% (1.350đ/CP) |
| 05/06/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 13% (1.300đ/CP) |
| 17/06/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 15/06/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7,5% (750đ/CP) |
| 02/06/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7,5% (750đ/CP) |
| 16/06/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6,7% (670đ/CP) |
| 03/06/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 13/06/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5,2% (520đ/CP) |
| 25/05/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3,9% (390đ/CP) |
| 26/05/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3,5% (350đ/CP) |
| 19/07/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3,5% (350đ/CP) |
| 31/12/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3,2% (320đ/CP) |
| 31/12/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |