CTCP Gỗ An Cường · SX Phụ trợ
Biểu đồ giá ACG
- 1 ngày
- -0,33%
- 1 tuần
- -0,50%
- 1 tháng
- -3,71%
- 3 tháng
- -1,71%
- 1 năm
- -13,33%
- 2 năm
- -20,57%
- 3 năm
- -9,57%
- 5 năm
- -44,25%
- Tất cả
- -49,96%
- Trần
- 32.000
- Sàn
- 27.900
- TC
- 29.950
- Mở
- 30.100
- Cao
- 30.100
- Thấp
- 29.950
- KL
- 1.100
- GT
- 0 tỷ
Mô hình giá của ACG dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành SX Phụ trợ
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- +0,5 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | +200 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | +100 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | +100 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | +700 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| T07/2026 | −0,1 tỷ | −3 nghìn cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | −190 cp |
| T05/2026 | +0,2 tỷ | +7 nghìn cp |
| T04/2026 | +0,1 tỷ | +2 nghìn cp |
| T03/2026 | +0,1 tỷ | +4 nghìn cp |
| T02/2026 | +0,1 tỷ | +2 nghìn cp |
| T01/2026 | +0,1 tỷ | +3 nghìn cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | −130 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | +700 cp |
| Q3/2026 | −0,1 tỷ | −2 nghìn cp |
| Q2/2026 | +0,3 tỷ | +8 nghìn cp |
| Q1/2026 | +0,3 tỷ | +9 nghìn cp |
| Q4/2025 | −0,1 tỷ | −3 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +0,5 tỷ | +15 nghìn cp |
| 2025 | −0,1 tỷ | −3 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −11,1 tỷ
- 20 phiên
- −21,8 tỷ
- 60 phiên
- −24,6 tỷ
Bán ròng 3 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 24/12 | −0,5 tỷ | −15 nghìn cp |
| 23/12 | −0,9 tỷ | −25 nghìn cp |
| 22/12 | −4,0 tỷ | −114 nghìn cp |
| 19/12 | +0,2 tỷ | +4 nghìn cp |
| 18/12 | −5,9 tỷ | −170 nghìn cp |
| 17/12 | −0,6 tỷ | −18 nghìn cp |
| 16/12 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/12 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/12 | −0,1 tỷ | −3 nghìn cp |
| 11/12 | −0,2 tỷ | −5 nghìn cp |
| 10/12 | 0 tỷ | −400 cp |
| 09/12 | +0,4 tỷ | +12 nghìn cp |
| 08/12 | +0,1 tỷ | +2 nghìn cp |
| 05/12 | −4,0 tỷ | −116 nghìn cp |
| 04/12 | −3,5 tỷ | −101 nghìn cp |
| 03/12 | −0,3 tỷ | −10 nghìn cp |
| 02/12 | −0,1 tỷ | −4 nghìn cp |
| 01/12 | −0,4 tỷ | −11 nghìn cp |
| 28/11 | −0,8 tỷ | −24 nghìn cp |
| 27/11 | −1,1 tỷ | −32 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T12/2025 | −19,8 tỷ | −574 nghìn cp |
| T11/2025 | −2,0 tỷ | −57 nghìn cp |
| T10/2025 | 0 tỷ | +100 cp |
| T09/2025 | −2,0 tỷ | −56 nghìn cp |
| T08/2025 | −2,8 tỷ | −74 nghìn cp |
| T07/2025 | −1,5 tỷ | −40 nghìn cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −22 cp |
| T08/2024 | −1,2 tỷ | −30 nghìn cp |
| T06/2024 | −1,7 tỷ | −36 nghìn cp |
| T03/2024 | 0 tỷ | −100 cp |
| T02/2023 | −1,2 tỷ | −28 nghìn cp |
| T10/2022 | −3,9 tỷ | −68 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2025 | −21,8 tỷ | −631 nghìn cp |
| Q3/2025 | −6,3 tỷ | −170 nghìn cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −22 cp |
| Q3/2024 | −1,2 tỷ | −30 nghìn cp |
| Q2/2024 | −1,7 tỷ | −36 nghìn cp |
| Q1/2024 | 0 tỷ | −100 cp |
| Q1/2023 | −1,2 tỷ | −28 nghìn cp |
| Q4/2022 | −3,9 tỷ | −68 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2025 | −28,2 tỷ | −801 nghìn cp |
| 2024 | −3,0 tỷ | −66 nghìn cp |
| 2023 | −1,2 tỷ | −28 nghìn cp |
| 2022 | −3,9 tỷ | −67 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,4 | 1,5 | −4,0 | −3,7 | 1,8 | 1,2 | −7,4 | 1,1 | 0,4 | −4,5 | −0,5 | −13,3 | |
| 2025 | −3,2 | −3,5 | −0,5 | −7,6 | 4,5 | −2,2 | 4,4 | −2,1 | −2,7 | 1,7 | 1,7 | −0,4 | −10,1 |
| 2024 | −1,6 | 8,8 | −0,1 | −3,5 | 11,0 | 10,3 | −5,8 | −3,9 | −0,8 | −0,8 | −0,6 | 3,1 | 15,2 |
| 2023 | 27,0 | −7,9 | −2,9 | −0,5 | −1,6 | 11,3 | 7,2 | 6,0 | −8,8 | −7,4 | 2,0 | −0,8 | 20,1 |
| 2022 | −3,3 | 1,9 | 1,2 | 3,3 | −4,1 | 0,7 | −0,9 | 2,4 | 2,1 | −30,1 | −23,3 | −2,5 | −46,1 |
| 2021 | 11,2 | −1,2 | −3,9 | −3,2 | |||||||||
| TB | 3,8 | 0,2 | −1,3 | −2,4 | 2,3 | 4,3 | −0,5 | 0,7 | 0,2 | −7,1 | −4,8 | −0,8 | −5,2 |
| % năm tăng | 40% | 60% | 20% | 20% | 60% | 80% | 40% | 60% | 50% | 17% | 40% | 20% | 50% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về ACG. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về ACG
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về ACG
Chưa có ý tưởng nào về ACG. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ1.507.879.460.000 đKỳquý 3/2026
- 1.508 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng29.850 đ · 06/11/2026
- 4.501 tỷ
- CP lưu hành
- 150.787.946
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu16.586.674
- 11%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần50%Room còn lại11,53%
- 38,47%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu67.300 đ
- 04/08/2021
Cổ đông lớn
- Công ty TNHH Đầu Tư Nc Việt Nam50,05%75.463.194 CP
- Sumitomo Forestry Co., Ltd19,61%29.571.819 CP
- Whitlam Holding Pte.ltd18,07%27.242.397 CP
- Nguyễn Minh Tuấn1,98%2.988.536 CP
- VOF Investment Limited0,69%1.044.343 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty TNHH Đầu Tư Nc Việt Nam50,05%
- Sumitomo Forestry Co., Ltd19,61%
- Whitlam Holding Pte.ltd18,07%
- Nguyễn Minh Tuấn1,98%
- VOF Investment Limited0,69%
- Cổ đông khác9,6%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất,buôn bán hàng gỗ gia dụng, gỗ công nghiệp, ván công nghiệp, hàng trang trí nội thất, thiết bị nhà bếp và các sản phẩm khác từ gỗ.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 07/2023Tăng vốn điều lệ lên 1,507,879,000,000 đồng.
- 10/10/2022Ngày giao dịch đầu tiên trên HOSE với giá 67,300 đ/CP.
- 28/09/2022Ngày hủy đăng ký giao dịch UPCoM để chuyển sang niêm yết HOSE.
- 04/08/2021Ngày giao dịch đầu tiên trên UPCoM với giá 90,000 đ/CP.
- 31/05/2021Giảm vốn điều lệ xuống 876,503,440,000 đồng.
Xem toàn bộ 9 mốc ↓
- 25/03/2020Tăng vốn điều lệ lên 876,568,440,000 đồng.
- 14/01/2019Tăng vốn điều lệ lên 859,380,830,000 đồng.
- 2014Đổi tên thành Công ty Cổ phần Gỗ An Cường, tăng vốn điều lệ lên 240,000,000,000 đồng.
- 1994Tiền thân là Công ty TNHH Thương mại An Cường được thành lập.
Công ty con & liên kết · 4Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 1.210
- LNST 187
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 8.691
- Nợ 3.756
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 237
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 4.648
- LNST 504
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 6.972
- Nợ 2.563
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −377
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng29.850 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 7,8Ngành 7,6
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng29.850 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 1,0Ngành 0,8
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 3.828 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 30.414 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 12,9%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 7,9%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 11,1%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 16/09/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 11/11/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 13% (1.300đ/CP) |
| 23/05/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 06/11/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 24/06/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 01/12/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 18/07/2023 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:11 |
| 14/10/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 11% (1.100đ/CP) |
| 16/06/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 13/04/2022 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2:1 |
| 07/03/2022 | Quyền mua | Quyền mua 20:1 |
| 07/03/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 31/12/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 02/01/2019 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 50:41 |
| 27/09/2016 | Quyền mua | Quyền mua 10000:769 |
| 27/01/2015 | Quyền mua | Quyền mua 1:1 |
