Tổng Công ty Lắp máy Việt Nam - CTCP
Biểu đồ giá LLM
- 1 ngày
- -3,27%
- 1 tuần
- +0,76%
- 1 tháng
- +0,38%
- 3 tháng
- -14,47%
- 1 năm
- +66,25%
- 2 năm
- +86,80%
- 3 năm
- +241,46%
- 5 năm
- +116,97%
- Tất cả
- +52,17%
- Trần
- 30.000
- Sàn
- 22.200
- TC
- 26.100
- Mở
- 26.300
- Cao
- 27.900
- Thấp
- 26.300
- KL
- 24.700
- GT
- 0,7 tỷ
Mô hình giá của LLM dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- −0,4 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | −0,4 tỷ | −12 nghìn cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | −200 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | +100 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | −0,1 tỷ | −5 nghìn cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | −0,4 tỷ | −12 nghìn cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| Q1/2026 | −0,1 tỷ | −5 nghìn cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −5 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −0,4 tỷ | −15 nghìn cp |
| 2025 | 0 tỷ | −5 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 14,5 | 22,5 | −13,0 | 9,3 | −6,6 | 7,6 | 3,3 | 65,0 | −21,8 | −7,0 | 0,8 | 67,3 | |
| 2025 | −9,5 | 45,7 | −13,6 | −7,9 | −1,2 | 0,6 | 0,6 | −4,0 | 1,6 | 10,8 | −10,8 | −3,6 | −2,7 |
| 2024 | −7,8 | 20,0 | −6,1 | −7,5 | 10,1 | 19,2 | 4,6 | 0,8 | 7,3 | −13,0 | 11,2 | 20,9 | 67,1 |
| 2023 | 5,5 | 3,1 | −14,1 | −5,9 | 1,2 | 35,9 | −6,4 | 33,0 | −3,7 | −39,4 | 7,5 | 21,2 | 14,5 |
| 2022 | −16,5 | 20,4 | −2,8 | −9,9 | −20,7 | −7,3 | 7,8 | −3,2 | 0,9 | −21,7 | −3,2 | 1,1 | −47,8 |
| 2021 | 10,6 | −8,5 | 1,6 | −7,0 | −19,8 | 1,4 | −8,6 | 0,9 | 1,5 | −2,4 | 11,1 | 25,8 | −0,7 |
| 2020 | 13,3 | −4,0 | −24,9 | 0,6 | 5,0 | −19,1 | 9,2 | −6,6 | 0,0 | 4,6 | 2,6 | 11,1 | −15,3 |
| 2019 | 8,5 | −2,5 | 7,6 | 2,3 | 0,0 | −9,5 | 14,5 | 0,5 | −9,2 | −7,2 | 5,2 | 9,6 | 17,7 |
| 2018 | 79,3 | −15,7 | −6,3 | 0,0 | 1,0 | 0,5 | 3,1 | 12,0 | −14,3 | −1,0 | 5,6 | −3,1 | 44,0 |
| 2017 | 27,9 | 11,4 | −15,9 | 33,7 | |||||||||
| TB | 10,9 | 9,0 | −8,0 | −2,9 | −3,4 | 3,3 | 3,1 | 10,9 | −1,0 | −6,5 | 1,5 | 12,9 | 9,6 |
| % năm tăng | 67% | 56% | 22% | 33% | 44% | 67% | 78% | 67% | 50% | 30% | 67% | 78% | 50% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về LLM. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về LLM
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về LLM
Chưa có ý tưởng nào về LLM. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ797.261.040.000 đKỳquý 3/2026
- 797 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng26.600 đ · 06/11/2026
- 2.121 tỷ
- CP lưu hành
- 79.726.104
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu1.469.200
- 1,8%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 97,88%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu15.000 đ
- 16/08/2017
Cổ đông lớn
- Bộ Xây Dựng97,88%78.032.404 CP
- Nguyễn Thị Thu Phương0,38%300.000 CP
- Lê Văn Tuấn0,06%50.800 CP
- Nguyễn Văn Hùng0,04%31.300 CP
- Trần Đình Đại0,03%22.400 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Bộ Xây Dựng97,88%
- Nguyễn Thị Thu Phương0,38%
- Lê Văn Tuấn0,06%
- Cổ đông khác1,62%
Ngành nghề kinh doanh
- Kinh doanh xuất khẩu vật tư, máy móc, thiết bị phụ tùng; sản xuất kinh doanh vật liệu xây dựng
- Đào tạo công nhân kỹ thuật các ngành nghề, đưa người lao động Việt Nam đi làm việc có thời hạn tại nước ngoài
- Đóng mới và sửa chữa các loại tàu, thuyền; thiết kế, chế tạo và gia công kết cấu thép cho các công trình công nghiệp và dân dụng
- Tư vấn xây dựng, tổng thầy EPC, tổng thầu toàn bộ hoặc một phần các công trình công nghiệp, dân dụng, hạ tầng kỹ thuật
- Kinh doanh bất động sản, du lịch lữ hành...
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 16/08/2017Là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu là 15,000 đ/CP.
- 06/04/2016Chính thức chuyển đổi và hoạt động dưới hình thức CTCP với tên gọi là TCT Lắp máy Việt Nam – CTCP và tăng vốn điều lệ lên 797.26 tỷ đồng.
- 2012Công ty mẹ - Tập đoàn Sông Đà đã chuyển quyền và nghĩa vụ sở hữu vốn Nhà nước tại LILAMA về Bộ Xây dựng theo Quyết định số 913/QĐ-BXD ngày 18/10/2012 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.
- 2010LILAMA chuyển đổi sang tổ chức và hoạt động theo mô hình Công ty TNHH MTV 100% vốn Nhà nước theo Quyết định số 93/TĐSĐ-HĐQT ngày 30/06/2010 của HĐQT Tập đoàn Sông Đà với vốn điều lệ 616 tỷ đồng.
- 2006LILAMA được chọn là nhà Tổng thầu EPC.
Xem toàn bộ 8 mốc ↓
- 01/12/1995Chuyển mô hình hoạt động từ Liên hiệp các xí nghiệp Lắp máy thành TCT Lắp máy Việt Nam.
- 11/10/1979Công ty Lắp máy chuyển sang hoạt động theo mô hình Liên hiệp các xí nghiệp Lắp máy.
- 01/12/1960Công ty Lắp máy được ra đời.
Công ty con & liên kết · 15Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuXem thêm 3 công ty ↓
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 341
- LNST 99,2
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 7.911
- Nợ 5.810
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −150
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 5.433
- LNST 492
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 7.354
- Nợ 5.938
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −5,7
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng26.600 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 2,1
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng26.600 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 1,0
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 12.666 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 26.359 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 62,8%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 13,1%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 24,4%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy cao.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 25/09/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3,5% (350đ/CP) |
| 19/11/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4,5% (450đ/CP) |
| 24/11/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 1% (100đ/CP) |
| 17/11/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 1% (100đ/CP) |
| 26/10/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2% (200đ/CP) |
| 29/10/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 14/11/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 02/11/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 30/10/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2,25% (225đ/CP) |