CTCP Lilama 45.1
Biểu đồ giá L45
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- +38,46%
- 3 tháng
- +20,00%
- 1 năm
- -14,29%
- 2 năm
- -48,57%
- 3 năm
- -45,45%
- 5 năm
- -74,29%
- Tất cả
- -70,97%
- Trần
- 2.000
- Sàn
- 1.600
- TC
- 1.800
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của L45 dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | 0 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −11,8 | 13,3 | 11,8 | −21,1 | −33,3 | 20,0 | 50,0 | 0,0 | 5,9 | |
| 2025 | 0,0 | 3,0 | 5,9 | −33,3 | −20,8 | −10,5 | −11,8 | −6,7 | 14,3 | 18,8 | 21,1 | −26,1 | −48,5 |
| 2024 | 0,0 | 0,0 | 54,8 | −41,7 | 14,3 | −3,1 | 0,0 | 16,1 | −13,9 | 19,4 | −8,1 | −2,9 | 6,5 |
| 2023 | −11,1 | 0,0 | 37,5 | −21,2 | 15,4 | 0,0 | 26,7 | −7,9 | 11,4 | −20,5 | 6,5 | −6,1 | 14,8 |
| 2022 | −20,8 | 13,1 | 0,0 | −14,5 | −30,5 | 4,9 | −14,0 | 5,4 | −7,7 | −5,6 | −8,8 | −12,9 | −64,9 |
| 2021 | 10,0 | 0,0 | 322,7 | −46,2 | −22,0 | 7,7 | −14,3 | −2,8 | 62,9 | 12,3 | 34,4 | −10,5 | 285,0 |
| 2020 | 0,0 | 30,8 | −5,9 | 0,0 | −12,5 | 42,9 | 0,0 | −10,0 | 5,6 | 0,0 | 5,3 | 0,0 | 53,8 |
| 2019 | −14,3 | −16,7 | 0,0 | 0,0 | −10,0 | 11,1 | 30,0 | −11,5 | −43,5 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −53,6 |
| 2018 | 111,5 | −40,0 | 0,0 | 3,0 | −44,1 | 42,1 | 55,6 | −4,8 | 0,0 | 17,5 | −53,2 | 27,3 | 7,7 |
| 2017 | 12,5 | −3,7 | 19,2 | 6,5 | −3,0 | −28,1 | 0,0 | 17,4 | −22,2 | 19,0 | −4,0 | 8,3 | 8,3 |
| TB | 8,8 | −1,3 | 43,4 | −15,9 | −10,0 | 7,9 | 5,1 | −3,8 | 2,7 | 11,1 | −0,8 | −2,5 | 23,2 |
| % năm tăng | 30% | 30% | 50% | 20% | 30% | 60% | 30% | 30% | 50% | 60% | 44% | 22% | 67% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về L45. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về L45
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về L45
Chưa có ý tưởng nào về L45. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ48.000.000.000 đKỳnăm 2025
- 48 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng1.800 đ · 06/11/2026
- 8,6 tỷ
- CP lưu hành
- 4.800.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu3.120.000
- 65%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,21%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 51%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu10.300 đ
- 20/10/2016
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty lắp máy Việt Nam - Công ty Cổ phần36%1.728.000 CP
- Nguyễn Tiến Sơn2,09%100.531 CP
- Nguyễn Bá Sứng1,85%88.885 CP
- Đinh Viết Sơn1,58%75.931 CP
- Ngô Văn Phùng0,42%20.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty lắp máy Việt Nam - Công ty Cổ phần36%
- Nguyễn Tiến Sơn2,09%
- Nguyễn Bá Sứng1,85%
- Đinh Viết Sơn1,58%
- Ngô Văn Phùng0,42%
- Cổ đông khác58,06%
Ngành nghề kinh doanh
- Xây dựng, lắp đặt công trình dân dụng công nghiệp (xi măng, thủy điện, nhiệt điện, dầu khí, các công trình công nghiệp khác, đường ống dẫn xăng dầu, chất lỏng khác, nhà máy lọc dầu, xử lý khi đốt, hóa lỏng), đường dây tải điện, trạm biến thể.
- Sản xuất vật tư, phụ tùng, cấu kiện kim loại cho xây dựng.
- Kinh doanh vật tư, phụ tùng, cấu kiện kim loại cho xây dựng. Kinh doanh xuất, nhập khẩu vật liệu xây dựng.
- Sửa chữa thiết bị nâng, thiết bị chịu áp lực (bình bể, đường ống chịu áp lực), thiết bị cơ, thiết bị điện, kết cấu thép phi tiêu chuẩn, cung cấp, lắp đặt và bảo trì thang máy.
- Gia công chế tạo thiết bị nâng, thiết bị chịu áp lực (bình bể, đường ống chịu áp lực), thiết bị cơ, thiết bị điện, kết cấu thép phi tiêu chuẩn, cung cấp, lắp đặt và bảo trì thang máy.
- Kinh doanh xuất, nhập khẩu vật tư thiết bị, các dây chuyền công nghệ, điện máy, hóa chất (trừ hóa chất có tính độc hại mạnh), phụ tùng, dụng cụ cơ khí.
- Đầu tư xây dựng, kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp, khu đô thị.
- Kinh doanh bất động sản (trừ dịch vụ môi giới, định giá, sản giao dịch bất động sản).
- Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng (không kèm người điều khiển), Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác, không kèm người điều khiển chưa được phân vào đâu.
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 20/10/2016Giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 10,300 đ/CP.
- 08/02/2007CTCP Lilama 45.1 chính thức được thành lập theo QĐ số 251/QĐ-BXD. Chính thức đi vào hoạt động từ ngày 09/05/2007 theo giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0301443037 của Sở Kế hoạch và Đầu tư Tp. HCM với VĐL 48 tỷ đồng.
- 27/01/1993Tiền thân Công ty Lắp Máy và Xây Dựng 45.1 (DNNN) thuộc TCT Lắp máy Việt Nam.
- Công ty được thành lập vào tháng 08/1980 với tên gọi CTy Lắp máy & Xây dựng 45-1.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT —
- LNST —
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 523
- Nợ 482
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO —
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 147
- LNST −7,9
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 499
- Nợ 531
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 4,9
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng1.800 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng1.800 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,2
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 8.477 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- —
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- —
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- —
Chưa có sự kiện cổ tức nào.