CTCP Lilama 7
Biểu đồ giá LM7
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- 0,00%
- 3 tháng
- +41,18%
- 1 năm
- -4,00%
- 2 năm
- +9,09%
- 3 năm
- -7,69%
- 5 năm
- -57,89%
- Tất cả
- -73,91%
- Trần
- 2.700
- Sàn
- 2.100
- TC
- 2.400
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của LM7 dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | +6 nghìn cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | +6 nghìn cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | +6 nghìn cp |
| 2025 | 0 tỷ | 0 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 16/09 | 0 tỷ | −75 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T09/2022 | 0 tỷ | −75 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q3/2022 | 0 tỷ | −75 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2022 | 0 tỷ | −75 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −20,0 | −21,4 | −22,7 | 0,0 | 5,9 | −5,6 | 41,2 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −20,0 | ||
| 2025 | −22,7 | 58,8 | 3,7 | 14,3 | −28,1 | 34,8 | −22,6 | 8,3 | 0,0 | −3,8 | 20,0 | 36,4 | |
| 2024 | −3,8 | −4,0 | 8,3 | −7,7 | −4,2 | 13,0 | −7,7 | 0,0 | 4,2 | −12,0 | −15,4 | ||
| 2023 | −7,7 | −4,2 | 4,3 | −12,5 | 42,9 | 0,0 | −3,3 | 0,0 | −10,3 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 2022 | 1,4 | −7,0 | 18,2 | −35,9 | −16,0 | −14,3 | −2,8 | 8,6 | −10,5 | −11,8 | −26,7 | 18,2 | −62,9 |
| 2021 | −5,6 | 17,6 | 2,5 | 34,1 | −10,9 | −14,3 | 19,0 | −10,0 | 26,7 | −5,3 | 14,8 | 12,9 | 94,4 |
| 2020 | −47,6 | −35,4 | 92,9 | −39,5 | −32,7 | −3,0 | −9,4 | −10,3 | 53,8 | −17,5 | −3,0 | 12,5 | −71,0 |
| 2019 | 0,0 | −8,6 | 9,4 | 8,6 | −7,9 | 17,1 | 75,6 | 37,5 | 9,1 | 0,0 | 0,0 | 14,8 | 254,3 |
| 2018 | 0,0 | −2,9 | 18,2 | −10,3 | −8,6 | 12,5 | 16,7 | −9,5 | −7,9 | 17,1 | −14,6 | 0,0 | 2,9 |
| 2017 | 8,3 | 7,7 | −31,0 | −6,9 | 7,4 | 3,4 | −6,7 | −3,6 | 7,4 | 17,2 | −20,6 | 25,9 | −5,6 |
| TB | −8,6 | 0,2 | 10,5 | −7,8 | −5,8 | 5,5 | 5,3 | 6,2 | 7,2 | −0,4 | −3,8 | 9,0 | 25,9 |
| % năm tăng | 22% | 30% | 80% | 30% | 20% | 60% | 30% | 40% | 50% | 22% | 25% | 63% | 44% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về LM7. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về LM7
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về LM7
Chưa có ý tưởng nào về LM7. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ50.000.000.000 đKỳnăm 2025
- 50 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng2.400 đ · 06/11/2026
- 12 tỷ
- CP lưu hành
- 5.000.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu2.500.000
- 50%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại48,55%
- 0,45%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 51%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu2.200 đ
- 28/10/2010
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty lắp máy Việt Nam - Công ty Cổ phần51%2.550.000 CP
- Nguyễn Trọng Phan1,65%82.600 CP
- Tô Minh Thúy1%49.921 CP
- Bùi Sơn Trường0,69%34.280 CP
- Nguyễn Hồng Thái0,44%22.052 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty lắp máy Việt Nam - Công ty Cổ phần51%
- Nguyễn Trọng Phan1,65%
- Tô Minh Thúy1%
- Bùi Sơn Trường0,69%
- Nguyễn Hồng Thái0,44%
- Cổ đông khác45,22%
Ngành nghề kinh doanh
- Lắp đặt máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ và gia công, chế tạo kết cấu thép, đường ống, bồn bể áp lực và các thiết bị tiêu chuẩn, phi tiêu chuẩn
- Xây dựng, lắp đặt, thí nghiệm, hiệu chỉnh các thiết bị ngành điện, trạm biến áp và đường dây truyền tải lên đến 500kv
- Hàn cắt kim loại, sơn kết cấu thép bảo ôn và xây lò
- Xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Gia công cơ khí, xử lý và tráng phủ kim loại
- Vận chuyển máy móc, thiết bị, cung cấp vật tư
- Cung cấp nhân lực cho các dự án trong và ngoài nước...
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 31/05/2023Ngày giao dịch đầu tiên trên UPCoM với giá 2,200 đ/CP.
- 19/05/2023Ngày hủy niêm yết trên HNX.
- Sau này chuyển thành CTy Lắp máy và Xây dựng số 7 và được cổ phần hóa theo quyết định của bộ xây dựng số 392/QĐ-BXD ngày 15/03/2007 quyết định "V/v chuyển Công ty Lắp Máy và Xây dựng số 7 thuộc Tổng công ty Lắp máy Việt Nam thành công ty cổ phần".
- Tiền thân là Xí nghiệp Lắp máy 7 được thành lập vào tháng 07/1977.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 8,8
- LNST −5,7
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 123
- Nợ 130
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 1,6
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 10,0
- LNST −32,3
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 61,5
- Nợ 133
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 3,3
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng2.400 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng2.400 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- -4.751 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- -1.390 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- -481,8%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- -17,6%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- -83,2%
Lỗ 4 quý gần nhất: ROE âm, các thành phần chỉ để tham khảo.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 15/01/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2% (200đ/CP) |
| 19/10/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 19/01/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2% (200đ/CP) |