CTCP Lilama 45.3
1.6000(0,00%)
Biểu đồ giá L43
Cọ
Mũi tên
Hình khối
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- +6,67%
- 1 tháng
- -15,79%
- 3 tháng
- -11,11%
- 1 năm
- -42,86%
- 2 năm
- -40,74%
- 3 năm
- -69,23%
- 5 năm
- -71,93%
- Tất cả
- -83,61%
- Trần
- 1.800
- Sàn
- 1.400
- TC
- 1.600
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
KL muaGiá muaGiá bánKL bán
18.3001.600
Dư mua 18.300Dư bán 0
Mô hình giá của L43 dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpMua 67/100
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | +6 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | +6 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 3,2 | 6,3 | −11,8 | −10,0 | 11,1 | −26,7 | −13,6 | −15,8 | 6,3 | −11,8 | 6,7 | −48,4 | |
| 2025 | 3,2 | 18,8 | −18,4 | −6,5 | 13,8 | −15,2 | 0,0 | 7,1 | −3,3 | −10,3 | 7,7 | 10,7 | 0,0 |
| 2024 | −26,2 | 0,0 | 16,1 | −33,3 | −25,0 | 38,9 | 8,0 | −14,8 | 4,3 | 12,5 | 70,4 | −32,6 | −26,2 |
| 2023 | 1,9 | −9,3 | 8,2 | −7,5 | 0,0 | −16,3 | −9,8 | −13,5 | 12,5 | 47,2 | −26,4 | 7,7 | −20,8 |
| 2022 | −1,4 | 17,1 | −9,8 | −25,7 | −18,2 | 8,9 | −26,5 | 16,7 | −4,8 | 30,0 | 34,6 | −24,3 | −25,4 |
| 2021 | 24,0 | 16,1 | 86,1 | −25,4 | 2,0 | −3,9 | −8,2 | −15,6 | 42,1 | 5,6 | 19,3 | 4,4 | 184,0 |
| 2020 | 0,0 | 0,0 | −10,0 | 0,0 | 0,0 | −7,4 | −8,0 | 30,4 | 3,3 | −16,1 | −7,7 | 4,2 | −16,7 |
| 2019 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −9,1 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −9,1 |
| 2018 | −22,2 | −8,6 | 15,6 | −21,6 | −10,3 | −7,7 | 0,0 | 8,3 | 7,7 | 0,0 | 17,9 | 0,0 | −26,7 |
| 2017 | 0,0 | 0,0 | 9,6 | 0,0 | −10,5 | 19,6 | 0,0 | 0,0 | −18,0 | 0,0 | −10,0 | 0,0 | −13,5 |
| TB | −1,7 | 4,0 | 8,6 | −13,9 | −3,7 | −1,0 | −5,8 | 0,3 | 5,0 | 5,7 | 11,7 | −3,3 | 5,1 |
| % năm tăng | 40% | 40% | 50% | 0% | 30% | 30% | 10% | 40% | 60% | 40% | 56% | 44% | 11% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về L43. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về L43
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về L43
Chưa có ý tưởng nào về L43. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ35.000.000.000 đKỳnăm 2025
- 35 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng1.600 đ · 06/11/2026
- 5,6 tỷ
- CP lưu hành
- 3.500.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu1.050.000
- 30%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,06%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 40,83%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu1.800 đ
- 11/06/2008
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty lắp máy Việt Nam - Công ty Cổ phần40,83%1.429.000 CP
- Trần Nguyễn Sông Hàn18,59%650.700 CP
- Công ty Cổ phần Phát triển Hạ tầng Vĩnh Phúc9,9%346.400 CP
- Nguyễn Hữu Thành2,77%97.000 CP
- Hoàng Việt1,57%55.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty lắp máy Việt Nam - Công ty Cổ phần40,83%
- Trần Nguyễn Sông Hàn18,59%
- Công ty Cổ phần Phát triển Hạ tầng Vĩnh Phúc9,9%
- Nguyễn Hữu Thành2,77%
- Hoàng Việt1,57%
- Cổ đông khác26,34%
Ngành nghề kinh doanh
- Thiết kế, chế tạo, lắp đặt đường ống áp lực, thiết bị cơ khí thủy công, thủy lực, thiết bị chính các nhà máy thủy điện; chế tạo và lắp đặt bồn bể, kết cấu thép nhà máy lọc dầu
- Gia công, chế tạo và lắp đặt thiết bị, kết cấu thép các nhà máy đường, nhà máy xi măng, nhà máy khác trong KCN...
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 05/06/2024Ngày giao dịch đầu tiên trên UPCoM với giá 1,800 đ/CP.
- 23/05/2024Ngày hủy niêm yết trên HNX.
- 11/06/2008Cổ phiếu của Công ty được niêm yết trên Sàn HNX.
- 06/2007Tăng vốn điều lệ lên 35 tỷ đồng.
- 03/2006Chính thức hoạt động dưới hình thức CTCP với vốn điều lệ là 6.81 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 6 mốc ↓
- Xí nghiệp Lắp mắy 45-3 được thành lập trên cơ sở Quyết định 203/BXD-TCLĐ ngày 14/05/1992 tách ra từ Xí nghiệp liên hợp Lắp máy 45, trực thuộc liên hiệp các Xí nghiệp lắp máy Việt Nam nay là Tổng Công ty Lắp máy Việt Nam.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuCông tyMãVốn điều lệSở hữu
CTCP Đầu tư Vĩnh Sơn——🔒
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 2,6
- LNST −2,7
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 356
- Nợ 345
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 1,1
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Còn 44 quý trước nữa — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
Doanh thu & LNST
- DT 7,3
- LNST −5,4
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 324
- Nợ 319
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −6,4
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Còn 10 năm trước nữa — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng1.600 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng1.600 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,5
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 3.027 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- —
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- —
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- —
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 26/03/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 05/11/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 20/04/2012 | Quyền mua | Quyền mua 5:3 |
| 31/03/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 1% (100đ/CP) |
| 22/03/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 21/10/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 22/03/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 07/11/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |