CTCP Lilama 69-3
9.5000(0,00%)
Biểu đồ giá L63
Cọ
Mũi tên
Hình khối
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- 0,00%
- 3 tháng
- -5,00%
- 1 năm
- +18,75%
- 2 năm
- +58,33%
- 3 năm
- +106,52%
- 5 năm
- +46,15%
- Tất cả
- +7,10%
- Trần
- 10.900
- Sàn
- 8.100
- TC
- 9.500
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
KL muaGiá muaGiá bánKL bán
2.0009.500
10.0001.000
10.5001.000
Dư mua 2.000Dư bán 2.000
Mô hình giá của L63 dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpTrung tính 40/100
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | +2 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | +2 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −0,6 tỷ
Bán ròng 8 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 01/10 | −0,1 tỷ | −11 nghìn cp |
| 30/09 | 0 tỷ | −50 cp |
| 23/09 | −0,2 tỷ | −19 nghìn cp |
| 21/09 | −0,1 tỷ | −10 nghìn cp |
| 17/09 | −0,2 tỷ | −21 nghìn cp |
| 10/09 | −0,1 tỷ | −10 nghìn cp |
| 08/09 | −0,2 tỷ | −20 nghìn cp |
| 07/09 | −0,3 tỷ | −34 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T10/2026 | −0,1 tỷ | −11 nghìn cp |
| T09/2026 | −1,1 tỷ | −112 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −0,1 tỷ | −11 nghìn cp |
| Q3/2026 | −1,1 tỷ | −112 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −1,2 tỷ | −124 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,0 | 0,0 | 6,3 | 18,8 | −5,9 | 0,0 | 5,3 | 0,0 | −5,0 | 0,0 | 0,0 | 18,8 | |
| 2025 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −3,0 | 31,3 | −3,6 | −13,6 | 25,7 | 0,0 | −9,1 | 0,0 | 0,0 | 21,2 |
| 2024 | −3,8 | 4,0 | 21,2 | −3,2 | 13,1 | 0,0 | −23,2 | 0,0 | 9,4 | 3,4 | 5,0 | 4,8 | 26,9 |
| 2023 | 10,3 | 8,0 | −17,3 | 0,0 | 0,0 | −23,9 | −2,0 | 8,0 | 16,7 | 0,0 | −17,5 | 0,0 | −23,5 |
| 2022 | −10,3 | −5,7 | 1,5 | −9,0 | 16,4 | −12,7 | 14,5 | 12,7 | −15,0 | −13,2 | 20,3 | −4,2 | −12,8 |
| 2021 | 49,0 | −2,7 | −42,3 | −13,4 | −1,4 | −2,9 | 0,0 | 4,4 | −7,0 | 4,5 | 20,3 | −6,0 | −20,4 |
| 2020 | 0,0 | −1,2 | −27,8 | 31,6 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 66,7 | −37,6 | 47,4 | −14,8 | 22,5 |
| 2019 | 0,0 | −5,6 | −12,9 | −14,9 | −9,5 | 40,4 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −11,1 |
| 2018 | −6,0 | 0,0 | −3,2 | 37,7 | −15,5 | 0,0 | −1,4 | 0,0 | 4,3 | 0,0 | 0,0 | 23,3 | 34,3 |
| 2017 | 0,0 | 38,1 | 1,5 | −14,3 | −5,1 | 14,1 | −15,3 | 0,0 | −9,2 | 17,2 | 14,5 | 12,8 | 51,2 |
| TB | 3,9 | 3,5 | −7,3 | 3,0 | 2,3 | 1,1 | −3,6 | 5,1 | 6,1 | −3,5 | 10,0 | 1,8 | 9,8 |
| % năm tăng | 20% | 30% | 40% | 30% | 30% | 20% | 20% | 40% | 40% | 30% | 56% | 33% | 56% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về L63. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về L63
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về L63
Chưa có ý tưởng nào về L63. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ82.793.610.000 đKỳnăm 2025
- 82,8 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng9.500 đ · 06/11/2026
- 78,7 tỷ
- CP lưu hành
- 8.279.361
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu2.897.776
- 35%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần30%Room còn lại30%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 36%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu10.000 đ
- 06/10/2016
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty lắp máy Việt Nam - Công ty Cổ phần36%2.980.570 CP
- Cao Viết Cường14,45%1.196.403 CP
- Nguyễn Mạnh Cường3,92%324.446 CP
- Nguyễn Quốc Khánh3,89%321.796 CP
- Đỗ Trọng Toàn3,54%293.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty lắp máy Việt Nam - Công ty Cổ phần36%
- Cao Viết Cường14,45%
- Nguyễn Mạnh Cường3,92%
- Nguyễn Quốc Khánh3,89%
- Đỗ Trọng Toàn3,54%
- Cổ đông khác38,21%
Ngành nghề kinh doanh
- Gia công chế tạo, lắp đặt thiết bị; dịch vụ bảo trì thiết bị đồng bộ trong dây chuyền sản xuất vật liệu xây dựng, chế biến lương thực, thực phẩm, năng lượng, cảng vận tải, khai thác mỏ.
- Tư vấn thiết kế các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp. Tư vấn đầu tư xây dựng, quản lý dự án, giám sát thi công.
- Tổng thầu EPC các công trình dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật.
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 07/05/2018Tăng vốn điều lệ lên 82.79 tỷ đồng.
- 06/10/2016Ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 10,000đ/CP.
- 03/11/2014Tăng vốn điều lệ lên 77.70 tỷ đồng.
- 19/05/2009Tăng vốn điều lệ lên 61.18 tỷ đồng.
- 25/05/2007Công ty chính thức chuyển sang mô hình CTCP với vốn điều lệ là 30 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 10 mốc ↓
- 06/03/2007CTy cổ phần hóa thành CTCP Lilama 69-3.
- 1996đổi tên thành CTy Lắp máy và Xây dựng 69-3.
- 1988thành lập Xí nghiệp Lắp máy 69-3.
- 1979thành lập Xí nghiệp Lắp máy 69-4.
- 19/05/1961Tiền thân là Công trường lắp máy Hà Bắc - Quảng Ninh được thành lập.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 634
- LNST 0,9
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 591
- Nợ 507
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 68,7
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Còn 10 năm trước nữa — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng9.500 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng9.500 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- —
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- —
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- —
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 28/12/2017 | Quyền mua | Quyền mua 500:113 |
| 28/12/2017 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 50:3 |
| 18/09/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 30/09/2014 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:27 |