Ngân hàng TMCP Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh · Ngân hàng
Biểu đồ giá HDB
- 1 ngày
- +0,22%
- 1 tuần
- +0,45%
- 1 tháng
- +4,26%
- 3 tháng
- +10,19%
- 1 năm
- +26,05%
- 2 năm
- +72,41%
- 3 năm
- +159,82%
- 5 năm
- +168,82%
- Tất cả
- +287,93%
- Trần
- 24.000
- Sàn
- 20.900
- TC
- 22.450
- Mở
- 22.000
- Cao
- 22.600
- Thấp
- 21.950
- KL
- 13.318.500
- GT
- 298 tỷ
Mô hình giá của HDB dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Ngân hàng
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −155,5 tỷ
- 20 phiên
- −234,5 tỷ
- 60 phiên
- −3.079,4 tỷ
- 1 năm
- −6.464,7 tỷ
Mua ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | +21,7 tỷ | +966 nghìn cp |
| 05/11 | −30,2 tỷ | −1,39 triệu cp |
| 04/11 | −68,4 tỷ | −3,13 triệu cp |
| 03/11 | −51,1 tỷ | −2,35 triệu cp |
| 02/11 | −27,4 tỷ | −1,25 triệu cp |
| 30/10 | +8,8 tỷ | +393 nghìn cp |
| 29/10 | +8,4 tỷ | +369 nghìn cp |
| 28/10 | +59,1 tỷ | +2,60 triệu cp |
| 27/10 | −26,3 tỷ | −1,20 triệu cp |
| 26/10 | −80,0 tỷ | −3,60 triệu cp |
| 23/10 | +54,9 tỷ | +2,44 triệu cp |
| 22/10 | +5,5 tỷ | +220 nghìn cp |
| 21/10 | +9,4 tỷ | +426 nghìn cp |
| 20/10 | +18,2 tỷ | +822 nghìn cp |
| 19/10 | −12,6 tỷ | −569 nghìn cp |
| 16/10 | −182,4 tỷ | −8,16 triệu cp |
| 15/10 | −38,3 tỷ | −1,70 triệu cp |
| 14/10 | +21,2 tỷ | +915 nghìn cp |
| 13/10 | +44,0 tỷ | +1,92 triệu cp |
| 12/10 | +31,0 tỷ | +1,37 triệu cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | −155,5 tỷ | −7,15 triệu cp |
| T10/2026 | −3.389,0 tỷ | −130,66 triệu cp |
| T09/2026 | +281,7 tỷ | +10,26 triệu cp |
| T08/2026 | +202,2 tỷ | +7,51 triệu cp |
| T07/2026 | +261,1 tỷ | +9,30 triệu cp |
| T06/2026 | −504,6 tỷ | −20,04 triệu cp |
| T05/2026 | −25,7 tỷ | −1,18 triệu cp |
| T04/2026 | −705,6 tỷ | −27,47 triệu cp |
| T03/2026 | −711,7 tỷ | −28,91 triệu cp |
| T02/2026 | −123,1 tỷ | −4,86 triệu cp |
| T01/2026 | −643,4 tỷ | −22,77 triệu cp |
| T12/2025 | −547,2 tỷ | −18,89 triệu cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −3.544,5 tỷ | −137,81 triệu cp |
| Q3/2026 | +744,9 tỷ | +27,07 triệu cp |
| Q2/2026 | −1.235,8 tỷ | −48,69 triệu cp |
| Q1/2026 | −1.478,3 tỷ | −56,54 triệu cp |
| Q4/2025 | −783,8 tỷ | −28,64 triệu cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −5.513,6 tỷ | −215,98 triệu cp |
| 2025 | −783,8 tỷ | −28,64 triệu cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +174,7 tỷ
- 20 phiên
- −38,6 tỷ
- 60 phiên
- +1.389,7 tỷ
- 1 năm
- +1.220,5 tỷ
Mua ròng 2 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 05/11 | +9,7 tỷ | +441 nghìn cp |
| 04/11 | +19,1 tỷ | +872 nghìn cp |
| 03/11 | −11,0 tỷ | −506 nghìn cp |
| 02/11 | +160,6 tỷ | +7,35 triệu cp |
| 30/10 | −3,7 tỷ | −164 nghìn cp |
| 29/10 | −16,6 tỷ | −732 nghìn cp |
| 28/10 | −4,9 tỷ | −209 nghìn cp |
| 27/10 | +11,8 tỷ | +541 nghìn cp |
| 26/10 | +5,2 tỷ | +231 nghìn cp |
| 23/10 | −0,3 tỷ | −11 nghìn cp |
| 22/10 | −161,6 tỷ | −6,87 triệu cp |
| 21/10 | −8,6 tỷ | −394 nghìn cp |
| 20/10 | −2,6 tỷ | −119 nghìn cp |
| 19/10 | +7,3 tỷ | +329 nghìn cp |
| 16/10 | +13,4 tỷ | +598 nghìn cp |
| 15/10 | −20,1 tỷ | −883 nghìn cp |
| 14/10 | −9,9 tỷ | −427 nghìn cp |
| 13/10 | +7,2 tỷ | +310 nghìn cp |
| 12/10 | −20,1 tỷ | −889 nghìn cp |
| 09/10 | −13,7 tỷ | −625 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | +178,4 tỷ | +8,16 triệu cp |
| T10/2026 | +1.259,3 tỷ | +46,65 triệu cp |
| T09/2026 | −33,6 tỷ | −1,28 triệu cp |
| T08/2026 | +63,6 tỷ | +2,51 triệu cp |
| T07/2026 | −74,9 tỷ | −2,88 triệu cp |
| T06/2026 | −7,7 tỷ | −312 nghìn cp |
| T05/2026 | +29,4 tỷ | +1,04 triệu cp |
| T04/2026 | +48,4 tỷ | +1,74 triệu cp |
| T03/2026 | +21,7 tỷ | +762 nghìn cp |
| T02/2026 | −25,8 tỷ | −903 nghìn cp |
| T01/2026 | +212,1 tỷ | +7,46 triệu cp |
| T12/2025 | −51,2 tỷ | −1,48 triệu cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +1.437,7 tỷ | +54,81 triệu cp |
| Q3/2026 | −44,8 tỷ | −1,65 triệu cp |
| Q2/2026 | +70,1 tỷ | +2,46 triệu cp |
| Q1/2026 | +208,0 tỷ | +7,32 triệu cp |
| Q4/2025 | −465,8 tỷ | −15,01 triệu cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +1.671,0 tỷ | +62,94 triệu cp |
| 2025 | −465,8 tỷ | −15,01 triệu cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −4,7 | −1,2 | −8,9 | 4,5 | −2,6 | −0,2 | −2,5 | 10,3 | −1,1 | 5,9 | 0,4 | −1,5 | |
| 2025 | −11,2 | 1,8 | −4,1 | −3,0 | 1,2 | 0,5 | 21,3 | 26,4 | −7,3 | 3,2 | 0,0 | 20,4 | 51,1 |
| 2024 | 7,4 | 6,9 | 3,4 | −2,1 | −1,4 | −1,1 | 19,0 | 5,3 | 1,8 | −4,6 | −5,8 | 20,7 | 56,8 |
| 2023 | 16,8 | −8,5 | 12,9 | −2,4 | 3,3 | 1,1 | 7,3 | −2,9 | 3,0 | −0,8 | 4,7 | 12,7 | 54,2 |
| 2022 | 0,1 | −6,8 | −1,6 | −10,7 | 3,2 | −8,1 | 0,7 | 10,6 | −10,4 | −14,4 | −5,1 | 2,6 | −35,4 |
| 2021 | −6,1 | 12,7 | 5,1 | 3,2 | 24,0 | 5,1 | −5,1 | −3,8 | −2,1 | −0,6 | 20,9 | 1,2 | 62,5 |
| 2020 | −2,1 | 2,9 | −36,0 | 16,3 | 17,2 | 2,4 | −3,4 | 18,4 | 10,2 | 0,6 | 15,3 | 8,0 | 42,0 |
| 2019 | 0,7 | −1,5 | 0,0 | −6,4 | −2,8 | 0,7 | −5,7 | 0,3 | 6,6 | 6,2 | −9,8 | 4,0 | −8,9 |
| 2018 | −4,7 | 3,4 | −6,8 | −8,8 | −4,0 | −1,5 | 7,2 | 1,7 | −15,6 | −8,4 | 0,9 | ||
| TB | 0,1 | 0,2 | −2,9 | −0,8 | 3,7 | −0,4 | 3,3 | 8,0 | 0,3 | −2,2 | 1,4 | 8,8 | 31,8 |
| % năm tăng | 50% | 44% | 44% | 33% | 56% | 56% | 44% | 78% | 56% | 44% | 38% | 100% | 71% |
Bài viết mới
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về HDB. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về HDB
- 20262 bài
- Những con số quyết định giá cổ phiếu HDB: tăng trưởng tín dụng và phần lợi nhuận từ công ty conĐịnh giá cổ phiếu HDB dựa vào giá trên giá trị sổ sách 1,66 lần, lợi nhuận trên vốn 25,3% và bộ đệm dự phòng 55%, số liệu đến ngày 02/10/2026.
- Mô hình kinh doanh của HDB: ngân hàng mẹ, tài chính tiêu dùng và địa bàn nông thônCổ phiếu HDB gắn với lợi nhuận trên vốn 25,3% và biên lãi 4,67%. Bài bóc tách nguồn thu, chi phí vốn và chi phí dự phòng đến ngày 02/10/2026.
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về HDB
Chưa có ý tưởng nào về HDB. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ50.052.763.000.000 đKỳquý 3/2026
- 50.053 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng22.500 đ · 06/11/2026
- 146.404 tỷ
- CP lưu hành
- 6.506.859.219
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu5.205.487.375
- 80%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần27%Room còn lại7,77%
- 19,23%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 2,78%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu33.000 đ
- 05/01/2018
Cổ đông lớn
- Công ty Cổ phần Sovico7,69%500.140.707 CP
- Phạm Văn Đẩu2,99%194.638.356 CP
- Nguyễn Thị Phương Thảo2,61%169.574.091 CP
- Clarendelle Investment PTE. Ltd2,18%141.834.905 CP
- Core Capital (1) PTE. Ltd2,18%141.834.905 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty Cổ phần Sovico7,69%
- Phạm Văn Đẩu2,99%
- Nguyễn Thị Phương Thảo2,61%
- Clarendelle Investment PTE. Ltd2,18%
- Core Capital (1) PTE. Ltd2,18%
- Cổ đông khác82,36%
Ngành nghề kinh doanh
- Nhận tiền gửi ngắn hạn, trung hạn và dài hạn từ các tổ chức cá nhân, phát hành chứng chỉ tiền gửi, phát hành trái phiếu để huy động vốn.
- Cho vay ngắn hạn, trung hạn và dài hạn đối với các tổ chức và cá nhân trên cơ sở tính chất và nguồn vốn của Ngân hàng.
- Thực hiện bảo lãnh ngân hàng, bao thanh toán, phát hành thẻ tín dụng, thư tín dụng.
- Thực hiện các giao dịch ngoại tệ, kinh doanh ngoại hối, cung ứng dịch vụ ngoại hối, các sản phẩm phái sinh trên thị trường trong nước và quốc tế, các dịch vụ tài trợ thương mại quốc tế, chiết khấu thương phiếu, trái phiếu và các giấy tờ có giá khác.
- Ủy thác, nhận ủy thác, đại lý trong hoạt động ngân hàng, đại lý bảo hiểm, giao đại lý thanh toán, mở tài khoản thanh toán, cung ứng dịch vụ thanh toán và các dịch vụ, nghiệp vụ ngân hàng khác được Ngân hàng Nhà nước Việt Nam cấp phép.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 12/2025Tăng vốn điều lệ lên 50,052 tỷ đồng.
- 11/2025Tăng vốn điều lệ lên 38,594 tỷ đồng.
- 12/2024Tăng vốn điều lệ lên 35,101 tỷ đồng.
- 10/2024Tăng vốn điều lệ lên 29,276 tỷ đồng.
- 09/2023Tăng vốn điều lệ lên 29,076 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 30 mốc ↓
- 11/2022Tăng vốn điều lệ lên 25,303 tỷ đồng.
- 10/2021Tăng vốn điều lệ lên 20,072.9 tỷ đồng.
- 24/12/2020Tăng vốn điều lệ lên 16,088.48 tỷ đồng.
- 28/10/2020Tăng vốn điều lệ lên 12,707.76 tỷ đồng.
- 05/01/2018Ngày giao dịch đầu tiên trên Sàn HOSE với giá tham chiếu là 33,000 đ/CP.
- 12/2017Tăng vốn điều lệ lên 9,810 tỷ đồng.
- 10/2017Tăng vốn điều lệ lên 8,829 tỷ đồng.
- 20/12/2013Thực hiện sáp nhập Ngân hàng DaiABank vào Ngân hàng TMCP Phát triển TP. HCM (HDB) và vốn điều lệ đạt mức 8,100 tỷ đồng.
- 06/2012Tăng vốn điều lệ lên 5,000 tỷ đồng.
- 10/2010Tăng vốn điều lệ lên 3,000 tỷ đồng.
- 08/2010Tăng vốn điều lệ lên 2,000 tỷ đồng.
- 12/2008Tăng vốn điều lệ lên 1,550 tỷ đồng.
- 11/2007Tăng vốn điều lệ lên 1,000 tỷ đồng.
- 12/2006Tăng vốn điều lệ lên 500 tỷ đồng.
- 12/2005Tăng vốn điều lệ lên 300 tỷ đồng.
- 08/2005Tăng vốn điều lệ lên 200.25 tỷ đồng.
- 12/2004Tăng vốn điều lệ lên 150.02 tỷ đồng.
- 06/2002Tăng vốn điều lệ lên 70.02 tỷ đồng.
- 02/1999Tăng vốn điều lệ lên 59.72 tỷ đồng.
- 06/1998Tăng vốn điều lệ lên 49.72 tỷ đồng.
- 01/1998Tăng vốn điều lệ lên 42.07 tỷ đồng.
- 04/1994Tăng vốn điều lệ lên 21.61 tỷ đồng.
- 10/1993Tăng vốn điều lệ lên 10 tỷ đồng.
- 06/1992Tăng vốn điều lệ lên 5 tỷ đồng.
- 04/01/1990Ngân hàng TMCP Phát Triển Nhà Tp. HCM được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 3 tỷ đồng.
Công ty con & liên kết · 3Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 25.864
- LNST 3.852
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.142.906
- Nợ 1.048.602
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO —
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 67.992
- LNST 16.524
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 931.104
- Nợ 852.818
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 75.411
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng22.500 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 5,8Ngành 7,3
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng22.500 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 1,3Ngành 1,1
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 3.856 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 17.923 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 24,8%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 2,0%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng tổng thu nhập hoạt động giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng thu nhập hoạt động 4 quýĐọc thêm →
- 41,6%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận khá.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 09/10/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 18/12/2025 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10000:469 |
| 11/12/2024 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 12/07/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 19/07/2023 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 29/05/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 27/09/2022 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 4:1 |
| 26/08/2021 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 4:1 |
| 27/11/2020 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2500:673 |
| 01/10/2020 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 20/06/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 13% (1.300đ/CP) |
| 30/10/2017 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 50:1 |
| 12/05/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 30/06/2012 | Quyền mua | Quyền mua 8:5 |
| 24/12/2010 | Quyền mua | Quyền mua 40:19 |
| 29/10/2010 | Quyền mua | Quyền mua 100:29 |
| 10/12/2008 | Quyền mua | Quyền mua 2:1 |
| 27/12/2007 | Quyền mua | Quyền mua 1:1 |
| 12/11/2006 | Quyền mua | Quyền mua 10000:6667 |
| 27/12/2005 | Quyền mua | Quyền mua 500:249 |
| 12/08/2005 | Quyền mua | Quyền mua 200:67 |
| 10/12/2004 | Quyền mua | Quyền mua 50:57 |


