Tổng Công ty Thiết bị Điện Đông Anh - CTCP
Biểu đồ giá TBD
- 1 ngày
- +0,05%
- 1 tuần
- +0,05%
- 1 tháng
- +0,05%
- 3 tháng
- +0,05%
- 1 năm
- -28,72%
- 2 năm
- +27,35%
- 3 năm
- +9,30%
- 5 năm
- +39,63%
- Tất cả
- +1.806,34%
- Trần
- 132.400
- Sàn
- 56.800
- TC
- 94.600
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của TBD dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | +50 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | +50 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −9 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | +50 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −9 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +67,3 tỷ
Bán ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 14/01 | −13,7 tỷ | −137 nghìn cp |
| 18/08 | +143,5 tỷ | +1,51 triệu cp |
| 17/08 | −66,3 tỷ | −800 nghìn cp |
| 17/07 | +1,1 tỷ | +12 nghìn cp |
| 14/07 | +2,9 tỷ | +29 nghìn cp |
| 24/05 | +82,0 tỷ | +1,00 triệu cp |
| 09/05 | +126,0 tỷ | +1,54 triệu cp |
| 10/02 | 0 tỷ | −4 cp |
| 09/12 | +61,2 tỷ | +800 nghìn cp |
| 15/07 | 0 tỷ | −15 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T01/2025 | −13,7 tỷ | −137 nghìn cp |
| T08/2023 | +77,1 tỷ | +710 nghìn cp |
| T07/2023 | +3,9 tỷ | +41 nghìn cp |
| T05/2023 | +208,0 tỷ | +2,54 triệu cp |
| T02/2023 | 0 tỷ | −4 cp |
| T12/2022 | +61,2 tỷ | +800 nghìn cp |
| T07/2022 | 0 tỷ | −15 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q1/2025 | −13,7 tỷ | −137 nghìn cp |
| Q3/2023 | +81,1 tỷ | +751 nghìn cp |
| Q2/2023 | +208,0 tỷ | +2,54 triệu cp |
| Q1/2023 | 0 tỷ | −4 cp |
| Q4/2022 | +61,2 tỷ | +800 nghìn cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −15 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2025 | −13,7 tỷ | −137 nghìn cp |
| 2023 | +289,1 tỷ | +3,29 triệu cp |
| 2022 | +61,2 tỷ | +800 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −0,2 | 3,2 | −2,4 | −4,3 | 20,0 | 2,3 | −27,7 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −14,5 | |
| 2025 | 0,0 | −15,0 | −2,4 | −0,6 | 0,5 | 49,1 | −6,3 | 0,0 | 15,2 | 8,6 | 0,0 | −16,6 | 20,7 |
| 2024 | −22,5 | 30,5 | −5,3 | 16,9 | −15,6 | −0,1 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 23,4 | 16,5 |
| 2023 | −28,0 | −38,3 | 94,6 | −9,2 | −3,1 | 42,1 | −27,8 | −2,6 | 0,0 | 5,3 | −7,8 | −6,3 | −30,9 |
| 2022 | 12,4 | −4,6 | −0,9 | 16,7 | 0,0 | 2,1 | −8,4 | −1,2 | 7,1 | 6,7 | 17,8 | 11,6 | 72,4 |
| 2021 | 0,0 | 0,0 | 26,4 | −56,3 | 73,9 | −24,2 | −1,1 | −9,9 | −25,9 | 13,6 | 77,6 | −37,0 | −38,9 |
| 2020 | −30,2 | 27,7 | 24,6 | −35,7 | 18,8 | −5,3 | −20,0 | 22,8 | 38,9 | −9,5 | −5,3 | 38,9 | 30,5 |
| 2019 | 51,6 | −0,6 | −2,8 | −21,8 | 0,0 | 16,8 | −27,9 | 5,7 | 26,0 | −2,7 | 0,0 | 9,6 | 36,9 |
| 2018 | 1,4 | 4,0 | 22,9 | 29,0 | 14,3 | 14,9 | −4,5 | −9,5 | 9,8 | 1,7 | −5,8 | 15,9 | 131,2 |
| 2017 | −7,0 | 37,2 | −3,0 | 4,2 | 8,0 | 6,8 | 1,1 | −5,3 | 28,4 | −3,9 | −0,2 | −1,4 | 72,8 |
| TB | −2,3 | 4,4 | 15,2 | −6,1 | 11,7 | 10,5 | −12,3 | 0,0 | 10,0 | 2,0 | 8,5 | 4,2 | 34,6 |
| % năm tăng | 30% | 50% | 40% | 40% | 60% | 70% | 10% | 20% | 60% | 50% | 22% | 56% | 78% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về TBD. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về TBD
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về TBD
Chưa có ý tưởng nào về TBD. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ324.863.920.000 đKỳquý 3/2026
- 325 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng63.100 đ · 05/11/2026
- 2.046 tỷ
- CP lưu hành
- 32.418.392
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu3.241.839
- 10%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần51%Room còn lại46,46%
- 4,54%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 40,42%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu14.500 đ
- 15/10/2014
Cổ đông lớn
- Công ty Cổ phần Điện lực Gelex47%15.236.643 CP
- Tập đoàn Điện lực Việt Nam46,58%15.101.376 CP
- Công ty Cổ phần Chứng khoán VIX0,42%137.465 CP
- Nguyễn Vũ Cường0,07%21.465 CP
- Nguyễn Xuân Thu0,06%18.720 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty Cổ phần Điện lực Gelex47%
- Tập đoàn Điện lực Việt Nam46,58%
- Công ty Cổ phần Chứng khoán VIX0,42%
- Nguyễn Vũ Cường0,07%
- Nguyễn Xuân Thu0,06%
- Cổ đông khác5,87%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất Máy biến áp, dây dẫn điện các loại
- Lắp đặt bảo dưỡng, sửa chữa các loại TBĐ đến 500kV
- Xuất nhập khẩu vật tư thiết bị điện, thí nghiệm điện cao áp, tư vấn thiết kế các công trình điện...
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 01/03/2021Tăng vốn điều lệ lên 324.86 tỷ đồng.
- 01/11/2017Tăng vốn điều lệ lên 282.58 tỷ đồng.
- 15/10/2014Giao dịch lần đầu trên Sàn UPCoM.
- 08/2014Tăng vốn điều lệ lên 108.95 tỷ đồng.
- 02/2014Tăng vốn điều lệ lên 94.83 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 10 mốc ↓
- 10/05/2011UBCKNN chấp thuận trở thành công ty đại chúng.
- 2007Tăng vốn điều lệ lên 66 tỷ đồng.
- 01/06/2005CTCP Chế tạo thiết bị điện chính thức đi vào hoạt động với vốn điều lệ ban đầu là 50 tỷ đồng.
- 22/11/2004Theo quyết định số 140/2004/QĐ-BCN chuyển công ty sx thiết bị điện thành CTCP Chế tạo thiết bị điện.
- 05/12/1981Tiền thân là công ty sản xuất thiết bị điện được thành lập theo quyết định số 056/NL-TCCB của Bộ năng lượng.
Công ty con & liên kết · 2Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 962
- LNST 53,4
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 2.836
- Nợ 2.084
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −202
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 2.914
- LNST 221
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 2.296
- Nợ 1.542
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −236
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng63.100 đ · phiên 05/11Đọc thêm →
- 9,3
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng63.100 đ · phiên 05/11Đọc thêm →
- 2,7
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 6.806 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 23.170 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 30,0%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 8,6%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 6,5%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 05/11/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2:1 |
| 16/09/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 21/11/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 21/11/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 24/11/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 07/11/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 14/09/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 14/09/2020 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 14/09/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 25/09/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 02/10/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12,5% (1.250đ/CP) |
| 22/09/2017 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2500:1989 |
| 25/07/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 14/06/2016 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:9 |
| 14/06/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 17/07/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 30/06/2014 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |