EVFHOSE

Công ty Tài chính Tổng hợp Cổ phần Điện lực · Ngân hàng

11.700+50(+0,43%)Đóng cửa 06/11
Xem siêu biểu đồ

Biểu đồ giá EVF

Chỉ báo

Cài đặt

Chia sẻ ý tưởng

Hướng
Chủ đề
Tiếng Việt
1 ngày
+0,43%
1 tuần
-0,85%
1 tháng
+2,18%
3 tháng
-5,26%
1 năm
-7,14%
2 năm
+4,46%
3 năm
+1,12%
5 năm
-13,78%
Tất cả
+116,27%
Trần
12.450
Sàn
10.850
TC
11.650
Mở
11.500
Cao
11.550
Thấp
11.450
KL
201.200
GT
2,3 tỷ
KL muaGiá muaGiá bánKL bán
3.30011.550
11.60034.100
45.20011.500
11.65086.800
33.60011.450
11.70070.300
Dư mua 82.100Dư bán 191.200

Technicals

Tín hiệu tổng hợp
BánMuaTrung tính 56/100

Lý do của tín hiệu dành cho thành viên Loyalty

Khối ngoại ròng

đến 06/11/2026
5 phiên
+2,6 tỷ
20 phiên
−5,2 tỷ
60 phiên
−4,4 tỷ
1 năm
−28,6 tỷ

Mua ròng 3 phiên liên tiếp

PhiênGiá trị ròngKL ròng
06/11+1,5 tỷ+129 nghìn cp
05/11+0,2 tỷ+16 nghìn cp
04/11+1,0 tỷ+89 nghìn cp
03/11−0,1 tỷ−11 nghìn cp
02/110 tỷ+3 nghìn cp
30/10−0,5 tỷ−38 nghìn cp
29/10−0,8 tỷ−71 nghìn cp
28/10−1,8 tỷ−150 nghìn cp
27/10−1,4 tỷ−123 nghìn cp
26/10−1,4 tỷ−122 nghìn cp
23/10+0,8 tỷ+68 nghìn cp
22/10−0,4 tỷ−34 nghìn cp
21/10−1,2 tỷ−88 nghìn cp
20/10−0,7 tỷ−59 nghìn cp
19/10−0,7 tỷ−59 nghìn cp
16/100 tỷ+200 cp
15/10−2,4 tỷ−205 nghìn cp
14/10+0,2 tỷ+14 nghìn cp
13/10+0,4 tỷ+38 nghìn cp
12/10+2,1 tỷ+184 nghìn cp

Tự doanh ròng

đến 04/11/2026
5 phiên
−0,9 tỷ
20 phiên
−2,5 tỷ
60 phiên
−3,6 tỷ
1 năm
−259,4 tỷ

Mua ròng 2 phiên liên tiếp

PhiênGiá trị ròngKL ròng
04/110 tỷ+1 nghìn cp
20/100 tỷ+3 nghìn cp
19/100 tỷ−900 cp
16/100 tỷ+800 cp
14/10−1,0 tỷ−88 nghìn cp
09/100 tỷ+800 cp
06/100 tỷ+800 cp
24/090 tỷ+3 nghìn cp
18/09−0,1 tỷ−11 nghìn cp
15/09−0,1 tỷ−12 nghìn cp
14/09−1,1 tỷ−99 nghìn cp
10/09−0,1 tỷ−9 nghìn cp
03/090 tỷ−4 nghìn cp
24/080 tỷ+800 cp
17/080 tỷ+800 cp
14/080 tỷ−2 nghìn cp
12/080 tỷ+1 nghìn cp
07/080 tỷ+2 nghìn cp
05/08+0,1 tỷ+4 nghìn cp
23/07−0,1 tỷ−12 nghìn cp

Mùa vụ giá

% theo tháng · 9 năm · giá đã điều chỉnh
% thay đổi giá đóng cửa theo tháng, mỗi năm một hàng, giá đã điều chỉnh
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12Cả năm
20264,519,52,9−8,53,1−2,2−6,91,6−6,51,7−0,85,9
20252,118,4−9,5−5,19,61,423,88,8−6,0−4,1−5,9−7,921,4
20240,719,2−13,6−20,820,5−9,8−9,8−5,40,0−4,0−1,4−15,0−38,6
2023−0,8−6,8−6,74,431,0−9,514,318,45,6−9,954,6−5,999,9
2022−18,513,72,4−24,0−8,5−16,07,10,1−1,4−17,9−10,117,8−49,1
2021−16,49,833,4−6,79,91,6−6,28,819,939,10,03,8125,2
202024,121,8−13,04,35,9−13,5−4,711,48,99,41,119,692,3
20192,3−2,348,0−15,4−1,60,018,512,9−17,7−6,2−9,8−1,812,8
20188,0−27,4−14,5−18,8
TB−0,211,75,5−9,08,7−6,04,57,11,2−2,11,8−1,037,7
% năm tăng63%75%50%25%75%25%50%88%44%33%25%38%71%

Ý tưởng mới

Chưa có ý tưởng nào về EVF. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →

Watchlist

Đang tải…