CTCP Đầu tư Điện máy Xanh · Bán lẻ
Biểu đồ giá DMX
- 1 ngày
- -0,13%
- 1 tuần
- -0,53%
- 1 tháng
- -2,34%
- 3 tháng
- -3,95%
- 1 năm
- —
- 2 năm
- —
- 3 năm
- —
- 5 năm
- —
- Tất cả
- -3,95%
- Trần
- 80.500
- Sàn
- 70.100
- TC
- 75.300
- Mở
- 75.000
- Cao
- 75.000
- Thấp
- 74.100
- KL
- 14.000
- GT
- 1 tỷ
Mô hình giá của DMX dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Bán lẻ
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −3,1 tỷ
- 20 phiên
- −31,2 tỷ
Mua ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | +100 cp |
| 05/11 | −0,1 tỷ | −2 nghìn cp |
| 04/11 | −2,6 tỷ | −35 nghìn cp |
| 03/11 | −0,5 tỷ | −6 nghìn cp |
| 02/11 | +0,1 tỷ | +2 nghìn cp |
| 30/10 | −7,5 tỷ | −99 nghìn cp |
| 29/10 | −1,4 tỷ | −18 nghìn cp |
| 28/10 | −2,9 tỷ | −39 nghìn cp |
| 27/10 | +4,0 tỷ | +53 nghìn cp |
| 26/10 | −2,4 tỷ | −32 nghìn cp |
| 23/10 | +1,3 tỷ | +17 nghìn cp |
| 22/10 | −4,0 tỷ | −53 nghìn cp |
| 21/10 | −1,7 tỷ | −22 nghìn cp |
| 20/10 | −2,3 tỷ | −30 nghìn cp |
| 19/10 | −0,6 tỷ | −8 nghìn cp |
| 16/10 | −0,5 tỷ | −7 nghìn cp |
| 15/10 | −12,2 tỷ | −164 nghìn cp |
| 14/10 | +0,8 tỷ | +10 nghìn cp |
| 13/10 | +2,6 tỷ | +34 nghìn cp |
| 12/10 | −1,3 tỷ | −18 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | −3,1 tỷ | −41 nghìn cp |
| T10/2026 | −35,9 tỷ | −478 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −39,0 tỷ | −519 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −39,0 tỷ | −519 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −10,5 tỷ
Bán ròng 2 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 27/10 | −5,2 tỷ | −70 nghìn cp |
| 26/10 | −5,3 tỷ | −70 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T10/2026 | −10,5 tỷ | −140 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −10,5 tỷ | −140 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −10,5 tỷ | −140 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −3,5 | −1,9 | −0,5 | ||||||||||
| TB | −3,5 | −1,9 | |||||||||||
| % năm tăng | — | — | — | — | — | — | — | — | 0% | 0% | — | — | — |
Bài viết mới
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về DMX. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về DMX
- 20262 bài
- Phân tích cổ phiếu DMX Quý 4/2026: Mới lên sàn, giá đã dưới giá IPOĐịnh giá cổ phiếu DMX Quý 4/2026: lãi quý III 2.825 tỷ nhờ biên gộp 20,4%, P/E 12, P/B 2,8, giá 74.700 thấp hơn giá IPO, dòng tiền kinh doanh âm.
- 100 triệu mua 8 bom tấn IPO 2025–2026: VPL, DMX, TCX… cả 8 mã đều dưới vốnBảng giá trị 100 triệu qua từng tháng khi mua VPL, DMX, TCX, VCK, VPX, LPS, GEL, HPA ngày lên sàn, so với gửi tiết kiệm lãi kép; mã nào mất nhiều nhất.
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về DMX
Chưa có ý tưởng nào về DMX. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ12.677.220.000.000 đKỳquý 3/2026
- 12.677 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng75.200 đ · 06/11/2026
- 95.333 tỷ
- CP lưu hành
- 1.267.722.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu171.216.870
- 13,5%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại40,04%
- 8,96%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu80.000 đ
- 06/08/2026
Cổ đông lớn
- Công ty Cổ phần Đầu tư Thế Giới Di Động85,96%1.089.775.600 CP
- Đoàn Văn Hiểu Em0,38%4.833.098 CP
- Nguyễn Đức Tài0,1%1.248.632 CP
- Robert Alan Willett0,03%325.000 CP
- Phan Thị Thu Hiền0,02%300.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty Cổ phần Đầu tư Thế Giới Di Động85,96%
- Đoàn Văn Hiểu Em0,38%
- Nguyễn Đức Tài0,1%
- Cổ đông khác13,51%
Ngành nghề kinh doanh
- Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông.
- Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông.
- Lắp đặt hệ thống xây dựng khác.
- Bán buôn thực phẩm, đồ uống.
- Hoạt động viễn thông khác...
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 06/08/2026Ngày giao dịch đầu tiên trên HOSE với giá 80,000 đ/CP.
- 08/07/2026Tăng vốn điều lệ lên 12,677.220 tỷ đồng.
- 19/12/2025Tăng vốn điều lệ lên 11,012.8 tỷ đồng.
- 09/12/2025Tăng vốn điều lệ lên 10,903.8 tỷ đồng.
- 03/11/2025CTCP Thế Giới Di Động đổi tên thành CTCP Đầu tư Điện Máy Xanh.
Xem toàn bộ 16 mốc ↓
- 05/08/2022Tăng vốn điều lệ lên 4,361.5 tỷ đồng.
- 25/11/2021Tăng vốn điều lệ lên 3,561.5 tỷ đồng.
- 18/06/2020Tăng vốn điều lệ lên 2,761.5 tỷ đồng.
- 15/05/2018Tăng vốn điều lệ lên 1,961.5 tỷ đồng.
- 20/04/2018Tăng vốn điều lệ lên 1,960.9 tỷ đồng.
- 20/01/2015Tăng vốn điều lệ lên 960.9 tỷ đồng.
- 09/05/2014Tăng vốn điều lệ lên 483.6 tỷ đồng.
- 12/12/2011Tăng vốn điều lệ lên 131.3 tỷ đồng.
- 14/02/2009Tăng vốn điều lệ lên 7.7 tỷ đồng.
- 2007Công ty chuyển đổi sang hình thức Công ty Cổ phần.
- 03/2004Công ty TNHH Thế Giới Di Động được thành lập.
Công ty con & liên kết · 2Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 34.461
- LNST 2.825
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 74.288
- Nợ 40.695
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −14.729
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 110.387
- LNST 5.802
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 56.916
- Nợ 39.116
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 5.017
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng75.200 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —Ngành 8,8
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng75.200 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 2,8Ngành 1,2
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 26.498 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- —
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- —
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- —
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 18/08/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 40% (4.000đ/CP) |

