Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam · Ngân hàng
Biểu đồ giá CTG
- 1 ngày
- +0,79%
- 1 tuần
- +5,12%
- 1 tháng
- +6,88%
- 3 tháng
- +1,59%
- 1 năm
- -8,45%
- 2 năm
- +31,34%
- 3 năm
- +84,53%
- 5 năm
- +65,11%
- Tất cả
- +349,22%
- Trần
- 33.800
- Sàn
- 29.400
- TC
- 31.600
- Mở
- 31.150
- Cao
- 31.400
- Thấp
- 31.050
- KL
- 4.640.000
- GT
- 145 tỷ
Mô hình giá của CTG dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Ngân hàng
Xem cả ngành- BIDNgân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam31.950-0,93%
- VCBNgân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam53.600-1,11%
- VPBNgân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng22.050+0,68%
- MBBNgân hàng TMCP Quân đội19.250-1,28%
- TCBNgân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam21.650-1,37%
- HDBNgân hàng TMCP Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh22.500+0,22%
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +229,4 tỷ
- 20 phiên
- +237,1 tỷ
- 60 phiên
- −402,4 tỷ
- 1 năm
- −2.879,1 tỷ
Mua ròng 6 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | +14,6 tỷ | +454 nghìn cp |
| 05/11 | +101,2 tỷ | +3,21 triệu cp |
| 04/11 | +82,2 tỷ | +2,67 triệu cp |
| 03/11 | +22,8 tỷ | +758 nghìn cp |
| 02/11 | +8,7 tỷ | +307 nghìn cp |
| 30/10 | +14,9 tỷ | +490 nghìn cp |
| 29/10 | −10,2 tỷ | −331 nghìn cp |
| 28/10 | +10,5 tỷ | +340 nghìn cp |
| 27/10 | −25,0 tỷ | −821 nghìn cp |
| 26/10 | −30,0 tỷ | −975 nghìn cp |
| 23/10 | +61,5 tỷ | +2,01 triệu cp |
| 22/10 | +18,3 tỷ | +596 nghìn cp |
| 21/10 | +3,5 tỷ | +116 nghìn cp |
| 20/10 | +35,4 tỷ | +1,16 triệu cp |
| 19/10 | −39,1 tỷ | −1,30 triệu cp |
| 16/10 | +41,6 tỷ | +1,36 triệu cp |
| 15/10 | −62,6 tỷ | −2,10 triệu cp |
| 14/10 | −20,3 tỷ | −691 nghìn cp |
| 13/10 | +8,8 tỷ | +302 nghìn cp |
| 12/10 | +0,2 tỷ | +7 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | +229,4 tỷ | +7,40 triệu cp |
| T10/2026 | +0,5 tỷ | −85 nghìn cp |
| T09/2026 | −439,7 tỷ | −14,49 triệu cp |
| T08/2026 | +280,3 tỷ | +8,63 triệu cp |
| T07/2026 | −382,7 tỷ | −11,52 triệu cp |
| T06/2026 | −946,1 tỷ | −27,99 triệu cp |
| T05/2026 | −485,0 tỷ | −13,79 triệu cp |
| T04/2026 | −344,5 tỷ | −9,94 triệu cp |
| T03/2026 | −69,2 tỷ | −1,51 triệu cp |
| T02/2026 | −369,0 tỷ | −9,61 triệu cp |
| T01/2026 | −643,0 tỷ | −15,89 triệu cp |
| T12/2025 | +520,7 tỷ | +10,91 triệu cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +230,0 tỷ | +7,31 triệu cp |
| Q3/2026 | −542,1 tỷ | −17,38 triệu cp |
| Q2/2026 | −1.775,6 tỷ | −51,72 triệu cp |
| Q1/2026 | −1.081,2 tỷ | −27,01 triệu cp |
| Q4/2025 | −454,4 tỷ | −8,99 triệu cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −3.168,9 tỷ | −88,80 triệu cp |
| 2025 | −454,4 tỷ | −8,99 triệu cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −10,6 tỷ
- 20 phiên
- +120,2 tỷ
- 60 phiên
- −83,5 tỷ
- 1 năm
- +107,7 tỷ
Bán ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 05/11 | −1,3 tỷ | −40 nghìn cp |
| 04/11 | +8,6 tỷ | +282 nghìn cp |
| 03/11 | +2,3 tỷ | +75 nghìn cp |
| 02/11 | −4,2 tỷ | −139 nghìn cp |
| 30/10 | −15,9 tỷ | −524 nghìn cp |
| 29/10 | −3,9 tỷ | −127 nghìn cp |
| 28/10 | −9,0 tỷ | −296 nghìn cp |
| 27/10 | +2,2 tỷ | +72 nghìn cp |
| 26/10 | −4,3 tỷ | −141 nghìn cp |
| 23/10 | +4,2 tỷ | +138 nghìn cp |
| 22/10 | −4,4 tỷ | −145 nghìn cp |
| 21/10 | +9,2 tỷ | +302 nghìn cp |
| 20/10 | −6,4 tỷ | −214 nghìn cp |
| 19/10 | +229,5 tỷ | +7,56 triệu cp |
| 16/10 | −2,8 tỷ | −91 nghìn cp |
| 15/10 | −6,7 tỷ | −227 nghìn cp |
| 14/10 | +11,0 tỷ | +372 nghìn cp |
| 13/10 | −26,3 tỷ | −899 nghìn cp |
| 12/10 | −20,7 tỷ | −700 nghìn cp |
| 09/10 | −40,6 tỷ | −1,39 triệu cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | +5,4 tỷ | +178 nghìn cp |
| T10/2026 | −121,2 tỷ | −3,78 triệu cp |
| T09/2026 | −54,4 tỷ | −1,78 triệu cp |
| T08/2026 | +165,5 tỷ | +5,11 triệu cp |
| T07/2026 | −107,5 tỷ | −3,49 triệu cp |
| T06/2026 | −124,3 tỷ | −3,69 triệu cp |
| T05/2026 | −5,3 tỷ | −82 nghìn cp |
| T04/2026 | +6,4 tỷ | +165 nghìn cp |
| T03/2026 | −61,2 tỷ | −1,67 triệu cp |
| T02/2026 | +266,5 tỷ | +6,89 triệu cp |
| T01/2026 | −17,8 tỷ | −416 nghìn cp |
| T12/2025 | +130,3 tỷ | +3,21 triệu cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −115,8 tỷ | −3,60 triệu cp |
| Q3/2026 | +3,6 tỷ | −161 nghìn cp |
| Q2/2026 | −123,3 tỷ | −3,61 triệu cp |
| Q1/2026 | +187,6 tỷ | +4,81 triệu cp |
| Q4/2025 | +235,3 tỷ | +5,39 triệu cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −47,9 tỷ | −2,57 triệu cp |
| 2025 | +235,3 tỷ | +5,39 triệu cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 8,4 | −1,3 | −9,6 | 1,0 | −0,4 | −2,5 | −7,9 | 3,7 | −6,1 | 1,0 | 5,1 | −9,5 | |
| 2025 | 0,5 | 9,2 | −0,1 | −10,3 | 2,9 | 9,4 | 9,5 | 11,8 | −1,0 | −2,8 | 0,0 | 5,5 | 37,9 |
| 2024 | 16,6 | 12,5 | 0,0 | −7,7 | −2,7 | −2,8 | 3,2 | 9,5 | 5,4 | −3,4 | 0,2 | 5,7 | 39,5 |
| 2023 | 12,0 | −10,2 | 6,6 | −1,2 | −3,0 | 5,4 | 1,7 | 8,2 | −7,4 | −7,8 | 6,1 | 3,0 | 11,1 |
| 2022 | 8,8 | −10,1 | −2,1 | −14,5 | 0,5 | −6,2 | 4,0 | 3,9 | −17,9 | 6,1 | 10,8 | 0,0 | −19,6 |
| 2021 | −11,7 | 22,2 | 7,8 | 1,6 | 30,1 | −0,7 | −15,7 | −7,6 | −4,4 | 3,6 | 6,5 | 3,5 | 29,8 |
| 2020 | 16,8 | 5,5 | −33,2 | 16,3 | 12,5 | −4,2 | −1,6 | 21,3 | 3,4 | 9,2 | 15,5 | 4,6 | 67,6 |
| 2019 | 2,1 | 5,5 | 8,0 | −5,3 | −4,5 | −3,9 | 6,4 | −2,7 | 4,7 | 4,1 | −7,1 | 2,2 | 8,3 |
| 2018 | 12,4 | 23,5 | 3,0 | −15,3 | −7,6 | −10,5 | −2,7 | 15,0 | 1,5 | −15,1 | −1,7 | −16,1 | −20,3 |
| 2017 | 28,5 | −1,6 | −0,9 | −4,1 | 8,4 | 7,7 | 0,7 | −6,5 | 0,7 | 1,3 | 29,6 | −0,4 | 74,0 |
| TB | 9,4 | 5,5 | −2,1 | −3,9 | 3,6 | −0,8 | −0,2 | 5,7 | −2,1 | −0,4 | 6,6 | 0,9 | 25,4 |
| % năm tăng | 90% | 60% | 40% | 30% | 50% | 30% | 60% | 70% | 50% | 60% | 67% | 67% | 78% |
Bài viết mới
Xem tất cả
CTGPhân tích cổ phiếu CTG Quý 4/2026: Nợ xấu tăng 18,7% trong một năm
CTGMua 100 triệu cổ phiếu VCB, BID, CTG, ACB, MBB năm 2015, giữ đến nay được bao nhiêu?
CTGĐịnh giá cổ phiếu CTG: P/E, P/B và vị trí trong nhóm ngân hàng lớn
CTGMô hình kinh doanh của CTG: tiền đến từ đâu khi khách là doanh nghiệp lớn
CTGVN-INDEX tuần 21/2025: Tháng năm đang nằm ở đỉnh
CTGVN-INDEX sụp đổ tháng 04-2025 và Hành động của chúng taÝ tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về CTG. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về CTG
- 20263 bài
- Phân tích cổ phiếu CTG Quý 4/2026: Nợ xấu tăng 18,7% trong một nămĐịnh giá cổ phiếu CTG Quý 4/2026: nợ xấu tăng 18,7% sau một năm, dự phòng bằng 27,2% thu nhập quý III, lãi sau thuế tăng 28,2%, P/B 1,14, ROE bốn quý 22,7%.
- Định giá cổ phiếu CTG: P/E, P/B và vị trí trong nhóm ngân hàng lớnĐịnh giá cổ phiếu CTG qua P/E, P/B và ROE so với bảy ngân hàng lớn, kèm thang giá tham chiếu theo kịch bản. Số liệu đến ngày 02/10/2026.
- Mô hình kinh doanh của CTG: tiền đến từ đâu khi khách là doanh nghiệp lớnCổ phiếu CTG gắn với bảng cân đối gần ba triệu tỷ đồng. Bài viết bóc tách nguồn thu, chi phí dự phòng và so VietinBank với bảy ngân hàng lớn.
- 20232 bài
- Cổ phiếu CTG Quý 4-2023: Tích luỹ trong tam giác cânPhân tích xu hướng giá cổ phiếu CTG - Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam quý 4-2023 và kế hoạch giao dịch giai đoạn 2023 - 2025
- Phân tích Cổ phiếu CTG tháng 10-2023: Chờ Re-test hỗ trợPhân tích Cổ phiếu CTG tháng 10-2023 điều chỉnh cùng thị trường. Cổ phiếu CTG (Vietinbank) tiềm năng kiểm tra lại neckline Vai - Đầu - Vai ngược cho cơ hội mua và nắm giữ trung - dài hạn.
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về CTG
Chưa có ý tưởng nào về CTG. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ77.669.446.000.000 đKỳquý 3/2026
- 77.669 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng31.850 đ · 06/11/2026
- 247.377 tỷ
- CP lưu hành
- 7.766.944.637
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu1.165.041.695
- 15%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần30%Room còn lại5,56%
- 24,44%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 64,46%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu40.000 đ
- 16/07/2009
Cổ đông lớn
- Ngân Hàng Nhà Nước Việt Nam64,46%5.006.850.325 CP
- Ngân Hàng Tokyo Mitsubishi Ufj19,73%1.532.391.718 CP
- Công Đoàn Ngân Hàng Thương Mại Cổ Phần Công Thương Việt Nam1,15%89.145.089 CP
- Công ty TNHH Bảo hiểm Nhân thọ Prudential Việt Nam0,74%57.619.985 CP
- Quỹ ETF SSIAM VNFIN LEAD0,05%4.252.080 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Ngân Hàng Nhà Nước Việt Nam64,46%
- Ngân Hàng Tokyo Mitsubishi Ufj19,73%
- Công Đoàn Ngân Hàng Thương Mại Cổ Phần Công Thương Việt Nam1,15%
- Công ty TNHH Bảo hiểm Nhân thọ Prudential Việt Nam0,74%
- Quỹ ETF SSIAM VNFIN LEAD0,05%
- Cổ đông khác13,86%
Ngành nghề kinh doanh
Huy động vốn
- Nhận tiền gửi, phát hành giấy tờ có giá, vay vốn của các Tổ chức tín dụng (TCTD), Ngân hàng Nhà nước (NHNN).
Cấp tín dụng
- Cho vay, chiết khấu, tái chiết khấu công cụ chuyển nhượng và giấy tờ có giá khác, bảo lãnh ngân hàng, phát hành thẻ tín dụng, bao thanh toán trong nước, các hình thức cấp tín dụng khác theo quy định của pháp luật.
Cung ứng dịch vụ thanh toán và ngân quỹ
- Mở tài khoản, cung ứng các phương tiện thanh toán, các dịch vụ thanh toán trong nước và quốc tế, dịch vụ thu chi hộ, các dịch vụ thanh toán khác do pháp luật quy định.
Cung ứng dịch vụ ngoại hối
- Trên thị trường trong nước và quốc tế theo quy định của pháp luật.
Cung ứng các sản phẩm phái sinh
- Giá cả hàng hóa theo quy định của NHNN.
- Cung ứng dịch vụ lưu ký chứng khoán.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 14/01/2026Tăng vốn điều lệ lên 77,699 tỷ đồng.
- 08/01/2024Tăng vốn điều lệ lên 53,699 tỷ đồng.
- 21/07/2021Tăng vốn điều lệ lên 48,057 tỷ đồng.
- 2013Phát hành quyền mua cho cổ đông hiện hữu tỷ lệ 14%, tăng vốn điều lệ lên 37,234 tỷ đồng.
- 27/12/2012Hợp đồng đầu tư chiến lược và hợp đồng hợp tác toàn diện giữa VietinBank và Bank of Tokyo-Mitsubishi UFJ (BTMU) chính thức được ký kết. Hợp đồng được ký kết mang về cho VietinBank khoản tiền là 15,465 tỷ đồng, tương đương 743 triệu USD với giá bán là 24,000 đ/CP. BTMU trở thành nhà đầu tư chiến lược, sở hữu 20% cổ phần của VietinBank.
Xem toàn bộ 10 mốc ↓
- 25/01/2011VietinBank và Công ty tài chính quốc tế (IFC) thuộc Ngân hàng Thế giới ký kết các thỏa thuận hợp tác đầu tư, IFC đầu tư khoảng 182 triệu USD để nắm giữ 10% cổ phần tại VietinBank.
- 16/07/2009Cổ phiếu của VietinBank chính thức được niêm yết và giao dịch trên HOSE với mã giao dịch là CTG.
- 03/07/2009Ngân hàng Nhà nước ký quyết định số 14/GP-NHNN thành lập và hoạt động Ngân hàng thương mại cổ phần Công thương Việt Nam. Ngân hàng thương mại cổ phần Công thương Việt Nam chính thức hoạt động theo giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh lần đầu số 0103038874 do Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. Hà Nội cấp ngày 03/07/2009.
- 25/12/2008Ngân hàng Công thương Việt Nam tổ chức bán đấu giá cổ phần ra công chúng thành công và thực hiện chuyển đổi thành doanh nghiệp cổ phần.
- 1988Ngân hàng Công Thương Việt Nam được thành lập trên cơ sở tách ra từ Ngân hàng Nhà nước.
Công ty con & liên kết · 9Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 51.412
- LNST 10.835
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 2.951.845
- Nợ 2.744.379
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −17.527
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 143.142
- LNST 34.604
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 2.767.699
- Nợ 2.588.044
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 82.644
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng31.850 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 5,8Ngành 7,3
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng31.850 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 1,2Ngành 1,1
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 5.479 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 26.545 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 22,7%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 1,5%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng tổng thu nhập hoạt động giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng thu nhập hoạt động 4 quýĐọc thêm →
- 41,1%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận khá.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 23/07/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4,5% (450đ/CP) |
| 17/12/2025 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 625:279 |
| 14/10/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4,5% (450đ/CP) |
| 30/11/2023 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5000:587 |
| 14/12/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 07/07/2021 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 1000:291 |
| 17/12/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 27/09/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 16/01/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 23/06/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 21/05/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 06/09/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 16% (1.600đ/CP) |
| 06/09/2013 | Quyền mua | Quyền mua 50:7 |
| 30/03/2012 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 125:12 |
| 29/11/2011 | Quyền mua | Quyền mua 5:1 |
| 14/01/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 13,47% (1.347đ/CP) |
| 06/09/2010 | Quyền mua | Quyền mua 25:7 |
| 06/09/2010 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 250:17 |