VNDHOSE

CTCP Chứng khoán VNDIRECT · Chứng khoán

14.950+750(+5,28%)Đóng cửa 06/11
Xem siêu biểu đồ

Biểu đồ giá VND

Chỉ báo

Cài đặt

Chia sẻ ý tưởng

Hướng
Chủ đề
Tiếng Việt
1 ngày
+5,28%
1 tuần
+11,57%
1 tháng
+7,94%
3 tháng
-10,48%
1 năm
-21,52%
2 năm
+7,94%
3 năm
-0,13%
5 năm
-27,04%
Tất cả
+550,00%
Trần
15.150
Sàn
13.250
TC
14.200
Mở
14.000
Cao
14.350
Thấp
13.900
KL
9.187.700
GT
130 tỷ
KL muaGiá muaGiá bánKL bán
330.10014.100
14.150112.900
365.90014.050
14.20098.000
718.70014.000
14.250238.100
Dư mua 1.414.700Dư bán 449.000

Technicals

Tín hiệu tổng hợp
BánMuaMua mạnh 90/100

Lý do của tín hiệu dành cho thành viên Loyalty

Khối ngoại ròng

đến 06/11/2026
5 phiên
+158,5 tỷ
20 phiên
+35,5 tỷ
60 phiên
−276,8 tỷ
1 năm
−1.112,5 tỷ

Mua ròng 1 phiên liên tiếp

PhiênGiá trị ròngKL ròng
06/11+99,4 tỷ+6,82 triệu cp
05/11−10,8 tỷ−750 nghìn cp
04/11+39,7 tỷ+2,90 triệu cp
03/11+9,9 tỷ+747 nghìn cp
02/11+20,2 tỷ+1,55 triệu cp
30/10−0,9 tỷ−65 nghìn cp
29/10+16,4 tỷ+1,21 triệu cp
28/10+7,5 tỷ+564 nghìn cp
27/10+4,1 tỷ+307 nghìn cp
26/10−3,5 tỷ−256 nghìn cp
23/10−1,3 tỷ−97 nghìn cp
22/10−7,2 tỷ−517 nghìn cp
21/10−8,3 tỷ−589 nghìn cp
20/10−6,1 tỷ−448 nghìn cp
19/10−36,4 tỷ−2,69 triệu cp
16/10−30,1 tỷ−2,27 triệu cp
15/10−29,3 tỷ−2,22 triệu cp
14/10−5,7 tỷ−448 nghìn cp
13/10−13,0 tỷ−999 nghìn cp
12/10−9,1 tỷ−690 nghìn cp

Tự doanh ròng

đến 05/11/2026
5 phiên
−1,5 tỷ
20 phiên
−5,2 tỷ
60 phiên
+1,5 tỷ
1 năm
−66,7 tỷ

Mua ròng 2 phiên liên tiếp

PhiênGiá trị ròngKL ròng
05/11+0,5 tỷ+35 nghìn cp
04/11+0,1 tỷ+4 nghìn cp
03/11−2,4 tỷ−180 nghìn cp
02/11+0,1 tỷ+10 nghìn cp
26/10+0,2 tỷ+13 nghìn cp
22/100 tỷ+700 cp
20/10+0,1 tỷ+4 nghìn cp
19/100 tỷ−2 nghìn cp
16/100 tỷ+1 nghìn cp
15/100 tỷ−400 cp
13/10−0,2 tỷ−14 nghìn cp
12/10−0,4 tỷ−30 nghìn cp
09/100 tỷ+1 nghìn cp
08/10−2,7 tỷ−200 nghìn cp
07/10−1,1 tỷ−80 nghìn cp
06/100 tỷ+1 nghìn cp
02/10+0,1 tỷ+4 nghìn cp
24/090 tỷ−3 nghìn cp
23/09−0,1 tỷ−9 nghìn cp
22/09+0,7 tỷ+47 nghìn cp

Mùa vụ giá

% theo tháng · 10 năm · giá đã điều chỉnh
% thay đổi giá đóng cửa theo tháng, mỗi năm một hàng, giá đã điều chỉnh
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12Cả năm
2026−4,91,1−15,51,97,75,0−6,20,3−16,8−3,211,6−20,9
2025−4,713,312,6−4,67,513,031,916,1−14,8−10,7−8,35,759,2
2024−2,03,91,3−10,0−1,9−9,9−3,1−0,41,8−4,6−5,5−8,3−33,4
202322,7−18,815,3−3,917,48,010,013,0−10,6−22,428,56,264,9
2022−15,914,2−4,61,6−16,9−31,19,813,6−19,3−34,318,3−0,7−58,6
2021−21,918,39,021,637,342,73,89,70,811,738,63,8343,0
20202,2−8,3−16,1−3,316,42,9−11,37,711,89,823,064,5116,5
2019−1,78,1−3,4−5,20,3−0,7−3,8−5,43,0−5,91,93,8−9,3
201813,617,46,9−6,4−26,9−9,44,122,73,2−20,34,2−13,8−16,7
2017−5,63,617,21,523,714,85,1−8,42,8−8,620,312,5102,2
TB−1,85,32,3−0,76,53,64,06,9−3,8−8,813,48,263,1
% năm tăng30%80%60%40%70%60%60%70%60%20%78%67%56%

Ý tưởng mới

Chưa có ý tưởng nào về VND. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →

Watchlist

Đang tải…