Ngân hàng TMCP Việt Á · Ngân hàng
Biểu đồ giá VAB
- 1 ngày
- -0,44%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- -0,33%
- 3 tháng
- -0,33%
- 1 năm
- -10,80%
- 2 năm
- +63,34%
- 3 năm
- +124,44%
- 5 năm
- +3,09%
- Tất cả
- -3,43%
- Trần
- 9.670
- Sàn
- 8.410
- TC
- 9.040
- Mở
- 9.010
- Cao
- 9.010
- Thấp
- 8.970
- KL
- 88.200
- GT
- 0,8 tỷ
Mô hình giá của VAB dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Ngân hàng
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +1,4 tỷ
- 20 phiên
- +2,6 tỷ
- 60 phiên
- −4,1 tỷ
- 1 năm
- +4,3 tỷ
Mua ròng 3 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | +0,4 tỷ | +41 nghìn cp |
| 05/11 | +1,3 tỷ | +146 nghìn cp |
| 04/11 | +0,5 tỷ | +52 nghìn cp |
| 03/11 | −0,1 tỷ | −15 nghìn cp |
| 02/11 | −0,6 tỷ | −72 nghìn cp |
| 30/10 | −0,1 tỷ | −7 nghìn cp |
| 29/10 | −0,1 tỷ | −9 nghìn cp |
| 28/10 | 0 tỷ | −600 cp |
| 27/10 | +0,1 tỷ | +7 nghìn cp |
| 26/10 | +0,1 tỷ | +10 nghìn cp |
| 23/10 | +0,3 tỷ | +33 nghìn cp |
| 22/10 | +0,1 tỷ | +12 nghìn cp |
| 21/10 | +0,8 tỷ | +90 nghìn cp |
| 20/10 | −0,1 tỷ | −9 nghìn cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | −0,1 tỷ | −13 nghìn cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | +0,1 tỷ | +17 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | +1,4 tỷ | +152 nghìn cp |
| T10/2026 | +0,4 tỷ | +45 nghìn cp |
| T09/2026 | −2,4 tỷ | −273 nghìn cp |
| T08/2026 | −7,3 tỷ | −754 nghìn cp |
| T07/2026 | −9,4 tỷ | −948 nghìn cp |
| T06/2026 | +3,9 tỷ | +389 nghìn cp |
| T05/2026 | −6,4 tỷ | −610 nghìn cp |
| T04/2026 | −10,0 tỷ | −960 nghìn cp |
| T03/2026 | +2,2 tỷ | +221 nghìn cp |
| T02/2026 | +2,0 tỷ | +184 nghìn cp |
| T01/2026 | +31,5 tỷ | +2,76 triệu cp |
| T12/2025 | +0,3 tỷ | +26 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +1,8 tỷ | +197 nghìn cp |
| Q3/2026 | −19,1 tỷ | −1,97 triệu cp |
| Q2/2026 | −12,5 tỷ | −1,18 triệu cp |
| Q1/2026 | +35,7 tỷ | +3,17 triệu cp |
| Q4/2025 | −5,6 tỷ | −491 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +5,9 tỷ | +206 nghìn cp |
| 2025 | −5,6 tỷ | −491 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −3,9 tỷ
- 20 phiên
- −1,2 tỷ
Bán ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 03/08 | −0,2 tỷ | −22 nghìn cp |
| 29/07 | 0 tỷ | 0 cp |
| 01/07 | −2,1 tỷ | −179 nghìn cp |
| 12/06 | −1,6 tỷ | −146 nghìn cp |
| 10/06 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/01 | −7,2 tỷ | −601 nghìn cp |
| 08/01 | +1,0 tỷ | +100 nghìn cp |
| 07/01 | +1,3 tỷ | +121 nghìn cp |
| 19/11 | +0,4 tỷ | +38 nghìn cp |
| 18/11 | +0,2 tỷ | +20 nghìn cp |
| 17/11 | +1,1 tỷ | +102 nghìn cp |
| 14/11 | +0,5 tỷ | +50 nghìn cp |
| 13/11 | +1,1 tỷ | +100 nghìn cp |
| 12/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 11/11 | +1,9 tỷ | +177 nghìn cp |
| 10/11 | 0 tỷ | +4 nghìn cp |
| 07/11 | +0,2 tỷ | +20 nghìn cp |
| 06/11 | +0,6 tỷ | +50 nghìn cp |
| 05/11 | +0,5 tỷ | +45 nghìn cp |
| 04/11 | +1,0 tỷ | +90 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T08/2026 | −0,2 tỷ | −22 nghìn cp |
| T07/2026 | −2,1 tỷ | −179 nghìn cp |
| T06/2026 | −1,6 tỷ | −146 nghìn cp |
| T01/2026 | −4,9 tỷ | −380 nghìn cp |
| T11/2025 | +10,1 tỷ | +916 nghìn cp |
| T10/2025 | +38,8 tỷ | +3,61 triệu cp |
| T07/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2025 | −4,2 tỷ | −395 nghìn cp |
| T11/2024 | +3,6 tỷ | +395 nghìn cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −104 cp |
| T04/2024 | −0,8 tỷ | −86 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q3/2026 | −2,3 tỷ | −200 nghìn cp |
| Q2/2026 | −1,6 tỷ | −146 nghìn cp |
| Q1/2026 | −4,9 tỷ | −380 nghìn cp |
| Q4/2025 | +48,9 tỷ | +4,53 triệu cp |
| Q3/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2025 | −4,2 tỷ | −395 nghìn cp |
| Q4/2024 | +3,6 tỷ | +395 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −8,8 tỷ | −726 nghìn cp |
| 2025 | +44,6 tỷ | +4,13 triệu cp |
| 2024 | +2,7 tỷ | +309 nghìn cp |
| 2023 | 0 tỷ | −415 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −368 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 8,7 | −4,5 | −6,4 | 1,5 | 1,9 | 9,1 | −11,4 | 0,1 | −1,6 | 0,0 | 0,0 | −4,4 | |
| 2025 | −3,2 | 14,3 | 0,8 | 4,8 | 29,2 | 7,1 | 10,5 | 15,6 | −9,7 | −2,2 | −4,4 | −4,2 | 67,1 |
| 2024 | 2,8 | 13,5 | −2,4 | 9,8 | 10,0 | −1,0 | −2,0 | −6,3 | 7,8 | −4,1 | −2,2 | 3,3 | 30,6 |
| 2023 | −3,5 | −12,1 | −1,4 | 4,2 | 9,4 | −3,7 | 0,0 | 2,5 | −8,7 | −10,8 | −1,5 | 10,8 | −16,3 |
| 2022 | 0,3 | −0,7 | −4,1 | −12,8 | −12,2 | −12,8 | 4,3 | 1,0 | −7,1 | −14,2 | −11,4 | 22,9 | −41,7 |
| 2021 | 3,5 | −1,2 | 2,9 | 3,4 | −2,2 | ||||||||
| TB | 1,0 | 2,1 | −2,7 | 1,5 | 7,7 | −0,3 | 0,3 | 2,8 | −3,4 | −4,7 | −3,2 | 6,1 | 9,9 |
| % năm tăng | 60% | 40% | 20% | 80% | 80% | 40% | 40% | 83% | 17% | 17% | 20% | 60% | 50% |
Bài viết mới
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về VAB. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về VAB
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về VAB
Chưa có ý tưởng nào về VAB. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ9.020.750.410.000 đKỳquý 3/2026
- 9.021 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng9.000 đ · 06/11/2026
- 8.119 tỷ
- CP lưu hành
- 902.075.041
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu766.763.784
- 85%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0,5%Room còn lại0,38%
- 0,12%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu14.250 đ
- 20/07/2021
Cổ đông lớn
- Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Đầu Tư Việt Phương5,42%48.913.130 CP
- Công ty cổ phần Rạng Đông2,41%21.720.998 CP
- Trần Tiến Dũng0,92%8.304.503 CP
- Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Công nghiệp Thương mại Củ Chi0,9%8.160.206 CP
- Lương Thị Linh0,21%1.935.780 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Đầu Tư Việt Phương5,42%
- Công ty cổ phần Rạng Đông2,41%
- Trần Tiến Dũng0,92%
- Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Công nghiệp Thương mại Củ Chi0,9%
- Lương Thị Linh0,21%
- Cổ đông khác90,13%
Ngành nghề kinh doanh
- Huy động vốn ngắn hạn, trung hạn và dài hạn, tiếp nhận vốn ủy thác đầu tư và phát triển.
- Cho vay ngắn hạn, trung hạn, dài hạn,….
- Kinh doanh nội tệ, ngoại hối, vàng.
- Thực hiện các dịch vụ thanh toán ngân quỹ bằng ngoại tệ.
- Mua bán hoặc làm đại lý mua bán các loại chứng khoán bằng ngoại tệ.
- Bảo lãnh các khoản vay trong nước và nước ngoài bằng ngoại tệ..
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 09/2026Tăng vốn điều lệ lên 9,020.75 tỷ đồng.
- 09/2025Tăng vốn điều lệ lên 8,163.60 tỷ đồng.
- 22/07/2025Ngày giao dịch đầu tiên trên HOSE với giá 14,250 đ/CP.
- 10/07/2025Ngày hủy đăng ký giao dịch trên UPCoM.
- 03/2022Tăng vốn điều lệ lên 5,399.6 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 18 mốc ↓
- 20/07/2021Ngày giao dịch đầu tiên trên Sàn UPCoM với giá 13,500 đ/CP.
- 2020Tăng vốn điều lệ lên 4,449.63 tỷ đồng.
- 2015Tăng vốn điều lệ lên 3,500 tỷ đồng.
- 2011Tăng vốn điều lệ lên 3,098 tỷ đồng.
- 2010Tăng vốn điều lệ lên 2,936.89 tỷ đồng.
- 2009Tăng vốn điều lệ lên 1,515.33 tỷ đồng.
- 2008Tăng vốn điều lệ lên 1,366.61 tỷ đồng.
- 2007Tăng vốn điều lệ lên 1,000 tỷ đồng.
- 2006Tăng vốn điều lệ lên 500.33 tỷ đồng.
- 2005Tăng vốn điều lệ lên 250.34 tỷ đồng.
- 2004Tăng vốn điều lệ lên 190.43 tỷ đồng.
- 2003Tăng vốn điều lệ lên 115.43 tỷ đồng.
- 09/05/2003Ngân hàng TMCP Việt Á được thành lập trên cơ sở hợp nhất hai tổ chức tín dụng là Công ty tài chánh Cổ Phần Sài Gòn và Ngân hàng TMCP nông thôn Đà Nẵng. VAB có vốn điều lệ ban đầu là 75.72 tỷ đồng.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 2.898
- LNST 296
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 156.490
- Nợ 145.380
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 4.617
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 9.576
- LNST 1.320
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 140.486
- Nợ 130.331
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 7.801
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng9.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 5,7Ngành 7,3
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng9.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,7Ngành 1,1
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 1.592 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 12.316 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 13,8%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 1,0%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng tổng thu nhập hoạt động giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng thu nhập hoạt động 4 quýĐọc thêm →
- 37,4%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận khá.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 25/08/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 200:21 |
| 14/08/2025 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10000:5119 |
| 19/01/2022 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2000:427 |
| 13/04/2020 | Quyền mua | Quyền mua 100:43 |
