CTCP Tập đoàn Kỹ nghệ gỗ Trường Thành · SX Hàng gia dụng
Biểu đồ giá TTF
- 1 ngày
- -2,80%
- 1 tuần
- -0,95%
- 1 tháng
- -22,39%
- 3 tháng
- -42,86%
- 1 năm
- -63,51%
- 2 năm
- -65,79%
- 3 năm
- -73,26%
- 5 năm
- -88,82%
- Tất cả
- -97,01%
- Trần
- 1.130
- Sàn
- 990
- TC
- 1.060
- Mở
- 1.080
- Cao
- 1.090
- Thấp
- 1.080
- KL
- 359.500
- GT
- 0,4 tỷ
Mô hình giá của TTF dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành SX Hàng gia dụng
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- +0,1 tỷ
- 60 phiên
- +0,1 tỷ
- 1 năm
- −2,5 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | −300 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | +300 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | +300 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | +20 nghìn cp |
| 23/10 | 0 tỷ | −33 nghìn cp |
| 22/10 | 0 tỷ | −23 nghìn cp |
| 21/10 | −0,1 tỷ | −58 nghìn cp |
| 20/10 | +0,1 tỷ | +39 nghìn cp |
| 19/10 | 0 tỷ | +20 nghìn cp |
| 16/10 | +0,1 tỷ | +88 nghìn cp |
| 15/10 | +0,1 tỷ | +41 nghìn cp |
| 14/10 | 0 tỷ | −13 nghìn cp |
| 13/10 | 0 tỷ | +26 nghìn cp |
| 12/10 | 0 tỷ | −4 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | +300 cp |
| T10/2026 | +0,1 tỷ | +76 nghìn cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | +47 nghìn cp |
| T08/2026 | −0,1 tỷ | −81 nghìn cp |
| T07/2026 | +0,2 tỷ | +95 nghìn cp |
| T06/2026 | −0,1 tỷ | −54 nghìn cp |
| T05/2026 | −0,2 tỷ | −84 nghìn cp |
| T04/2026 | +0,2 tỷ | +57 nghìn cp |
| T03/2026 | −1,8 tỷ | −638 nghìn cp |
| T02/2026 | +0,9 tỷ | +294 nghìn cp |
| T01/2026 | −0,8 tỷ | −250 nghìn cp |
| T12/2025 | −0,8 tỷ | −132 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +0,1 tỷ | +76 nghìn cp |
| Q3/2026 | +0,1 tỷ | +61 nghìn cp |
| Q2/2026 | −0,2 tỷ | −81 nghìn cp |
| Q1/2026 | −1,7 tỷ | −594 nghìn cp |
| Q4/2025 | −0,7 tỷ | −126 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −1,7 tỷ | −538 nghìn cp |
| 2025 | −0,7 tỷ | −126 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- −0,9 tỷ
- 60 phiên
- −1,2 tỷ
Bán ròng 19 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 24/06 | 0 tỷ | −229 cp |
| 24/11 | 0 tỷ | −42 cp |
| 06/08 | 0 tỷ | −56 cp |
| 09/07 | 0 tỷ | −2 cp |
| 23/05 | 0 tỷ | −3 cp |
| 07/11 | 0 tỷ | −95 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | −57 cp |
| 29/07 | −0,9 tỷ | −238 nghìn cp |
| 13/06 | 0 tỷ | −200 cp |
| 14/08 | 0 tỷ | −31 cp |
| 23/06 | 0 tỷ | −311 cp |
| 14/06 | 0 tỷ | −9 cp |
| 30/03 | 0 tỷ | −500 cp |
| 10/02 | 0 tỷ | −9 cp |
| 16/01 | 0 tỷ | −100 cp |
| 05/12 | 0 tỷ | −5 cp |
| 02/12 | 0 tỷ | −4 cp |
| 17/11 | 0 tỷ | −69 cp |
| 31/10 | 0 tỷ | −209 cp |
| 03/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T06/2026 | 0 tỷ | −229 cp |
| T11/2025 | 0 tỷ | −42 cp |
| T08/2025 | 0 tỷ | −56 cp |
| T07/2025 | 0 tỷ | −2 cp |
| T05/2025 | 0 tỷ | −3 cp |
| T11/2024 | 0 tỷ | −95 cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −57 cp |
| T07/2024 | −0,9 tỷ | −238 nghìn cp |
| T06/2024 | 0 tỷ | −200 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −31 cp |
| T06/2023 | 0 tỷ | −320 cp |
| T03/2023 | 0 tỷ | −500 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q2/2026 | 0 tỷ | −229 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −42 cp |
| Q3/2025 | 0 tỷ | −58 cp |
| Q2/2025 | 0 tỷ | −3 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −152 cp |
| Q3/2024 | −0,9 tỷ | −238 nghìn cp |
| Q2/2024 | 0 tỷ | −200 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −31 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −229 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −103 cp |
| 2024 | −0,9 tỷ | −238 nghìn cp |
| 2023 | 0 tỷ | −960 cp |
| 2022 | −0,1 tỷ | −6 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −1,6 | 0,0 | −11,8 | −2,2 | −13,7 | −7,5 | −13,8 | −6,1 | −10,6 | −30,9 | −1,0 | −66,5 | |
| 2025 | −4,7 | 6,0 | −3,4 | −19,7 | 4,0 | 1,9 | 13,7 | 4,3 | −1,0 | −6,1 | 6,9 | 0,0 | −2,2 |
| 2024 | 4,9 | 5,4 | −4,9 | −12,8 | 7,2 | −8,9 | −2,6 | −4,6 | −4,8 | −9,2 | −0,3 | 3,9 | −25,4 |
| 2023 | 15,7 | −11,0 | −4,5 | 8,5 | 13,3 | 4,5 | 12,6 | −5,5 | −16,6 | −18,2 | 7,5 | 5,7 | 4,2 |
| 2022 | −11,1 | 26,2 | 10,2 | −24,3 | −23,2 | −26,6 | 14,2 | −3,4 | −19,7 | −32,6 | 4,9 | −8,5 | −69,8 |
| 2021 | −19,7 | 2,4 | 42,3 | 6,3 | −17,9 | 23,9 | −8,4 | 2,1 | −0,5 | 32,3 | 21,1 | 16,4 | 119,5 |
| 2020 | −6,1 | 10,9 | −33,1 | 15,2 | 37,3 | −3,4 | 1,1 | 55,3 | 24,5 | 16,8 | −9,7 | 6,2 | 133,0 |
| 2019 | −15,1 | 7,2 | 23,6 | −9,8 | 3,6 | −1,5 | −9,2 | 0,0 | −7,2 | −0,4 | −1,4 | −5,4 | −18,8 |
| 2018 | 4,2 | −12,2 | −10,5 | −15,4 | −20,7 | −0,7 | −21,1 | 11,3 | 58,2 | −31,4 | −18,0 | 3,2 | −56,0 |
| 2017 | −3,5 | 22,3 | 14,8 | −6,2 | 22,6 | −8,9 | −2,0 | −3,9 | 5,5 | −0,1 | −13,8 | 12,8 | 37,1 |
| TB | −3,7 | 5,7 | 2,3 | −6,0 | 1,3 | −2,7 | −1,5 | 5,0 | 2,8 | −8,0 | −0,3 | 3,8 | 13,5 |
| % năm tăng | 30% | 70% | 40% | 30% | 60% | 30% | 40% | 40% | 30% | 20% | 44% | 67% | 44% |
Bài viết mới
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về TTF. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về TTF
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về TTF
Chưa có ý tưởng nào về TTF. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ4.111.983.020.000 đKỳquý 3/2026
- 4.112 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng1.040 đ · 06/11/2026
- 409 tỷ
- CP lưu hành
- 393.532.434
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu295.149.325
- 75%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần50%Room còn lại44,61%
- 5,39%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu80.000 đ
- 18/02/2008
Cổ đông lớn
- Đinh Thị Kim Dung9,55%37.565.763 CP
- Công ty Cổ Phần Xây Dựng U&i7,37%29.000.000 CP
- Nguyễn Thị Xuân2,04%8.043.425 CP
- Phương Xuân Thụy1,79%7.029.397 CP
- Vũ Xuân Dương1,78%7.000.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Đinh Thị Kim Dung9,55%
- Công ty Cổ Phần Xây Dựng U&i7,37%
- Nguyễn Thị Xuân2,04%
- Phương Xuân Thụy1,79%
- Vũ Xuân Dương1,78%
- Cổ đông khác77,48%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất đồ mộc, gỗ dán, ván mỏng, lạng, ván ép, ván sàn nội thất.
- Mua bán sản phẩm mộc, phụ tùng, phụ kiện ngành chế biến gỗ.
- Mua bán sản phẩm nông lâm sản, đại lý ký gửi hàng hóa.
- Vận tải hàng hóa đường bộ.
- Mua bán phân bón….
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 12/2021Tăng vốn điều lệ lên 4,111.98 tỷ đồng.
- 18/07/2019Tăng vốn điều lệ lên 3,111.98 tỷ đồng.
- 18/01/2018Tăng vốn điều lệ lên 2,146.07 tỷ đồng.
- 04/2016Tăng vốn điều lệ lên 1,446.07 tỷ đồng.
- 09/2015Tăng vốn điều lệ lên 1,400.93 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 20 mốc ↓
- 12/2014Tăng vốn điều lệ lên 1,000.67 tỷ đồng.
- 01/2014Tăng vốn điều lệ lên 735 tỷ đồng.
- 09/2012Tăng vốn điều lệ lên 393.73 tỷ đồng.
- 12/2010Tăng vốn điều lệ lên 312.49 tỷ đồng.
- 06/2010Tăng vốn điều lệ lên 307.49 tỷ đồng.
- 12/2009Tăng vốn điều lệ lên 205 tỷ đồng.
- 02/2009Tăng vốn điều lệ lên 200 tỷ đồng.
- 12/2008Tăng vốn điều lệ lên 150 tỷ đồng.
- 18/02/2008Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
- 01/02/2008Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
- 12/2006Tăng vốn điều lệ lên 33 tỷ đồng.
- 2003Chuyển thành CTCP Kỹ nghệ gỗ Trường Thành.
- 05/2000Thành lập Công ty TNHH Kỹ Nghệ Gỗ Trường Thành (TTF) với vốn điều lệ ban đầu là 13 tỷ đồng.
- 1993Cơ sở được nâng lên là doanh nghiệp, lấy tên là Xí nghiệp Tư doanh Chế biến Gỗ Trường Thành.
- 1993Khởi nguồn từ một xưởng sơ chế gỗ tại Daklak.
Công ty con & liên kết · 10Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 276
- LNST −16,9
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 2.458
- Nợ 2.438
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO —
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 1.246
- LNST 11,0
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 2.839
- Nợ 2.450
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −195
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng1.040 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —Ngành 6,2
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng1.040 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 104,0Ngành 0,6
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- -654 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 10 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- -152,8%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- -9,8%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- -19,4%
Lỗ 4 quý gần nhất: ROE âm, các thành phần chỉ để tham khảo.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 22/04/2015 | Quyền mua | Quyền mua 5:2 |
| 08/08/2013 | Quyền mua | Quyền mua 20:3 |
| 10/01/2013 | Quyền mua | Quyền mua 2:1 |
| 19/06/2012 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 24/10/2011 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 10/05/2010 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2:1 |
| 05/04/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 18/06/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 02/01/2009 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:33 |
| 11/06/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
