CTCP Đầu tư Xây dựng và Phát triển Đô thị Thăng Long · SX Phụ trợ
Biểu đồ giá TLD
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- -0,38%
- 1 tháng
- +3,00%
- 3 tháng
- -0,63%
- 1 năm
- +1,28%
- 2 năm
- +42,34%
- 3 năm
- +52,80%
- 5 năm
- -6,62%
- Tất cả
- -27,32%
- Trần
- 8.450
- Sàn
- 7.350
- TC
- 7.900
- Mở
- 7.810
- Cao
- 7.860
- Thấp
- 7.740
- KL
- 665.000
- GT
- 5,2 tỷ
Mô hình giá của TLD dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành SX Phụ trợ
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
Bán ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | −600 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | −700 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | +700 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | +700 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | +600 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | −600 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | −300 cp |
| T08/2026 | −0,2 tỷ | −26 nghìn cp |
| T07/2026 | −1,1 tỷ | −133 nghìn cp |
| T06/2026 | +0,2 tỷ | +23 nghìn cp |
| T05/2026 | +0,6 tỷ | +73 nghìn cp |
| T04/2026 | +0,5 tỷ | +59 nghìn cp |
| T03/2026 | −0,1 tỷ | −11 nghìn cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | +0,1 tỷ | +6 nghìn cp |
| T12/2025 | −0,3 tỷ | −32 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | +700 cp |
| Q3/2026 | −1,3 tỷ | −159 nghìn cp |
| Q2/2026 | +1,3 tỷ | +155 nghìn cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | −5 nghìn cp |
| Q4/2025 | −0,2 tỷ | −19 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −8 nghìn cp |
| 2025 | −0,2 tỷ | −19 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- −0,1 tỷ
Bán ròng 24 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 26/06 | 0 tỷ | −522 cp |
| 19/11 | 0 tỷ | −101 cp |
| 17/09 | 0 tỷ | −500 cp |
| 06/08 | 0 tỷ | −108 cp |
| 23/05 | 0 tỷ | −10 cp |
| 07/03 | 0 tỷ | −667 cp |
| 20/02 | 0 tỷ | −56 cp |
| 07/11 | 0 tỷ | −49 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | −68 cp |
| 10/06 | 0 tỷ | −73 cp |
| 29/11 | 0 tỷ | −90 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | −100 cp |
| 28/07 | 0 tỷ | −31 cp |
| 22/06 | 0 tỷ | −35 cp |
| 12/06 | 0 tỷ | −100 cp |
| 30/03 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| 20/03 | 0 tỷ | −400 cp |
| 06/03 | 0 tỷ | −76 cp |
| 28/12 | 0 tỷ | −8 cp |
| 21/12 | 0 tỷ | −4 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T06/2026 | 0 tỷ | −522 cp |
| T11/2025 | 0 tỷ | −101 cp |
| T09/2025 | 0 tỷ | −500 cp |
| T08/2025 | 0 tỷ | −108 cp |
| T05/2025 | 0 tỷ | −10 cp |
| T03/2025 | 0 tỷ | −667 cp |
| T02/2025 | 0 tỷ | −56 cp |
| T11/2024 | 0 tỷ | −49 cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −68 cp |
| T06/2024 | 0 tỷ | −73 cp |
| T11/2023 | 0 tỷ | −90 cp |
| T10/2023 | 0 tỷ | −100 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q2/2026 | 0 tỷ | −522 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −101 cp |
| Q3/2025 | 0 tỷ | −608 cp |
| Q2/2025 | 0 tỷ | −10 cp |
| Q1/2025 | 0 tỷ | −723 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −117 cp |
| Q2/2024 | 0 tỷ | −73 cp |
| Q4/2023 | 0 tỷ | −190 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −522 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 2024 | 0 tỷ | −190 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| 2022 | −0,1 tỷ | −10 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2,5 | 0,1 | −2,1 | 1,3 | 1,2 | 0,1 | −1,6 | −1,1 | −2,5 | 3,1 | −0,4 | 0,5 | |
| 2025 | −0,5 | 6,0 | 0,3 | −2,2 | 14,0 | −2,2 | 8,1 | 5,4 | 2,7 | 3,9 | −1,6 | 0,8 | 39,1 |
| 2024 | −7,8 | 2,8 | −1,6 | −12,4 | 10,9 | −1,6 | 1,7 | 0,4 | 6,9 | 8,0 | −3,2 | 3,1 | 5,0 |
| 2023 | 20,1 | −10,2 | −3,8 | 3,2 | 29,5 | 6,2 | 12,4 | −5,2 | −3,8 | 23,9 | 0,4 | 6,5 | 100,0 |
| 2022 | −25,2 | 19,3 | −3,5 | −24,5 | −14,5 | −19,2 | 11,3 | −3,2 | −11,7 | −28,6 | −13,9 | −13,2 | −77,2 |
| 2021 | −5,5 | 3,1 | 12,0 | 4,0 | −12,0 | 4,2 | −14,5 | 20,9 | 5,5 | 47,8 | 28,3 | 8,6 | 133,9 |
| 2020 | −2,7 | −1,1 | 0,3 | 10,1 | 24,7 | 11,2 | 36,4 | 68,1 | −0,6 | −46,4 | −28,6 | 6,5 | 36,9 |
| 2019 | 2,9 | −0,5 | −14,4 | −2,5 | 0,8 | −9,4 | 0,9 | 10,9 | −24,8 | 6,5 | −6,1 | 0,5 | −33,9 |
| 2018 | 26,9 | 0,0 | 6,6 | −35,9 | 5,2 | 42,8 | −49,4 | −7,8 | 4,0 | −0,7 | −1,6 | −0,7 | −38,7 |
| 2017 | |||||||||||||
| TB | 1,2 | 2,2 | −0,7 | −6,5 | 6,7 | 3,6 | 0,6 | 9,8 | −2,7 | 2,0 | −3,3 | 1,5 | 20,6 |
| % năm tăng | 44% | 56% | 44% | 44% | 78% | 56% | 67% | 56% | 44% | 67% | 25% | 75% | 63% |
Bài viết mới
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về TLD. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về TLD
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về TLD
Chưa có ý tưởng nào về TLD. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ777.413.560.000 đKỳquý 3/2026
- 777 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng7.900 đ · 06/11/2026
- 645 tỷ
- CP lưu hành
- 81.627.310
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu40.813.655
- 50%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại48,98%
- 0,02%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu12.000 đ
- 07/12/2017
Cổ đông lớn
- Nguyễn An Ngọc12,59%10.273.819 CP
- Nguyễn An Quân9,91%8.089.507 CP
- Nguyễn Xuân Tuân2,42%1.972.925 CP
- Nguyễn Thị Phương2,1%1.717.100 CP
- LÊ THỊ ÁNH1,88%1.532.993 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Nguyễn An Ngọc12,59%
- Nguyễn An Quân9,91%
- Nguyễn Xuân Tuân2,42%
- Nguyễn Thị Phương2,1%
- LÊ THỊ ÁNH1,88%
- Cổ đông khác71,1%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất các loại ván ép, hoạt động xây dựng công trình,...
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 05/2024Tăng vốn điều lệ lên 777,413,560,000 đồng.
- 08/2022Tăng vốn điều lệ lên 747,526,000,000 đồng.
- 01/2022Tăng vốn điều lệ lên 427,526,000,000 đồng.
- 03/2021Tăng vốn điều lệ lên 399,564,000,000 đồng.
- 07/12/2017là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu là 12,000 đ/CP.
Xem toàn bộ 11 mốc ↓
- 02/2017Tăng vốn điều lệ lên 180,000,000,000 đồng.
- 09/12/2010chính thức đổi tên thành CTCP Đầu tư Xây dựng và Phát triển Đô thị Thăng Long.
- 08/2010Tăng vốn điều lệ lên 95,000,000,000 đồng.
- 07/2009Tăng vốn điều lệ lên 40,000,000,000 đồng.
- 05/2009Tăng vốn điều lệ lên 11,000,000,000 đồng.
- Được thành lập tháng 09/2000, tiền thân là Công ty Thương mại và Xây dựng Ngọc Hà.
Công ty con & liên kết · 6Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 145
- LNST 0,6
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.634
- Nợ 612
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO —
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 666
- LNST 66,3
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.453
- Nợ 438
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 202
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng7.900 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 11,0Ngành 7,6
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng7.900 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,7Ngành 0,8
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 717 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 11.254 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 6,6%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 3,7%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 8,4%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 19/10/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 07/12/2023 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:1 |
| 23/12/2021 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:7 |
| 28/12/2020 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 19/06/2020 | Quyền mua | Quyền mua 2:1 |
| 11/09/2018 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:1 |
| 10/07/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 23/02/2017 | Quyền mua | Quyền mua 10000:8947 |
| 30/08/2010 | Quyền mua | Quyền mua 8:11 |
| 30/07/2009 | Quyền mua | Quyền mua 2500:6591 |
