CTCP Đầu tư và Phát triển TDT · SX Hàng gia dụng
Biểu đồ giá TDT
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- 0,00%
- 3 tháng
- -5,97%
- 1 năm
- +8,43%
- 2 năm
- +11,11%
- 3 năm
- +11,11%
- 5 năm
- -35,71%
- Tất cả
- +11,50%
- Trần
- 6.900
- Sàn
- 5.700
- TC
- 6.300
- Mở
- 6.200
- Cao
- 6.300
- Thấp
- 6.200
- KL
- 27.300
- GT
- 0,2 tỷ
Mô hình giá của TDT dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành SX Hàng gia dụng
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | −200 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | −60 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | −5 nghìn cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | +700 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | −200 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | −6 nghìn cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | +700 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −6 nghìn cp |
| 2025 | 0 tỷ | +700 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 12 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 31/10 | 0 tỷ | −89 cp |
| 27/09 | 0 tỷ | −80 cp |
| 30/05 | 0 tỷ | −16 cp |
| 22/12 | 0 tỷ | −27 cp |
| 24/11 | 0 tỷ | −41 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | −49 cp |
| 31/10 | 0 tỷ | −300 cp |
| 22/09 | 0 tỷ | −100 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −27 cp |
| 14/09 | 0 tỷ | −200 cp |
| 29/08 | 0 tỷ | −8 cp |
| 24/08 | 0 tỷ | −200 cp |
| 19/08 | 0 tỷ | +78 cp |
| 17/08 | 0 tỷ | +45 cp |
| 28/07 | 0 tỷ | +80 cp |
| 27/07 | 0 tỷ | −15 cp |
| 07/07 | 0 tỷ | −100 cp |
| 05/07 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 29/06 | 0 tỷ | +70 cp |
| 01/06 | 0 tỷ | −300 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T10/2024 | 0 tỷ | −89 cp |
| T09/2023 | 0 tỷ | −80 cp |
| T05/2023 | 0 tỷ | −16 cp |
| T12/2022 | 0 tỷ | −27 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −90 cp |
| T10/2022 | 0 tỷ | −300 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −327 cp |
| T08/2022 | 0 tỷ | −85 cp |
| T07/2022 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| T06/2022 | 0 tỷ | −230 cp |
| T05/2022 | 0 tỷ | −9 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2024 | 0 tỷ | −89 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −80 cp |
| Q2/2023 | 0 tỷ | −16 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −417 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| Q2/2022 | 0 tỷ | −239 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2024 | 0 tỷ | −89 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −96 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,0 | −1,5 | 7,6 | 11,2 | −5,0 | −0,1 | −4,2 | 0,0 | −0,3 | −1,6 | 0,0 | 5,2 | |
| 2025 | 2,8 | −4,0 | −1,5 | −1,4 | −1,4 | −1,6 | −1,4 | 12,0 | −5,8 | −1,5 | 0,0 | 3,1 | −1,6 |
| 2024 | −2,6 | 0,0 | −1,5 | −2,7 | 2,8 | 1,5 | −1,5 | 0,0 | −1,4 | −2,9 | 0,0 | 7,4 | −1,3 |
| 2023 | 2,6 | −2,5 | 2,6 | −2,5 | −1,3 | −1,3 | 1,3 | −2,6 | −1,3 | −2,7 | −3,0 | 10,4 | −1,1 |
| 2022 | −17,2 | 5,0 | 1,7 | −11,7 | −11,3 | −4,0 | 0,0 | 8,5 | −9,6 | −16,5 | 9,9 | 0,0 | −40,2 |
| 2021 | −40,0 | 45,1 | 2,3 | −18,1 | −4,4 | 10,1 | −7,6 | 25,6 | −2,3 | 29,7 | −1,6 | 5,0 | 16,7 |
| 2020 | 20,8 | −8,2 | −25,8 | 13,3 | 6,2 | 10,4 | −4,3 | 13,8 | 1,9 | 14,8 | −1,8 | 34,8 | 84,3 |
| 2019 | −3,2 | −0,8 | 5,2 | −1,8 | −5,0 | 1,1 | −2,7 | 4,5 | 2,5 | 2,6 | 13,0 | −16,5 | −4,0 |
| 2018 | −10,0 | 10,7 | 0,0 | −0,8 | −1,8 | ||||||||
| TB | −4,6 | 4,1 | −1,2 | −1,7 | −2,4 | 2,0 | −2,5 | 5,7 | −0,6 | 2,4 | 2,0 | 5,3 | 7,5 |
| % năm tăng | 38% | 25% | 63% | 25% | 25% | 50% | 13% | 56% | 33% | 33% | 25% | 63% | 29% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về TDT. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về TDT
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về TDT
Chưa có ý tưởng nào về TDT. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ238.965.340.000 đKỳquý 3/2026
- 239 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng6.300 đ · 06/11/2026
- 151 tỷ
- CP lưu hành
- 23.896.534
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu16.727.573
- 70%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại48,95%
- 0,05%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu15.000 đ
- 18/07/2018
Cổ đông lớn
- Chu Thuyên15,57%3.721.720 CP
- Phạm Thái Hòa2,33%556.676 CP
- Nguyễn Việt Thắng2,26%539.440 CP
- Nguyễn Văn Bằng0,45%108.600 CP
- Đặng Quang Huy0,42%101.200 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Chu Thuyên15,57%
- Phạm Thái Hòa2,33%
- Nguyễn Việt Thắng2,26%
- Nguyễn Văn Bằng0,45%
- Đặng Quang Huy0,42%
- Cổ đông khác78,96%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục).
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 10/2022Tăng vốn điều lệ lên 238.96 tỷ đồng.
- 01/2022Tăng vốn điều lệ lên 213.36 tỷ đồng.
- 07/2020Tăng vốn điều lệ lên 139.46 tỷ đồng.
- 01/2019Tăng vốn điều lệ lên 116.21 tỷ đồng.
- 18/07/2018Ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HNX với giá tham chiếu là 15,000 đồng/cổ phiếu.
Xem toàn bộ 12 mốc ↓
- 01/12/2017: Tăng vốn điều lệ thành 80.15 tỷ đồng.
- 08/2017Tăng vốn điều lệ lên 50.09 tỷ đồng.
- 03/2016Tăng vốn điều lệ lên 43.56 tỷ đồng.
- 03/2015Tăng vốn điều lệ lên 26.4 tỷ đồng.
- 11/2013Tăng vốn điều lệ lên 16 tỷ đồng.
- 05/2012Tăng vốn điều lệ lên 12 tỷ đồng.
- Công ty thành lập ngày 22/03/2011, vốn điều lệ ban đầu 8 tỷ đồng.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 194
- LNST 5,9
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 723
- Nợ 445
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 53,6
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 628
- LNST 17,2
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 665
- Nợ 380
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 10,4
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng6.300 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 8,3Ngành 6,2
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng6.300 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,5Ngành 0,6
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 763 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 11.651 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 6,5%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 2,6%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 2,5%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 14/09/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 09/06/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 28/08/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 26/10/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 31/08/2022 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:3 |
| 09/11/2021 | Quyền mua | Quyền mua 10000:3333 |
| 09/11/2021 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 25/06/2020 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 13/11/2019 | Quyền mua | Quyền mua 10:3 |
| 13/11/2019 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 15/08/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 31/08/2017 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 31/12/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 31/03/2016 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 31/12/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |