CTCP Thiết bị Phụ tùng Sài Gòn · Bán buôn
Biểu đồ giá SMA
- 1 ngày
- +6,88%
- 1 tuần
- +30,86%
- 1 tháng
- +69,32%
- 3 tháng
- +30,86%
- 1 năm
- +16,99%
- 2 năm
- +6,64%
- 3 năm
- +10,36%
- 5 năm
- -2,14%
- Tất cả
- +63,57%
- Trần
- 9.160
- Sàn
- 7.980
- TC
- 8.570
- Mở
- 9.160
- Cao
- 9.160
- Thấp
- 9.160
- KL
- 4.300
- GT
- 0 tỷ
Mô hình giá của SMA dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Bán buôn
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | −200 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | −100 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | −200 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −100 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| 2025 | 0 tỷ | −100 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 9 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 11/12 | 0 tỷ | −37 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | −63 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | −1 cp |
| 05/06 | 0 tỷ | −85 cp |
| 06/09 | 0 tỷ | −18 cp |
| 16/08 | 0 tỷ | −94 cp |
| 30/03 | 0 tỷ | −100 cp |
| 10/02 | 0 tỷ | −21 cp |
| 24/11 | 0 tỷ | −17 cp |
| 03/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/09 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/09 | 0 tỷ | −113 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −44 cp |
| 15/09 | 0 tỷ | −9 cp |
| 13/09 | 0 tỷ | −9 cp |
| 12/09 | 0 tỷ | −121 cp |
| 05/07 | 0 tỷ | −100 cp |
| 18/05 | 0 tỷ | −100 cp |
| 23/12 | 0 tỷ | −100 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | −100 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T12/2025 | 0 tỷ | −37 cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −64 cp |
| T06/2024 | 0 tỷ | −85 cp |
| T09/2023 | 0 tỷ | −18 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −94 cp |
| T03/2023 | 0 tỷ | −100 cp |
| T02/2023 | 0 tỷ | −21 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −17 cp |
| T10/2022 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −296 cp |
| T07/2022 | 0 tỷ | −100 cp |
| T05/2022 | 0 tỷ | −100 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2025 | 0 tỷ | −37 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −64 cp |
| Q2/2024 | 0 tỷ | −85 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −112 cp |
| Q1/2023 | 0 tỷ | −121 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −17 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −396 cp |
| Q2/2022 | 0 tỷ | −100 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2025 | 0 tỷ | −37 cp |
| 2024 | 0 tỷ | −149 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −233 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −513 cp |
| 2021 | 0 tỷ | −800 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −3,3 | −2,6 | 16,3 | 2,1 | 9,9 | −22,5 | −7,4 | −6,7 | −12,9 | 23,0 | 30,9 | 15,5 | |
| 2025 | 15,9 | −30,0 | −12,7 | −6,9 | 10,0 | 2,0 | −0,6 | −5,5 | 2,1 | −3,0 | −1,7 | −4,0 | −35,0 |
| 2024 | −1,1 | 2,4 | 9,4 | −0,6 | −0,5 | 5,7 | −0,5 | 0,0 | 5,4 | −12,1 | 11,6 | 36,0 | 62,2 |
| 2023 | −2,0 | −7,4 | −5,1 | 3,8 | 19,1 | −2,5 | 4,7 | 1,6 | −0,1 | 6,7 | 5,1 | −6,5 | 15,7 |
| 2022 | −3,0 | 0,0 | 25,5 | −18,4 | 0,6 | −17,5 | −3,2 | −0,4 | −14,8 | 5,7 | 7,0 | −3,7 | −26,2 |
| 2021 | −9,1 | 7,2 | 3,6 | −8,6 | 4,5 | 9,7 | 5,2 | −2,5 | −2,2 | 18,7 | 5,8 | −11,9 | 17,3 |
| 2020 | −4,7 | 17,5 | −3,9 | 16,4 | −27,1 | −2,4 | −2,8 | 2,9 | −17,1 | −18,4 | 0,9 | 11,9 | −31,9 |
| 2019 | 3,5 | 2,2 | 18,6 | 14,5 | −14,3 | 3,2 | −21,9 | 15,2 | −2,1 | −5,7 | −8,7 | 13,6 | 9,5 |
| 2018 | 21,7 | −5,8 | 13,5 | −16,4 | 23,7 | 2,5 | −1,5 | 13,1 | −3,9 | 31,7 | 5,8 | −20,1 | 64,3 |
| 2017 | 4,4 | 1,6 | 12,0 | 5,8 | −2,4 | 17,4 | −2,1 | 7,7 | −13,3 | 21,1 | −4,0 | 11,3 | 70,3 |
| TB | 2,2 | −1,5 | 7,7 | −0,8 | 2,3 | −0,4 | −3,0 | 2,5 | −5,9 | 6,8 | 2,4 | 3,0 | 16,2 |
| % năm tăng | 40% | 50% | 70% | 50% | 60% | 60% | 20% | 50% | 20% | 60% | 67% | 44% | 67% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về SMA. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về SMA
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về SMA
Chưa có ý tưởng nào về SMA. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ203.528.360.000 đKỳquý 3/2026
- 204 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng9.160 đ · 06/11/2026
- 186 tỷ
- CP lưu hành
- 20.352.836
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu4.070.567
- 20%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại48,95%
- 0,05%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 2,54%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu16.200 đ
- 19/10/2010
Cổ đông lớn
- Công ty Cổ phần Thủy điện Nậm La52,06%10.594.824 CP
- Công Ty Cổ Phần Dh Holdings10,17%2.070.046 CP
- Trần Đức Phú4,45%906.159 CP
- Tổng Công ty Đầu Tư Và Kinh Doanh Vốn Nhà Nước - Công ty TNHH2,54%516.655 CP
- Phan Hoàng Tuấn2,07%422.100 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty Cổ phần Thủy điện Nậm La52,06%
- Công Ty Cổ Phần Dh Holdings10,17%
- Trần Đức Phú4,45%
- Tổng Công ty Đầu Tư Và Kinh Doanh Vốn Nhà Nước - Công ty TNHH2,54%
- Phan Hoàng Tuấn2,07%
- Cổ đông khác28,71%
Ngành nghề kinh doanh
- Mua bán các loại phương tiện vận tải, thiết bị chuyên dùng, thiết bị bưu chính viễn thông, nguyên liệu vật tư cho sản xuất, hàng công nghiệp, hàng tiêu dùng.
- Tháo dỡ công trình.
- Xây dựng dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi.
- Tư vấn xây dựng.
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 03/2022Tăng vốn điều lệ lên 203.5 tỷ đồng.
- 08/2012Tăng vốn điều lệ lên 161.2 tỷ đồng.
- 03/2008Tăng vốn điều lệ lên 80.6 tỷ đồng.
- 09/2006Tăng vốn điều lệ lên 65 tỷ đồng.
- 2005Công ty chính thức đổi tên thành Công ty Cổ Phần Thiết bị phụ tùng Sài Gòn có vốn điều lệ là 11 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 8 mốc ↓
- 09/1985Công ty đổi tên thành Công ty Thiết bị phụ tùng Tp.HCM.
- 12/1975Công ty tách ra làm 2 Công ty là Công ty Kim khí Miền Nam và Công ty Thiết bị phụ tùng Miền Nam.
- Tiền thân là DNNN với tên gọi là Công ty Thiết bị Kim khí Miền Nam, trực thuộc Tổng cục Kỹ thuật vật tư Miền Nam thành lập năm 1974.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 24,3
- LNST 12,5
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 393
- Nợ 146
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 9,4
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 76,2
- LNST 13,1
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 408
- Nợ 166
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 17,7
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng9.160 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 11,6Ngành 6,5
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng9.160 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,8Ngành 0,6
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 788 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 12.151 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 6,6%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 3,9%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 23,9%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 02/11/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 14/11/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 08/11/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3,5% (350đ/CP) |
| 06/01/2021 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:7 |
| 01/04/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2% (200đ/CP) |
| 04/01/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 29/10/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 14/08/2018 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 50:9 |
| 23/07/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4,7% (470đ/CP) |
| 28/05/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 13/02/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 09/05/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 1% (100đ/CP) |
| 25/07/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 1% (100đ/CP) |
| 07/03/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |