CTCP Sơn Hà Sài Gòn · SX Hàng gia dụng
Biểu đồ giá SHA
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- -6,25%
- 1 tháng
- -3,35%
- 3 tháng
- -5,54%
- 1 năm
- -7,64%
- 2 năm
- -3,60%
- 3 năm
- -17,40%
- 5 năm
- -45,73%
- Tất cả
- -22,36%
- Trần
- 4.010
- Sàn
- 3.490
- TC
- 3.750
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của SHA dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành SX Hàng gia dụng
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | −400 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | −43 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | −35 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | −646 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | −443 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | −681 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −183 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 2025 | 0 tỷ | −183 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 3 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 24/06 | 0 tỷ | −308 cp |
| 19/11 | 0 tỷ | −2 cp |
| 11/09 | 0 tỷ | −7 cp |
| 29/08 | 0 tỷ | 0 cp |
| 06/08 | 0 tỷ | −85 cp |
| 22/05 | 0 tỷ | −18 cp |
| 12/11 | 0 tỷ | −36 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | −92 cp |
| 13/08 | 0 tỷ | −148 cp |
| 27/09 | 0 tỷ | −50 cp |
| 15/08 | 0 tỷ | −65 cp |
| 22/06 | 0 tỷ | −68 cp |
| 30/03 | 0 tỷ | −500 cp |
| 06/03 | 0 tỷ | −58 cp |
| 16/01 | 0 tỷ | −400 cp |
| 21/12 | 0 tỷ | −65 cp |
| 16/11 | 0 tỷ | −37 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | −187 cp |
| 03/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/09 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T06/2026 | 0 tỷ | −308 cp |
| T11/2025 | 0 tỷ | −2 cp |
| T09/2025 | 0 tỷ | −7 cp |
| T08/2025 | 0 tỷ | −85 cp |
| T05/2025 | 0 tỷ | −18 cp |
| T11/2024 | 0 tỷ | −36 cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −92 cp |
| T08/2024 | 0 tỷ | −148 cp |
| T09/2023 | 0 tỷ | −50 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −65 cp |
| T06/2023 | 0 tỷ | −68 cp |
| T03/2023 | 0 tỷ | −558 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q2/2026 | 0 tỷ | −308 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −2 cp |
| Q3/2025 | 0 tỷ | −92 cp |
| Q2/2025 | 0 tỷ | −18 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −128 cp |
| Q3/2024 | 0 tỷ | −148 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −115 cp |
| Q2/2023 | 0 tỷ | −68 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −308 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −112 cp |
| 2024 | 0 tỷ | −276 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 2022 | 0 tỷ | −5 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 3,8 | −1,7 | −1,2 | 0,8 | 3,0 | −3,7 | −0,5 | 0,0 | −1,3 | 3,1 | −6,3 | −4,3 | |
| 2025 | −4,3 | 6,9 | −2,2 | 0,8 | −3,8 | 0,8 | 1,0 | 5,1 | 0,2 | −0,5 | 0,0 | −4,2 | −0,8 |
| 2024 | 1,8 | −0,2 | −0,7 | −3,8 | −0,2 | −2,1 | 2,1 | −0,7 | −2,8 | −1,9 | −1,5 | −1,2 | −10,8 |
| 2023 | 5,9 | −2,8 | −1,3 | −0,3 | 10,4 | 2,2 | 6,1 | 8,2 | −8,0 | −3,3 | 1,8 | 0,5 | 19,4 |
| 2022 | −16,6 | 5,8 | 6,9 | −9,8 | −9,3 | −22,0 | 1,1 | 1,7 | −1,5 | −12,1 | −5,4 | −3,9 | −51,2 |
| 2021 | 4,7 | 7,4 | 24,1 | 5,6 | −8,3 | 9,4 | −9,2 | 2,5 | 33,2 | 1,8 | 8,6 | 3,8 | 110,5 |
| 2020 | −3,9 | −2,2 | −12,7 | 13,1 | −6,8 | 7,9 | 0,6 | 1,3 | 2,2 | 1,2 | 3,9 | 5,2 | 7,8 |
| 2019 | −3,5 | 1,8 | 2,6 | 1,7 | 0,8 | −5,3 | 2,9 | −2,9 | 3,2 | −1,7 | −2,0 | −0,6 | −3,2 |
| 2018 | −4,1 | −3,7 | −2,3 | 1,9 | −0,3 | −4,7 | −5,2 | 4,6 | −4,7 | 5,8 | −1,1 | −4,2 | −17,2 |
| 2017 | 1,0 | 6,7 | −4,2 | 3,1 | 1,4 | −1,2 | 1,2 | 4,2 | −3,3 | 8,0 | −6,2 | −5,2 | 4,5 |
| TB | −1,5 | 1,8 | 0,9 | 1,3 | −1,3 | −1,9 | 0,0 | 2,4 | 1,7 | 0,0 | −0,2 | −1,1 | 6,6 |
| % năm tăng | 50% | 50% | 30% | 70% | 40% | 40% | 70% | 70% | 40% | 50% | 33% | 33% | 44% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về SHA. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về SHA
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về SHA
Chưa có ý tưởng nào về SHA. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ351.186.320.000 đKỳquý 3/2026
- 351 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng3.750 đ · 06/11/2026
- 132 tỷ
- CP lưu hành
- 35.118.632
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu15.803.384
- 45%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại48,14%
- 0,86%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu8.980 đ
- 30/11/2016
Cổ đông lớn
- Công ty Tnhh Một Thành Viên Đầu Tư Tổng Hợp Lê Gia22,23%7.806.460 CP
- Lê Hoàng Hà13,36%4.692.338 CP
- Lê Văn Tám5%1.757.195 CP
- Nguyễn Thị Thu Hằng0,9%317.300 CP
- Phạm Hoàng Phong0,03%10.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty Tnhh Một Thành Viên Đầu Tư Tổng Hợp Lê Gia22,23%
- Lê Hoàng Hà13,36%
- Lê Văn Tám5%
- Nguyễn Thị Thu Hằng0,9%
- Cổ đông khác58,47%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất các sản phẩm đồ điện, sản phẩm từ gỗ, tre, nứa..
- Lắp đặt hệ thống điện, cáp, thoát nước, lò sưởi, điều hòa không khí..
- Bán buôn, bán lẻ các thiết bị điện, sản phẩm dân dụng, máy móc thiết bị, đồ dùng nội thất..
- Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại.
- Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục).
- Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc..
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 11/2025Tăng vốn điều lệ lên 351.18 tỷ đồng.
- 18/01/2022Tăng vốn điều lệ lên 334.46 tỷ đồng.
- 14/12/2020Tăng vốn điều lệ lên 318.53 tỷ đồng.
- 05/11/2019Tăng vốn điều lệ lên 303.37 tỷ đồng.
- 10/06/2019Tăng vốn điều lệ lên 275.79 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 15 mốc ↓
- 17/01/2018Tăng vốn điều lệ lên 225.79 tỷ đồng.
- 30/11/2016Chính thức được giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
- 23/11/2016Hủy niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
- 11/2016Tăng vốn điều lệ lên 201.6 tỷ đồng.
- 16/11/2015Tăng vốn điều lệ lên 180 tỷ đồng.
- 28/12/2012Cổ phiếu của công ty chính thức niêm yết Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
- 22/12/2010Chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Sơn Hà Gài Sòn với vốn điều lệ 80 tỷ đồng.
- 15/12/2010Chuyển đổi thành Công ty TNHH Sơn Hà Sài Gòn với vốn điều lệ 80 tỷ đồng.
- 04/03/2009Chi nhánh chuyển đổi thành Công ty TNHH MTV Công nghiệp Sơn Hà với vốn điều lệ 39 tỷ đồng.
- 2004Chi nhánh công ty TNHH Cơ Kim khí Sơn Hà được thành lập với vốn điều lệ 9 tỷ đồng.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 305
- LNST 3,4
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.114
- Nợ 655
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −10,9
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 1.191
- LNST 16,1
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.097
- Nợ 655
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 26,1
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng3.750 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 6,3Ngành 6,2
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng3.750 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,3Ngành 0,6
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 593 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 13.067 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 4,6%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 1,9%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 1,7%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 09/10/2025 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 21/10/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 07/12/2021 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 11/11/2020 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 11/11/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 11/10/2019 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 11/10/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 11/10/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 27/10/2017 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:3 |
| 27/10/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 30/09/2016 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:3 |
| 22/09/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 22/09/2015 | Quyền mua | Quyền mua 4:5 |
| 29/10/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |