CTCP Cảng Sài Gòn
Biểu đồ giá SGP
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- -4,52%
- 1 tháng
- -6,40%
- 3 tháng
- -6,86%
- 1 năm
- -28,84%
- 2 năm
- -19,83%
- 3 năm
- +13,10%
- 5 năm
- -49,66%
- Tất cả
- +25,99%
- Trần
- 21.700
- Sàn
- 16.100
- TC
- 18.900
- Mở
- 19.300
- Cao
- 19.300
- Thấp
- 19.000
- KL
- 9.600
- GT
- 0,2 tỷ
Mô hình giá của SGP dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- +1,2 tỷ
- 60 phiên
- +4,1 tỷ
- 1 năm
- +6,3 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | +0,8 tỷ | +38 nghìn cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | +0,2 tỷ | +11 nghìn cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | +0,2 tỷ | +12 nghìn cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | +1,9 tỷ | +94 nghìn cp |
| T09/2026 | +2,2 tỷ | +110 nghìn cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| T07/2026 | +1,0 tỷ | +51 nghìn cp |
| T06/2026 | +0,3 tỷ | +13 nghìn cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | +130 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | +200 cp |
| T03/2026 | +0,4 tỷ | +14 nghìn cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | +800 cp |
| T01/2026 | +0,4 tỷ | +14 nghìn cp |
| T12/2025 | −0,3 tỷ | −10 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +1,9 tỷ | +94 nghìn cp |
| Q3/2026 | +3,3 tỷ | +162 nghìn cp |
| Q2/2026 | +0,3 tỷ | +14 nghìn cp |
| Q1/2026 | +0,7 tỷ | +29 nghìn cp |
| Q4/2025 | +4,2 tỷ | +152 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +6,2 tỷ | +299 nghìn cp |
| 2025 | +4,2 tỷ | +152 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −2,0 tỷ
- 20 phiên
- −13,4 tỷ
Mua ròng 2 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 07/05 | +0,6 tỷ | +27 nghìn cp |
| 06/05 | +0,3 tỷ | +14 nghìn cp |
| 15/01 | −1,4 tỷ | −48 nghìn cp |
| 14/01 | −1,4 tỷ | −47 nghìn cp |
| 12/01 | −0,2 tỷ | −7 nghìn cp |
| 09/01 | −1,2 tỷ | −45 nghìn cp |
| 29/12 | −0,2 tỷ | −6 nghìn cp |
| 26/12 | −0,6 tỷ | −22 nghìn cp |
| 23/12 | −0,9 tỷ | −34 nghìn cp |
| 10/12 | −0,4 tỷ | −15 nghìn cp |
| 09/12 | −1,3 tỷ | −45 nghìn cp |
| 03/12 | −1,4 tỷ | −50 nghìn cp |
| 27/11 | −1,1 tỷ | −40 nghìn cp |
| 21/11 | −1,1 tỷ | −40 nghìn cp |
| 19/11 | −1,7 tỷ | −60 nghìn cp |
| 30/10 | −0,3 tỷ | −10 nghìn cp |
| 26/09 | −0,5 tỷ | −19 nghìn cp |
| 25/09 | −0,3 tỷ | −11 nghìn cp |
| 24/09 | −0,4 tỷ | −15 nghìn cp |
| 23/09 | −0,2 tỷ | −6 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T05/2026 | +1,0 tỷ | +41 nghìn cp |
| T01/2026 | −4,2 tỷ | −147 nghìn cp |
| T12/2025 | −4,7 tỷ | −173 nghìn cp |
| T11/2025 | −3,9 tỷ | −140 nghìn cp |
| T10/2025 | −0,3 tỷ | −10 nghìn cp |
| T09/2025 | −1,4 tỷ | −50 nghìn cp |
| T08/2025 | −0,2 tỷ | −5 nghìn cp |
| T07/2025 | +0,4 tỷ | +15 nghìn cp |
| T06/2025 | +0,5 tỷ | +20 nghìn cp |
| T05/2025 | +0,3 tỷ | +10 nghìn cp |
| T04/2025 | +0,4 tỷ | +15 nghìn cp |
| T03/2025 | +5,3 tỷ | +158 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q2/2026 | +1,0 tỷ | +41 nghìn cp |
| Q1/2026 | −4,2 tỷ | −147 nghìn cp |
| Q4/2025 | −8,9 tỷ | −323 nghìn cp |
| Q3/2025 | −1,1 tỷ | −40 nghìn cp |
| Q2/2025 | +1,2 tỷ | +45 nghìn cp |
| Q1/2025 | +1,9 tỷ | +65 nghìn cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −1 cp |
| Q1/2023 | 0 tỷ | +1 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −3,2 tỷ | −106 nghìn cp |
| 2025 | −6,9 tỷ | −253 nghìn cp |
| 2023 | 0 tỷ | 0 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 5,1 | 2,2 | −13,4 | 1,3 | −4,1 | −1,3 | −10,5 | −1,0 | −3,4 | 1,5 | −4,5 | −26,1 | |
| 2025 | 19,2 | 10,1 | −21,7 | −16,3 | 11,2 | 1,1 | 4,8 | −0,7 | −3,5 | 0,4 | −1,5 | −4,8 | −8,5 |
| 2024 | 4,7 | 5,0 | 7,4 | −9,4 | 22,3 | 35,6 | −20,3 | 17,7 | −8,0 | −11,4 | 2,1 | 18,1 | 63,4 |
| 2023 | 10,2 | −14,9 | 1,6 | 8,2 | 17,4 | 2,6 | 13,2 | 9,4 | 2,0 | −18,5 | 2,5 | 5,5 | 38,5 |
| 2022 | −8,3 | 20,7 | 7,0 | −19,8 | −13,9 | −25,7 | 1,0 | 3,0 | −21,6 | −17,2 | −6,6 | 1,6 | −61,1 |
| 2021 | 14,1 | 9,5 | 31,4 | −10,2 | 22,6 | 6,9 | 25,0 | 31,4 | −4,2 | 15,1 | −13,8 | −6,9 | 180,8 |
| 2020 | −5,7 | −6,1 | −17,7 | 19,4 | 11,6 | −7,4 | −4,7 | 13,4 | 25,0 | −2,4 | 29,0 | 12,1 | 71,4 |
| 2019 | 3,4 | −13,2 | 15,3 | −3,3 | −1,1 | −21,0 | 11,8 | 72,3 | −32,0 | 1,1 | −12,2 | −11,3 | −19,5 |
| 2018 | 13,5 | 32,7 | −9,0 | −5,7 | −13,1 | 18,0 | −22,1 | 7,7 | 0,0 | −12,1 | 14,9 | −13,0 | −2,3 |
| 2017 | 1,5 | 9,9 | 4,0 | −5,0 | 14,4 | 5,7 | −7,6 | 0,0 | 3,5 | −2,2 | 4,5 | −1,1 | 29,1 |
| TB | 5,8 | 5,6 | 0,5 | −4,1 | 6,7 | 1,5 | −0,9 | 15,3 | −4,2 | −4,6 | 2,1 | 0,0 | 32,4 |
| % năm tăng | 80% | 70% | 60% | 30% | 60% | 60% | 50% | 70% | 30% | 40% | 56% | 44% | 56% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về SGP. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về SGP
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về SGP
Chưa có ý tưởng nào về SGP. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ2.162.949.610.000 đKỳquý 3/2026
- 2.163 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng19.000 đ · 06/11/2026
- 4.110 tỷ
- CP lưu hành
- 216.294.961
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu21.629.496
- 10%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại48,29%
- 0,71%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 74,38%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu11.500 đ
- 25/04/2016
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Hàng hải Việt Nam - CTCP65,45%141.564.906 CP
- Công ty TNHH Phát Triển Dịch Vụ Thương Mại Toàn Thắng9,83%21.270.320 CP
- Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam8,93%19.314.627 CP
- Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng7,44%16.090.000 CP
- Công ty Cổ phần Chứng khoán Asean3,05%6.600.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Hàng hải Việt Nam - CTCP65,45%
- Công ty TNHH Phát Triển Dịch Vụ Thương Mại Toàn Thắng9,83%
- Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam8,93%
- Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng7,44%
- Công ty Cổ phần Chứng khoán Asean3,05%
- Cổ đông khác5,3%
Ngành nghề kinh doanh
- Công trình công nghiệp.
- Khảo sát địa chất, khảo sát sửa chữa công trình ngầm.
- Tàu dịch vụ dầu khí.
- Căn cứ cảng dịch vụ.
- Vận chuyển, lắp đặt, vận hành và bảo dưỡng công trình biển.
- Kho nổi chứa, xử lý và xuất dầu thô (FSO/FPSO).
- Cơ khí dầu khí.
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 2018Tăng vốn điều lệ lên 4,779.66 tỷ đồng.
- 2012Tăng vốn điều lệ lên 4,467 tỷ đồng.
- 2010Tăng vốn điều lệ lên 2,978 tỷ đồng. Thực hiện tái cấu trúc và chuyển đổi một số đơn vị thành Công ty cổ phần.
- 2009Đổi tên Tổng công ty thành Tổng công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam; Chào bán thành công 25 triệu cổ phiếu cho nhà đầu tư chiến lược để tăng vốn điều lệ lên 2,000 tỷ đồng.
- 2008Phát hành 75 triệu cổ phiếu để tăng vốn điều lệ lên 1,750 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 11 mốc ↓
- 20/09/2007Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
- 9/2/2007Chuyển thành Tổng Công ty CP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí.
- 29/12/2006Chuyển thành Công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí.
- 1996Thành lập lại Công ty Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí là thành viên của Tổng Công ty Dầu khí VN.
- 1994Công ty Dầu khí Thái Bình Dương được sáp nhập vào PTSC.
- 1993Thành lập công ty Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí trên cơ sở sáp nhập Công ty Dịch vụ Dầu khí - PSC (thành lập năm năm 1986) và Công ty Địa vật lý và Dịch vụ kỹ thuật Dầu khí - GPTS (thành lập năm 1989).
Công ty con & liên kết · 12Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 339
- LNST 117
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 6.065
- Nợ 2.824
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 74,4
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 1.226
- LNST 364
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 6.098
- Nợ 2.884
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 165
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng19.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 10,6
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng19.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 1,3
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 1.792 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 14.445 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 12,4%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 6,4%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 30,4%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 22/09/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 24/05/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
