CTCP Xếp dỡ và Dịch vụ Cảng Sài Gòn
Biểu đồ giá SAC
- 1 ngày
- -0,88%
- 1 tuần
- +6,67%
- 1 tháng
- +2,75%
- 3 tháng
- +0,18%
- 1 năm
- -12,77%
- 2 năm
- -4,44%
- 3 năm
- +95,80%
- 5 năm
- +67,66%
- Tất cả
- +101,80%
- Trần
- 12.900
- Sàn
- 9.700
- TC
- 11.300
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của SAC dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −10 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −10 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 3,2 | 0,8 | −3,1 | 0,9 | 3,2 | −4,7 | −4,8 | 5,5 | −5,2 | 1,8 | 0,9 | −2,2 | |
| 2025 | 31,7 | 4,8 | −12,6 | −4,5 | 2,1 | −6,5 | 10,7 | −6,2 | 0,7 | −2,2 | −5,2 | −1,6 | 4,7 |
| 2024 | 1,1 | −5,5 | 13,8 | 16,2 | 82,6 | 26,2 | −5,7 | −0,4 | −2,6 | −27,1 | −9,5 | 1,7 | 78,8 |
| 2023 | 9,9 | −6,8 | 0,0 | −2,4 | 6,3 | 15,5 | −6,6 | 4,8 | −1,2 | −2,2 | 3,5 | 3,4 | 24,1 |
| 2022 | −11,0 | 0,0 | 7,8 | −4,3 | −3,8 | −6,9 | −1,9 | −1,8 | −25,1 | −3,6 | 3,7 | −1,2 | −41,3 |
| 2021 | 25,7 | 2,5 | 8,4 | −7,8 | −9,1 | 4,6 | −13,2 | −3,9 | 15,7 | 14,6 | 20,3 | 2,1 | 66,3 |
| 2020 | 8,7 | 11,2 | −16,5 | −16,4 | 9,3 | 9,5 | −7,3 | 9,3 | 11,0 | −4,5 | 11,7 | −4,2 | 16,1 |
| 2019 | 26,6 | −19,7 | 4,1 | −3,4 | 31,0 | −7,4 | −6,6 | 12,5 | −29,1 | −5,9 | −6,3 | 0,0 | −18,5 |
| 2018 | 54,8 | −11,1 | −10,9 | −33,1 | 49,5 | −19,0 | −4,3 | −13,7 | 31,8 | −16,7 | −9,8 | 7,2 | −12,9 |
| 2017 | 17,8 | −10,1 | 33,2 | 4,2 | −5,7 | −11,2 | −4,3 | 12,2 | 20,8 | −11,3 | 25,8 | 7,4 | 91,0 |
| TB | 16,9 | −3,4 | 2,4 | −5,1 | 16,5 | 0,0 | −4,4 | 1,8 | 1,7 | −5,7 | 3,8 | 1,6 | 23,1 |
| % năm tăng | 90% | 40% | 50% | 30% | 70% | 40% | 10% | 50% | 50% | 20% | 56% | 56% | 67% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về SAC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về SAC
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về SAC
Chưa có ý tưởng nào về SAC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ40.500.000.000 đKỳnăm 2025
- 40,5 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng11.200 đ · 03/11/2026
- 44,3 tỷ
- CP lưu hành
- 3.950.900
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu1.777.905
- 45%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,03%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 5%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu10.500 đ
- 08/11/2016
Cổ đông lớn
- Công ty Cổ phần Cảng Sài Gòn52,72%2.082.800 CP
- Công ty Cổ phần Vật tư Nông sản5,13%202.500 CP
- Đỗ Thanh Bình2,53%100.000 CP
- Phan Minh Trí1,05%41.500 CP
- Đỗ Kim Lộc0,26%10.100 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty Cổ phần Cảng Sài Gòn52,72%
- Công ty Cổ phần Vật tư Nông sản5,13%
- Đỗ Thanh Bình2,53%
- Phan Minh Trí1,05%
- Đỗ Kim Lộc0,26%
- Cổ đông khác38,32%
Ngành nghề kinh doanh
- Bốc xếp và giao nhận hàng hóa
- Kho bãi và lưu giữ hàng hóa; Kinh doanh BĐS, quyền sử dụng đất thuộc chủ sỡ hữu
Dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
- dịch vụ đại lý tàu biển, dịch vụ đại lý vận tải đường biển, hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan...
- Dịch vụ logistics; dịch vụ đóng gói
- Đại lý, môi giới, đấu giá; sửa chữa máy móc thiết bị
- Vận tải hành khách đường thủy nội địa và đường bộ khác...
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 08/11/2016giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 10,500đ/CP.
- 9/2010Xí nghiệp chuyển thành CTCP Xếp Dỡ và Dịch Vụ Cảng Sài Gòn với vốn điều lệ 40.5 tỷ đồng.
- 01/08/2008: Xí Nghiệp Xếp Dỡ và Dịch Vụ Cảng Sài Gòn được thành lập trên cơ sở sáp nhập các bộ phận bốc xếp, giao nhận, cơ giới và một phần các bộ phận chuyên môn từ các công ty xếp dỡ cũ của Cảng Sài Gòn.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT —
- LNST —
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 88,2
- Nợ 18,0
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO —
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 106
- LNST 6,3
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 64,5
- Nợ 14,7
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 3,8
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng11.200 đ · phiên 03/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng11.200 đ · phiên 03/11Đọc thêm →
- 0,6
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 17.337 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- —
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- —
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- —
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 13/08/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 17/06/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8,8% (880đ/CP) |
| 27/09/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 70,65% (7.065đ/CP) |
| 08/06/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 14/07/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 29/11/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 02/07/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 02/04/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 03/04/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 24/05/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 29/04/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 31/12/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |