CTCP Tư vấn Đầu tư IDICO · Dịch vụ tư vấn, hỗ trợ
Biểu đồ giá INC
- 1 ngày
- -9,65%
- 1 tuần
- -9,65%
- 1 tháng
- -9,41%
- 3 tháng
- -16,40%
- 1 năm
- -50,60%
- 2 năm
- -69,74%
- 3 năm
- -29,36%
- 5 năm
- +14,57%
- Tất cả
- +121,51%
- Trần
- 11.300
- Sàn
- 9.300
- TC
- 10.300
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của INC dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Dịch vụ tư vấn, hỗ trợ
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | −200 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | −200 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | −100 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | −400 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −100 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −400 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −100 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 2 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 12/10 | 0 tỷ | −10 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −32 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T10/2023 | 0 tỷ | −10 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −32 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2023 | 0 tỷ | −10 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −32 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2023 | 0 tỷ | −10 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −32 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −18,1 | −1,5 | 0,0 | 0,7 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −7,7 | 0,0 | 0,3 | −9,6 | −32,1 | |
| 2025 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −18,2 | 4,2 | −2,8 | −9,1 | 0,0 | −27,2 | −45,2 |
| 2024 | 0,0 | 2,5 | 17,1 | −18,3 | 0,0 | 32,2 | 43,6 | −0,8 | 0,0 | 0,0 | −9,8 | −9,9 | 50,0 |
| 2023 | 58,5 | −9,7 | 0,0 | 0,0 | −26,6 | −22,3 | −1,0 | −9,3 | 0,0 | −1,2 | 20,2 | 5,2 | −8,4 |
| 2022 | 4,2 | 16,0 | −3,4 | 3,5 | 0,0 | 4,9 | 3,2 | 8,7 | 12,1 | −11,9 | 0,0 | 54,2 | 116,6 |
| 2021 | 18,2 | −29,3 | 17,5 | 4,6 | −7,1 | 3,0 | 1,8 | 3,3 | 5,8 | 0,0 | 6,3 | 2,5 | 19,2 |
| 2020 | 0,0 | −6,4 | −9,8 | 9,3 | 18,2 | 6,0 | −5,7 | 25,5 | −1,1 | −4,4 | 3,4 | 23,6 | 65,6 |
| 2019 | 2,9 | −10,1 | 17,5 | 6,8 | 0,0 | −25,3 | 8,6 | 46,5 | −17,5 | 9,8 | 0,0 | 0,0 | 24,9 |
| 2018 | 0,0 | 20,8 | −0,7 | −10,6 | −51,7 | 34,9 | −10,5 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −1,4 | 9,6 | −32,4 |
| 2017 | 0,0 | 8,4 | 42,0 | 0,0 | 9,1 | 28,8 | 37,7 | −19,6 | −20,2 | 19,4 | 13,5 | 21,0 | 213,5 |
| TB | 6,6 | −0,9 | 8,0 | −0,4 | −5,8 | 6,2 | 5,9 | 5,1 | −2,4 | 0,3 | 3,6 | 8,8 | 44,9 |
| % năm tăng | 40% | 40% | 40% | 50% | 20% | 60% | 50% | 50% | 20% | 30% | 44% | 67% | 67% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về INC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về INC
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về INC
Chưa có ý tưởng nào về INC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ32.000.000.000 đKỳquý 3/2026
- 32 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng10.300 đ · 05/11/2026
- 33 tỷ
- CP lưu hành
- 3.200.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu640.000
- 20%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 5,86%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 44%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu13.000 đ
- 14/07/2011
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty IDICO - CTCP44%1.408.000 CP
- Bùi Tiến Dũng16,19%518.200 CP
- Đinh Thị Thúy16,19%518.200 CP
- Ong Kian Soon5,09%162.800 CP
- Nguyễn Trọng Thạo5,07%162.100 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty IDICO - CTCP44%
- Bùi Tiến Dũng16,19%
- Đinh Thị Thúy16,19%
- Ong Kian Soon5,09%
- Nguyễn Trọng Thạo5,07%
- Cổ đông khác13,46%
Ngành nghề kinh doanh
- Tư vấn thiết kế, giám sát, đấu thầu các công trình xây dựng.
- Xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, thủy lợi, thủy điện.
- Đánh giá tác động môi trường….
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 12/2025Tăng vốn điều lệ lên 32 tỷ đồng.
- 14/07/2011Cổ phiếu của Công ty được niêm yết trên Sàn HNX.
- 06/2007Tăng vốn điều lệ lên 20 tỷ đồng.
- 01/2007Công ty chuyển thành CTCP theo Quyết định số 1423/QĐ-BXD ngày 13/10/2006 của Bộ Xây dựng. Công ty có vốn điều lệ là 10 tỷ đồng.
- Tiền thân là Công ty Tư vấn đầu tư IDICO, là Doanh nghiệp Nhà Nước được thành lập vào ngày 25/05/2003 theo quyết định số 1002/QĐ-BXD của Bộ trưởng Bộ xây dựng.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 7,5
- LNST 0,6
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 46,5
- Nợ 10,9
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 4,2
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 25,8
- LNST 1,5
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 46,9
- Nợ 10,6
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 4,6
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng10.300 đ · phiên 05/11Đọc thêm →
- 16,7Ngành 8,2
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng10.300 đ · phiên 05/11Đọc thêm →
- 0,9Ngành 1,0
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 615 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 11.116 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 6,6%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 4,6%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 6,9%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 06/10/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6,25% (625đ/CP) |
| 03/12/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 01/11/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 29/08/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 27/08/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 26/08/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 29/08/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 24/07/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 17/08/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 20/09/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3,5% (350đ/CP) |
| 01/08/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2% (200đ/CP) |
| 13/06/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 02/12/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |