CTCP Tập đoàn Vinacontrol · Dịch vụ tư vấn, hỗ trợ
Biểu đồ giá VNC
- 1 ngày
- +4,29%
- 1 tuần
- +0,55%
- 1 tháng
- +3,99%
- 3 tháng
- +1,11%
- 1 năm
- +6,04%
- 2 năm
- +88,24%
- 3 năm
- +73,73%
- 5 năm
- +138,25%
- Tất cả
- +584,80%
- Trần
- 39.400
- Sàn
- 32.400
- TC
- 35.900
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của VNC dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Dịch vụ tư vấn, hỗ trợ
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | −700 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | −700 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −700 cp |
| 2025 | 0 tỷ | 0 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −78,7 tỷ
Bán ròng 11 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 23/05 | 0 tỷ | −82 cp |
| 31/10 | 0 tỷ | −99 cp |
| 10/01 | −78,7 tỷ | −1,25 triệu cp |
| 15/08 | 0 tỷ | −66 cp |
| 22/11 | 0 tỷ | −71 cp |
| 31/10 | 0 tỷ | −46 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −176 cp |
| 14/07 | 0 tỷ | −31 cp |
| 11/07 | 0 tỷ | −100 cp |
| 08/07 | 0 tỷ | −100 cp |
| 07/07 | 0 tỷ | −100 cp |
| 04/07 | 0 tỷ | +10 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T05/2025 | 0 tỷ | −82 cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −99 cp |
| T01/2024 | −78,7 tỷ | −1,25 triệu cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −66 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −71 cp |
| T10/2022 | 0 tỷ | −46 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −176 cp |
| T07/2022 | 0 tỷ | −321 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q2/2025 | 0 tỷ | −82 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −99 cp |
| Q1/2024 | −78,7 tỷ | −1,25 triệu cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −66 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −117 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −497 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2025 | 0 tỷ | −82 cp |
| 2024 | −78,7 tỷ | −1,25 triệu cp |
| 2023 | 0 tỷ | −66 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −614 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 11,8 | −5,3 | −2,1 | −2,2 | −0,8 | 1,1 | 1,4 | 5,8 | −7,9 | −0,3 | 4,3 | 4,6 | |
| 2025 | 1,3 | 9,7 | 14,7 | 2,7 | 0,4 | 19,6 | −0,7 | −4,4 | 5,3 | 12,6 | 0,0 | 1,4 | 79,2 |
| 2024 | −5,7 | −5,5 | −19,2 | −3,2 | 6,6 | 3,6 | 2,6 | 8,8 | −4,7 | 0,3 | −0,7 | 1,7 | −17,1 |
| 2023 | −20,4 | −1,4 | 4,3 | 6,9 | 18,1 | 3,8 | −0,6 | 1,7 | 6,4 | −5,5 | 6,9 | 4,0 | 21,4 |
| 2022 | −4,0 | 7,1 | 39,0 | 11,9 | −36,2 | 32,8 | −32,9 | 9,0 | 12,9 | −11,4 | 0,0 | 29,3 | 28,1 |
| 2021 | 10,0 | 2,9 | 5,1 | 0,8 | −16,4 | 15,9 | −9,8 | 6,4 | 0,0 | 2,4 | −4,1 | 6,3 | 16,7 |
| 2020 | 9,0 | −5,7 | −22,4 | 21,5 | 7,7 | −1,5 | 1,2 | −3,7 | 28,8 | −15,2 | −6,3 | −1,9 | 0,7 |
| 2019 | −9,1 | 2,2 | −1,2 | 0,0 | −1,4 | −7,6 | 3,3 | −6,1 | −0,8 | 0,9 | −0,3 | −8,8 | −26,2 |
| 2018 | −2,4 | 0,0 | 7,5 | 4,7 | 15,9 | −10,8 | −7,7 | 1,4 | 16,4 | −18,2 | 2,5 | 10,0 | 14,1 |
| 2017 | −4,3 | 13,4 | 2,6 | −6,5 | 2,3 | −8,8 | 12,6 | 4,0 | 4,1 | 0,3 | 0,5 | 2,0 | 21,9 |
| TB | −1,4 | 1,8 | 2,8 | 3,7 | −0,4 | 4,8 | −3,1 | 2,3 | 6,1 | −3,4 | −0,2 | 4,9 | 15,4 |
| % năm tăng | 40% | 50% | 60% | 60% | 60% | 60% | 50% | 70% | 60% | 50% | 33% | 78% | 78% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về VNC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về VNC
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về VNC
Chưa có ý tưởng nào về VNC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ209.995.110.000 đKỳquý 3/2026
- 210 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng36.500 đ · 03/11/2026
- 766 tỷ
- CP lưu hành
- 20.999.112
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu7.349.689
- 35%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 2,56%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu36.000 đ
- 21/12/2006
Cổ đông lớn
- Công ty TNHH Daho Đầu Tư12,04%2.528.400 CP
- Bùi Duy Chinh4,53%950.361 CP
- Đỗ Vân Anh4,41%925.533 CP
- Nguyễn Thị Thủy Ngân3,49%733.347 CP
- Phạm Ngọc Dũng2,1%441.295 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty TNHH Daho Đầu Tư12,04%
- Bùi Duy Chinh4,53%
- Đỗ Vân Anh4,41%
- Nguyễn Thị Thủy Ngân3,49%
- Phạm Ngọc Dũng2,1%
- Cổ đông khác73,43%
Ngành nghề kinh doanh
Giám định thương mại
- Giám định quy cách, phẩm chất, tình trạng, số-khối lượng, bao bì, ký mã hiệu đối với mọi loại hàng hóa; Giám sát hàng hóa trong quá trình sản xuất, giao nhận, bảo quản, vận chuyển, xếp dỡ, giám sát quá trình lắp ráp thiết bị dây chuyền công nghệ; Thẩm định, tư vấn, giám sát công trình xây dựng,..
- Giám định/chứng nhận/thử nghiệm theo yêu cầu để cung cấp chứng từ phục vụ công tác quản lý của Nhà nước thuộc các lĩnh vực như: xuất xứ hàng hóa; quản lý chất lượng; an toàn, vệ sinh hàng hóa; nghiệm thu, quyết toán công trình đầu tư; bảo vệ môi trường; các dịch vụ phục vụ thông quan.
- Dịch vụ lấy mẫu, phân tích và thử nghiệm mẫu.
- Chứng nhận sản phẩm.
Các dịch vụ có liên quan
- Xông hơi khử trùng, thẩm định giá, giám định không phá hủy, kiểm tra kết cấu hàn các công trình, kiểm tra thiết bị và thiết bị đo lường, kiểm tra và lập bảng dung tích các loại bồn chứa, sà lan, kiểm đếm, niêm phong cặp chì, dịch vụ kiểm tra chất lượng hệ thống quản lý theo yêu cầu của khách hàng.
- Tư vấn, đánh giá, chứng nhận áp dụng hệ thống quản lý theo các tiêu chuẩn quốc tế; Tư vấn về chất lượng hàng hóa; Tư vấn và thẩm định môi trường.
- Dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động.
- Đo lường và lập bảng dung tích các phương tiện thủy; Hiệu chuẩn và kiểm định các thiết bị đo lường.
- Các hoạt động khác theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 08/2025Tăng vốn điều lệ lên 209.99 tỷ đồng.
- 07/2013Tăng vốn điều lệ lên 104.99 tỷ đồng.
- 05/2008Tăng vốn điều lệ lên 78.75 tỷ đồng.
- 21/12/2006Cổ phiếu của công ty được niêm yết và giao dịch trên Sàn giao dịch Chứng khoán Thành phố Hà Nội (HNX).
- 01/06/2005Công ty chính thức đi vào hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần với vốn điều lệ là 52.5 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 6 mốc ↓
- Tiền thân là Cục Kiểm nghiệm hàng hóa xuất nhập khẩu trực thuộc Bộ Thương nghiệp, được thành lập ngày 26/10/1957.
Công ty con & liên kết · 4Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 265
- LNST 23,3
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 620
- Nợ 241
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −10,8
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 1.070
- LNST 75,9
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 526
- Nợ 195
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 150
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng36.500 đ · phiên 03/11Đọc thêm →
- 7,7Ngành 8,2
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng36.500 đ · phiên 03/11Đọc thêm →
- 2,1Ngành 1,0
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 4.724 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 17.608 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 29,1%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 17,7%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 8,6%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 06/11/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 14/05/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 23/09/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 09/07/2025 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 1:1 |
| 09/07/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2% (200đ/CP) |
| 01/10/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 03/07/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 01/06/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 19/04/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 23/04/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 10/09/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 07/05/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 06/09/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 09/05/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 23/08/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 03/05/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 14/09/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 12/05/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 14/09/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 11/04/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 13% (1.300đ/CP) |
| 11/09/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 13/05/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 11% (1.100đ/CP) |
| 22/09/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 22/04/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6,5% (650đ/CP) |
| 05/09/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 08/05/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 08/05/2013 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10000:3333 |
| 13/08/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 25/04/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 29/08/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 02/03/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 17% (1.700đ/CP) |
| 02/07/2010 | Quyền mua | Quyền mua 1:1 |
| 16/04/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 04/09/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 16/04/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2% (200đ/CP) |
| 11/12/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 01/08/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 14/02/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 22/10/2007 | Quyền mua | Quyền mua 2:1 |
| 30/08/2007 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 14/02/2007 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7,5% (750đ/CP) |